Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:17:00 đến ngày 2021-05-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,451,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,489 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,489 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,489 | m2 |
| 4 | Lát gạch kích thước gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,774 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,568 | m2 |
| 10 | SX cửa đi TPWindow 2 cánh mở, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 11 | SX cửa sổTPWindow 2 cánh mở, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,791 | m3 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,066 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 23 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,932 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,532 | m2 |
| 25 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 26 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,675 | m2 |
| 28 | Trát granitô, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | m3 |
| 31 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,54 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,382 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,565 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,432 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,142 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 902,142 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,432 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,74 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,382 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,565 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4 | m |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,54 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.079,521 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,005 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,644 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 54 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Tủ điện kim loại KT 500x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt kim thu séT D16, Dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Quả cầu sứ cắm kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 70 | Dây dẫn sét D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 71 | Dây dẫn sét D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| B | Cải tạo nhà lớp học 3 tầng 7 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,84 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,84 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,84 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,872 | m2 |
| 9 | SX cửa đi TPWindow 2 cánh mở, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,32 | m2 |
| 10 | SX cửa sổTPWindow 2 cánh mở, kính trắng Việt Nhật dầy 5mm, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,54 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,798 | m2 |
| 12 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,748 | m2 |
| 13 | Láng lót granito vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 14 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 16 | Phá dỡ nền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,907 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,157 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,378 | m3 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,907 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m2 |
| 28 | Trát granitô, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,68 | m |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 33 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,051 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,159 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,616 | m2 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,021 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,52 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,616 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,159 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,351 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,021 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,52 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,86 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,32 | m |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,637 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,706 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,351 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m2 |
| 51 | Tháo dỡ dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 10x28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 62 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi