Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TRƯỜNG SA |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 21:25:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,580,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 5,924 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,275 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 14,214 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 22,184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Chương V E-HSMT | 9,711 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch silicát 6,5x12x25cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 (Vận dụng tính cho gạch không nung 55x90x190mm). | Chương V E-HSMT | 4,833 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,414 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,272 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,246 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài (Vận dụng tính cho ván khuôn dầm móng) | Chương V E-HSMT | 0,625 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 26,65 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 18,042 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,835 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 34,691 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 4,106 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 44,517 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,847 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,564 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm C120x50x15x2,0mm | Chương V E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,064 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) | Chương V E-HSMT | 2,351 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt bách chống bão mái tôn | Chương V E-HSMT | 520 | cái |
| 35 | Thép Fi6 neo xà gồ với tường | Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 36 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC) | Chương V E-HSMT | 194,88 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 493,058 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 430,68 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,665 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 341,866 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 410,56 | m2 |
| 42 | GC cửa đi sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 45,376 | m2 |
| 43 | GC cửa sổ lùa, lật sắt mạ kẽm kính trắng dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện: Khung hoa bảo vệ kính, bản lề, chốt, móc cửa, roan su...) kể cả sơn hoàn thiện | Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 44 | GCLD khung hoa cố định sắt mạ kẽm 14x14x1mm (kể cả sơn) | Chương V E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 45 | GCLD cửa đi + vách nhôm - kính hệ 1000 kính trắng dày 5ly | Chương V E-HSMT | 43,643 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 81,856 | 1m2 cấu kiện |
| 47 | LD khóa cửa đi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 48 | SXLD Lan can Inox 304 hành lang | Chương V E-HSMT | 29,3 | md |
| 49 | SXLD Lan can Inox 304 cầu thang | Chương V E-HSMT | 10,95 | md |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 77,264 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (Vận dụng tính Láng chống thấm bằng Sika Latex TH dày 2cm, vữa XM M75) | Chương V E-HSMT | 66,064 | m2 |
| 52 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 55,657 | m2 |
| 53 | Ốp chân móng đá bóc phẳng đen 7,5x20 cm | Chương V E-HSMT | 17,3 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 231,3 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 58,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (Vận dụng tính cho gạch ceramic 500x500mm) | Chương V E-HSMT | 340,8 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (Vận dụng tính cho gạch 500x120mm) | Chương V E-HSMT | 16,776 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.238,771 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 381,218 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,569 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,69 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,786 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,741 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1,312 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 81 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 5,245 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 1,861 | 100m2 |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,243 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,5 | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm D75,6x2,5 | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8 khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (dày 0,45mm) | Chương V E-HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 15 | Bu lông neo móng fi 12 dài 350mm | Chương V E-HSMT | 44 | Cái |
| 16 | Bu lông neo vào trụ BTCT fi 12 dài 100mm | Chương V E-HSMT | 88 | Cái |
| 17 | GCLD máng xối tôn dày 0,5mm | Chương V E-HSMT | 36,5 | md |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 71,403 | 1m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Bình Minh hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (Hoa Sen hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | LĐ cầu chắn rác fi 100 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| C | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 1,534 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 4 | Cắt roan sân bê tông | Chương V E-HSMT | 75,6 | md |
| 5 | Thảm cỏ nhân tạo chiều cao sợi cỏ 3cm làm từ nhựa tổng hợp PP/PE | Chương V E-HSMT | 109,2 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU09) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn LED tube Điện Quang ĐQ LEDFX09 09765M ( 9W daylight, mini nắp rời 0.6m, TU09 ) hoặc tương đương | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (DLN 08L 23x23/18W) S (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần ASIA (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương), kể cả mặt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (vận dụng cho công tắc ngắt điện 2 chiều Sino (hoặc tương đương), kể cả mặt) | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi Sino (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤50x80 | Chương V E-HSMT | 37 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤100x100 | Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (vận dụng cho 20A) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 480 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường Sino | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Băng keo dán điện | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 25 | Bình chữa cháy MT3 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 26 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 27 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E-HSMT | 2 | bảng |
| 28 | Giá treo bình PCCC | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét (Cọc chống sét bằng đồng đặc fi 16 dài 2,5m) | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt côn đồng nối bằng p/p hàn, ĐK15,9mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khoan sâu fi 100; L= 5m | Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 5 | Bu lông + đinh vít + phụ kiện | Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Mối hàn đồng | Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 7 | Hóa chất làm giảm điện trở suất đất | Chương V E-HSMT | 1 | bao |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét thép mạ kẽm có chiều dài 1,5m ( fi 14) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ kẽm, dài 1,5m | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm, thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét (mạ kẽm L=50x50x5 dài 2,5m) | Chương V E-HSMT | 9 | cọc |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 7,36 | m3 |
| 8 | Chân đỡ dây thép fi 10, L=200 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Que hàn | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 10 | Sơn chống rỉ thép | Chương V E-HSMT | 3 | kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,09 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi