Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210531534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 21:46:00 đến ngày 2021-05-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,664,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo ATGT trên tuyến trong quá trình thi công gói thầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| B | Hạng mục 2: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 772,65 | m3 |
| 3 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.071,54 | m3 |
| 4 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140,49 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,47 | m3 |
| 6 | Bê tông nâng thành rãnh M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,83 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (Vuốt nối gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 734,76 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,15 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,15 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,15 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,15 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 999,15 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,3cm (thảm 6cm kết hợp bù vênh 1,3cm) (Kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.733,06 | m2 |
| 14 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35.733,06 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nút giao | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,22 | m3 |
| 2 | Đào khuôn mới đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,09 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lề gia cố M200 đổ tại chỗ (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,63 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu chống thấm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,41 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,5cm (Vuốt nối gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 8 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 10 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 359,34 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.908,4 | m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,3cm (Thảm 6cm kết hợp bù vênh 1,28cm) (Kết cấu 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.908,4 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Vuốt nối mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,19 | m3 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,65 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,65 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,65 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,65 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,59 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (Kết cấu vuốt nối dân sinh loại 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 605,59 | m2 |
| 8 | Bê tông lề gia cố M200 đổ tại chỗ (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 763,47 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu chống thấm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.260,66 | m2 |
| 10 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 433,91 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa cục bộ | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Kết cấu SC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,74 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu SC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,74 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu SC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,74 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm (kết hợp bù vênh) (Kết cấu SC1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.402,74 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (Kết cấu SC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa nhũ tương 0,5kg/m2 (Kết cấu SC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (Kết cấu SC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu SC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Kết cấu SC2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| 10 | Đào kết cấu đường cũ dày 60cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đất cấp 3 (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 464,35 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,33 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 618,28 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27.697,02 | kg |
| 5 | Vữa xi măng đệm M100 thân rãnh (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng thân rãnh (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,97 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh kín chịu lực) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,96 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19.319,82 | kg |
| 9 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.399,23 | kg |
| 10 | Bê tông gia cố lề M200 (Hoàn trả bê tông nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,89 | m3 |
| 11 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Hoàn trả bê tông nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,59 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,33 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng đệm M100 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 14 | Rải ni lông lót (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 431,05 | m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 thân rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,62 | m3 |
| 17 | Cốt thép thân rãnh (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 983,72 | kg |
| 18 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.410,7 | kg |
| 21 | Đào đất hố móng đất cấp 3 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,72 | m3 |
| 22 | Đắp trả hố móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,59 | m3 |
| 23 | Bê tông M200 (Tấm bản qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273 | kg |
| 25 | Cốt thép D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 554,4 | kg |
| 26 | Vữa xi măng đệm M100 (Tấm bản qua nhà dân) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 (Sửa chữa rãnh cũ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 28 | Bê tông M250 thân cống (Nâng thành rãnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 29 | Cốt thép thân cống D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.069 | kg |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn sửa cọc tiêu (Cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,78 | m2 |
| 2 | Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.072 | cái |
| 3 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.144 | lỗ |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 (Cọc tiêu tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,61 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (Cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 274 | cọc |
| 6 | Gắn tiêu phản quang (Cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | cái |
| 7 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 548 | lỗ |
| 8 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Cọc tiêu làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,07 | m3 |
| 9 | Gắn tiêu phản quang (Cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 10 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 378 | lỗ |
| 11 | Dán màng phản quang 3M (Cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,17 | m2 |
| 12 | Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,34 | Kg |
| 13 | Đào móng đất cấp 3 (Cọc H tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 14 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | lỗ |
| 15 | Dán màng phản quang 3M (Cột Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 16 | Tôn dày 2mm mạ kẽm (Cột Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,99 | Kg |
| 17 | Đào móng đất cấp (Cột Km tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 18 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo, biển báo (Biển báo tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cột |
| 19 | Đào móng đất cấp 3 (Biển báo tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 1,6mx1,4m (Biển báo làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm (Biển báo làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Đào móng đất cấp (Biển báo làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,92 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình (Biển báo làm mới) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,12 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,3 | m2 |
| 25 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.518 | m |
| 26 | Ép cọc thép hình làm cọc hộ lan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 665,06 | m |
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| I | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi