Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530511-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG SA
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210530486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 21:25:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,580,275,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSMT 1,978 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSMT 5,924 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 1,62 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,275 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,417 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 17,3 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 14,214 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 22,184 m3
9 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,312 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,318 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,437 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V E-HSMT 8,558 m3
13 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 0,685 100m2
14 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Chương V E-HSMT 9,711 m3
15 Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). Chương V E-HSMT 4,833 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,348 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,414 m3
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,272 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,246 m3
20 Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) Chương V E-HSMT 0,625 100m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 26,65 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 18,042 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,835 100m2
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 34,691 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 4,106 100m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 44,517 m3
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 6,847 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 1,2 100m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 3,564 m3
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V E-HSMT 0,404 100m2
31 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm Chương V E-HSMT 1,064 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,064 tấn
33 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) Chương V E-HSMT 2,351 100m2
34 Lắp đặt bách chống bão mái tôn Chương V E-HSMT 520 cái
35 Thép Fi6 neo xà gồ với tường Chương V E-HSMT 0,026 tấn
36 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) Chương V E-HSMT 194,88 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 493,058 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 430,68 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 55,665 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 341,866 m2
41 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 410,56 m2
42 GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Chương V E-HSMT 45,376 m2
43 GC cửa sổ lùa, lật sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện Chương V E-HSMT 36,48 m2
44 GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) Chương V E-HSMT 36,48 m2
45 GCLD cửa đi + vách nhôm - kính hệ 1000 kính trắng dày 5ly Chương V E-HSMT 43,643 m2
46 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 81,856 1m2 cấu kiện
47 LD khóa cửa đi Chương V E-HSMT 8 bộ
48 SXLD Lan can Inox 304 hành lang Chương V E-HSMT 29,3 md
49 SXLD Lan can Inox 304 cầu thang Chương V E-HSMT 10,95 md
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 77,264 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) Chương V E-HSMT 66,064 m2
52 Lát đá Granite bậc tam cấp Chương V E-HSMT 55,657 m2
53 Ốp chân móng đá bóc phẳng đen 7,5x20 cm Chương V E-HSMT 17,3 m2
54 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 231,3 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 58,4 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) Chương V E-HSMT 340,8 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 500x120mm) Chương V E-HSMT 16,776 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 1.238,771 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 381,218 m2
60 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,054 tấn
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,569 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V E-HSMT 0,317 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,386 tấn
64 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 1,69 tấn
65 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,656 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,362 tấn
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,044 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,653 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,256 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,232 tấn
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,258 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,411 tấn
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,3 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,786 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,841 tấn
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 3,741 tấn
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,23 tấn
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đương Chương V E-HSMT 1,312 100m
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V E-HSMT 32 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương Chương V E-HSMT 0,03 100m
81 LĐ cầu chắn rác fi 100 Chương V E-HSMT 16 cái
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V E-HSMT 5,245 100m2
83 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 1,861 100m2
B MÁI CHE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V E-HSMT 0,086 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,063 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Chương V E-HSMT 0,846 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,243 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V E-HSMT 0,046 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,176 m3
7 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,035 100m2
8 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 Chương V E-HSMT 0,422 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,422 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D75,6x2,5 Chương V E-HSMT 0,18 tấn
11 Lắp cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,18 tấn
12 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V E-HSMT 0,39 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Chương V E-HSMT 0,39 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) Chương V E-HSMT 1,231 100m2
15 Bu lông neo móng fi 12 dài 350mm Chương V E-HSMT 44 Cái
16 Bu lông neo vào trụ BTCT fi 12 dài 100mm Chương V E-HSMT 88 Cái
17 GCLD máng xối tôn dày 0,5mm Chương V E-HSMT 36,5 md
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 71,403 1m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đương Chương V E-HSMT 0,145 100m
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Hoa Sen hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 cái
21 LĐ cầu chắn rác fi 100 Chương V E-HSMT 4 cái
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,052 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,042 tấn
C SÂN NỀN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSMT 0,522 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V E-HSMT 1,534 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 14,292 m3
4 Cắt roan sân bê tông Chương V E-HSMT 75,6 md
5 Thảm cỏ nhân tạo chiều cao sợi cỏ 3cm làm từ nhựa tổng hợp PP/PE Chương V E-HSMT 109,2 m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương Chương V E-HSMT 16 bộ
2 Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 17 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Chương V E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) Chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 30 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 Chương V E-HSMT 37 hộp
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 Chương V E-HSMT 40 hộp
13 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V E-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) Chương V E-HSMT 3 cái
15 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 480 m
16 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 600 m
17 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 20 m
18 Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 30 m
19 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) Chương V E-HSMT 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V E-HSMT 440 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V E-HSMT 15 m
22 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Chương V E-HSMT 10 m
23 Lắp đặt tủ điện âm tường Sino Chương V E-HSMT 2 cái
24 Băng keo dán điện Chương V E-HSMT 10 cuộn
25 Bình chữa cháy MT3 Chương V E-HSMT 2 bình
26 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V E-HSMT 2 bình
27 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V E-HSMT 2 bảng
28 Giá treo bình PCCC Chương V E-HSMT 4 cái
E HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) Chương V E-HSMT 2 cọc
2 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm Chương V E-HSMT 15 m
3 Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm Chương V E-HSMT 2 cái
4 Khoan sâu fi 100; L= 5m Chương V E-HSMT 1 lỗ
5 Bu lông + đinh vít + phụ kiện Chương V E-HSMT 1
6 Mối hàn đồng Chương V E-HSMT 1 mối
7 Hóa chất làm giảm điện trở suất đất Chương V E-HSMT 1 bao
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSMT 3,888 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 3,888 m3
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) Chương V E-HSMT 4 cái
2 Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m Chương V E-HSMT 4 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm Chương V E-HSMT 25 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V E-HSMT 45 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) Chương V E-HSMT 9 cọc
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V E-HSMT 7,36 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 7,36 m3
8 Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 Chương V E-HSMT 30 cái
9 Que hàn Chương V E-HSMT 3 kg
10 Sơn chống rỉ thép Chương V E-HSMT 3 kg
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V E-HSMT 0,09 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->