Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Diễn Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Diễn Trung và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:22:00 đến ngày 2021-05-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,121,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3,584 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% bằng thủ công) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 39,821 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 23,918 | m3 |
| 4 | Đào móng băng công trình dân dụng, rộng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,152 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,337 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,037 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,158 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 47,102 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,296 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,642 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,41 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,518 | Tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 86,281 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,385 | Tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,183 | Tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 20,493 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 146,978 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 93,379 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 30,098 | m3 |
| 20 | Trát chân móng+tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 108,529 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,262 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,491 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,141 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4,224 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Đúng theo thiết kế được duyệt | 22,295 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,237 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 62,672 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,473 | Tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,115 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,15 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12,454 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 137,604 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16,75 | Tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,52 | m3 |
| 15 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 99,212 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 37,252 | m3 |
| 17 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 86,921 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8,755 | m3 |
| 19 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Đúng theo thiết kế được duyệt | 42,818 | m3 |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 44,629 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,557 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6,057 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,651 | Tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,245 | Tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,395 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 5,034 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,675 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.245,4 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 723,7 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 804,034 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 439,729 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 176,69 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.977,604 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 318,36 | m |
| 8 | Đắp đầu trụ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.594,023 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.773,134 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 3.946,704 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.420,453 | m2 |
| 13 | Quét Sika chống thấm 2 lớp, sê nô mái | Đúng theo thiết kế được duyệt | 77,998 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM PCB40 mác 100 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 77,998 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.011,042 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường các phòng bằng gạch 120x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 60,63 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 19,788 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75, bằng đá Granit | Đúng theo thiết kế được duyệt | 51,779 | m2 |
| 19 | Tay vịn lan can cầu thang bằng thép ống inox D76, dày 2mm và thanh chống đứng bằng inox hộp 20x40x2mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 572,11 | kg |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép C120x50x15x2 mạ kẽm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,67 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,67 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 7,467 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp nóc, ốp sườn dày 0,4mm khổ rộng 600 mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 98,65 | md |
| 24 | SXLD ke chống bão (4 cái/1m2) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2.986,8 | cái |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 35,1 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 37,93 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm (đã bao gồm cả khóa và phụ kiện) | Đúng theo thiết kế được duyệt | 158,08 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng vách kính, khung nhôm hệ cứng Việt Pháp kính dày 6.38mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 21,12 | m2 |
| 29 | Sản xuất xuyên hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông 20x20x1.2mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,249 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đúng theo thiết kế được duyệt | 163,6 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện phần xuyên hoa sắt cửa sổ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.249,32 | kg |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa có chân gắn tường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo khăn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Khoan giếng cấp nước ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 8 | Van phao tự động | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm nước và các phụ kiện lắp đặt | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 0,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, đường kính ống 20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1,391 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40/40mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 40/20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa pvc c2, đường kính ống 75mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2,867 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 75mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 144 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính 75mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ chắn rác TN mái đường kính 100mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đúng theo thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led - Đèn sát trần 18w | Đúng theo thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đúng theo thiết kế được duyệt | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều cầu thang | Đúng theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đúng theo thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đúng theo thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Đúng theo thiết kế được duyệt | 49 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 Module | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 6 Module | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện Tổng âm tường 14 Module | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | MCB 1P 50A | Đúng theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 32A | Đúng theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 16 | MCB 1P 25A | Đúng theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 17 | MCB 1P 20A | Đúng theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 722,7 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 534,71 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 555,94 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn, đường kính 20mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 1.813,35 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x5, dài 2m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 14 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Giá đỡ kim thu sét bằng sứ | Đúng theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Đúng theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 6 | Đào đất cấp II | Đúng theo thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đúng theo thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| 8 | Thép chân bật fi 12 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 9 | Sứ luồn dây | Đúng theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Hộp đặt bình chữa cháy | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + nội qui PCCC | Đúng theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ8 | Đúng theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi