Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Lưu Xá, xã Hồ Tùng Mậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519814-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư phát triển Khoa học công nghệ MT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Lưu Xá, xã Hồ Tùng Mậu
Số hiệu KHLCNT 20210473172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-11 21:42:00 đến ngày 2021-05-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,883,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng
móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL)
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) Theo chương V đính kèm 0,0826 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) Theo chương V đính kèm 2,066 1m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V đính kèm 0,0719 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V đính kèm 2,4093 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 5,1351 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 8,5441 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V đính kèm 5 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo chương V đính kèm 0,045 100m
9 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chương V đính kèm 0,005 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) Theo chương V đính kèm 0,3924 100m3
B Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL) Theo chương V đính kèm 9,81 1m3
2 Đất đắp lề đường Theo chương V đính kèm 112,04 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V đính kèm 1,1204 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V đính kèm 5,99 m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V đính kèm 3,0267 100m3
C I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) Theo chương V đính kèm 0,4424 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V đính kèm 11,06 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Theo chương V đính kèm 78,2 100m
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy; ván khuôn lót móng Theo chương V đính kèm 0,278 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V đính kèm 12,559 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V đính kèm 0,0642 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V đính kèm 0,9338 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V đính kèm 1,4024 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V đính kèm 1,6868 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 44,5268 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Theo chương V đính kèm 0,1444 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,704 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V đính kèm 0,351 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 2,1622 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 47,6391 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng; Giằng móng Theo chương V đính kèm 0,3375 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,1182 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,4625 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 5,6339 m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V đính kèm -20,052 m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V đính kèm 1,4332 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V đính kèm 12,8023 m3
D II. PHẦN KẾT CẤU KHUNG
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,1281 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 1,0582 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V đính kèm 0,8938 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 6,0029 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V đính kèm 1,6563 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,3659 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 2,4939 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,5728 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 14,6703 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V đính kèm 2,6769 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V đính kèm 3,7564 tấn
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 29,5619 m3
E III. PHẦN THÂN XÂY THÔ VÀ KẾT CẤU PHỤ
1. Phần tường thân, tường mái, KC phụ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 35,3194 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 8,1079 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 8,2082 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V đính kèm 0,1314 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; Lanh tô Theo chương V đính kèm 0,0222 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m; Lanh tô Theo chương V đính kèm 0,1 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 0,8932 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng; giằng thu hồi mái Theo chương V đính kèm 0,0939 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m; giằng thu hồi mái Theo chương V đính kèm 0,0684 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,0363 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 0,6882 m3
F 2. Phần tam cấp, bục sân khấu
1 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V đính kèm 0,0361 100m2
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V đính kèm 3,2427 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 0,5544 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 19,7696 m3
G 3. Phần lan can
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 2,9464 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V đính kèm 0,01 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V đính kèm 0,0336 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V đính kèm 0,1092 m3
H IV. PHẦN HOÀN THIỆN
1. Phần lát nền, lát mái chống nóng
1 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V đính kèm 63,0715 m2
2 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2; gạch KT 60x60cm Theo chương V đính kèm 188,25 m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo chương V đính kèm 131,35 m2
4 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm; gạch KT 40x40cm Theo chương V đính kèm 79,68 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 90,8985 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 197,82 m
7 Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 Theo chương V đính kèm 114,4894 m
8 Trát huỳnh nổi, vữa XM cát mịn mác 75; Huỳnh chân cột Theo chương V đính kèm 2,16 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 355,5677 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V đính kèm 256,8771 m2
11 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 30,877 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 74,614 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V đính kèm 248,2226 m2
I 2. Sơn hoàn thiện
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V đính kèm 446,4662 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V đính kèm 610,5907 m2
3 Sản xuất, lắp dựng hoa gốm lan can Theo chương V đính kèm 20 cái
4 Sản xuất lắp dựng chữ bằng Composite ngoại thất màu đỏ, cắt CNC; chiều cao chữ H=25cm Theo chương V đính kèm 36 chữ cái
5 Sản xuất, lắp đặt huy hiệu bằng Composite ngoại thất, cắt CNC Theo chương V đính kèm 1 cái
6 Gia công xà gồ thép Theo chương V đính kèm 0,8448 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V đính kèm 0,8448 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V đính kèm 71,736 1m2
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo chương V đính kèm 1,5372 100m2
10 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 30cm, tôn dày 0,42mm Theo chương V đính kèm 18,3 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo chương V đính kèm 0,3 100m
12 Lắp đặt Chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V đính kèm 16 cái
13 Lắp đặt Cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V đính kèm 8 cái
14 Lắp đặt Măng sông PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo chương V đính kèm 8 cái
15 Keo dán ống PVC Theo chương V đính kèm 8 hộp
16 Cửa đi nhôm hệ 1, 2, 4 cánh, mở quay; độ dày thanh nhôm 1,3-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Theo chương V đính kèm 23,9 m2
17 Cửa sổ nhôm hệ 2, 4 cánh, mở quay; độ dày thanh nhôm 1,3-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) Theo chương V đính kèm 23,76 m2
18 Cửa sổ nhôm hệ mở lật; độ dày thanh nhôm 1,5-2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ Theo chương V đính kèm 6 m2
19 Khóa cửa đi Theo chương V đính kèm 8 bộ
20 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo chương V đính kèm 53,66 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V đính kèm 0,2687 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V đính kèm 47,52 1m2
23 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V đính kèm 23,76 m2
24 Lắp đặt đèn Tube Led 1x18W Theo chương V đính kèm 22 bộ
25 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V đính kèm 5 bộ
26 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V đính kèm 5 cái
27 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V đính kèm 5 cái
28 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V đính kèm 14 cái
29 Lắp đặt quạt trần Theo chương V đính kèm 10 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; automat 25A-250V Theo chương V đính kèm 3 cái
31 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A; automat 50A-250V Theo chương V đính kèm 1 cái
32 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2; Hộp nối phân dây - ngầm tường Theo chương V đính kèm 3 hộp
33 Lắp đặt đế âm ổ cắm, công tắc, aptomat Theo chương V đính kèm 27 hộp
34 Lắp đặt tủ điện tổng, tôn sơn tĩnh điện Theo chương V đính kèm 1 hộp
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; cáp điện 2x10mm2 Theo chương V đính kèm 107 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Dây dẫn điện 2x6mm2 Theo chương V đính kèm 10 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Theo chương V đính kèm 80 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Theo chương V đính kèm 260 m
39 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm; Ống ghen nhựa D27mm Theo chương V đính kèm 270 m
40 Hộp đựng bình cứu hoả Theo chương V đính kèm 2 hộp
41 Bình bọt cứu hoả khí CO2 Theo chương V đính kèm 4 bình
42 Bình bọt MFZ4 Theo chương V đính kèm 2 bình
43 Tiêu lệnh PCCC Theo chương V đính kèm 2 cái
J * Lắp dựng dàn giáo ngoài:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo chương V đính kèm 3,762 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->