Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Kho vật chứng phòng PC10 thuộc Công an tỉnh Điện Biên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532475-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa một số hạng mục tại Trung tâm huấn luyện và bồi dưỡng nghiệp vụ, Kho vật chứng phòng PC10 thuộc Công an tỉnh Điện Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 22:42:00 đến ngày 2021-05-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ Ở HỌC VIÊN, NHÀ BẾP TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1455 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4755 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9024 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1036 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1564 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ khung bao dày 1.4mm, kính dày 6.38mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ khung bao dày 1.4mm, kính dày 6.38mm phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9777 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5924 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4309 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8585 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4029 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4812 | m2 |
| 23 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,626 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,381 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 27 | Bu lông M14x500 + ê cu cường độ 5.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 31 | Sửa chữa, căn chỉnh, nâng cos trần thạch cao cũ từ cos +3.200 nên cos + 3.500 (đã bao gồm thanh U, V xương và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,9644 | m2 |
| 32 | Làm móc, chuyển vị trí treo quạt trần (bao gồm đo kiểm tra điện và vật tư phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Di chuyển đường điện, bố trí lại toàn bộ đèn gắn trần phục vụ nhu cầu sử dụng lớp học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 37 | Vệ sinh bùn lòng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| B | NHÀ KHO VẬT CHỨNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3972 | tấn |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0714 | 100m2 |
| 3 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi