Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục của công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532589-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên của Công an tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:25:00 đến ngày 2021-05-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 501,179,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: NHÀ BẾP TIỀN CHẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,063 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,654 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,976 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,22 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,128 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,64 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,56 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,2 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình d90x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,234 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,474 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,474 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 40x80x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,506 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,28 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,716 | 100m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,47 | 100m2 |
| B | HM2: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,602 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,122 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,503 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,099 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,41 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,991 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,055 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,215 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,288 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,435 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất nung (4x8x19) cm chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,416 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,416 | m2 |
| 21 | Gia công trụ thép hình L50x50x5 dỡ kẽm gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,104 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5 | 1m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng hàng rào kẽm gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,951 | m2 |
| 25 | Kéo kẽm bung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,2 | md |
| 26 | Gia công và Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,86 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,4 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ cổng, hàng rào B40 tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,2 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,585 | m3 |
| 30 | Gia công trụ thép hình L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 31 | Lắp dựng trụ thép đỡ kẽm gai L50x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,81 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng trụ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cột |
| 34 | Gia công, lắp dựng hàng rào kẽm gai | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,41 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng lưới B40 (Lưới B40 tận dụng lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,41 | m2 |
| 36 | Kéo kẽm bung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,6 | md |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | 1m2 |
| 39 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,228 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,384 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,46 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,68 | m2 |
| C | HM 03: LÀM VÁCH NGĂN CHỐNG THÔNG CUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, hàng rào B40 tạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,5 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép ống D76x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,066 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,591 | 100m2 |
| 8 | Sơn vách tôn bằng lớp keo 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,296 | 1m2 |
| D | HM 4: KÉO KẼM BUNG HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,198 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,198 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Thép góc hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,95 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m2 |
| 6 | Kéo kẽm bung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi