Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210526615-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:01:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào phong hóa bãi vật liệu | Theo YCKT Chương V | 9 | 100m3 |
| 2 | Bóc phong hóa đập đất đất C1 = TC | Theo YCKT Chương V | 1.575,9 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp III = TC (mái đập + rãnh thoát nước) | Theo YCKT Chương V | 648,5 | m3 |
| 4 | Đắp đê quây = bao tải đất (tận dụng đất đào móng) | Theo YCKT Chương V | 191,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu BTCT = búa căn | Theo YCKT Chương V | 161,6 | m3 |
| 6 | Xúc đất, bê tông thải lên PTVC = CG | Theo YCKT Chương V | 21,787 | 100m3 |
| 7 | V/c đất, bê tông đổ thải = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 21,787 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT Chương V | 21,787 | 100m3 |
| 9 | Đào đất cấp III để đắp = cơ giới | Theo YCKT Chương V | 30,323 | 100m3 |
| 10 | V/c đất cấp III để đắp = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 30,323 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,95 | Theo YCKT Chương V | 26,043 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng thủ công (mái đập + rãnh thoát nước) | Theo YCKT Chương V | 82,8 | m3 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm dày 10cm | Theo YCKT Chương V | 0,673 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT Chương V | 4,486 | 100m2 |
| 15 | Lót vữa M75 dày 3cm | Theo YCKT Chương V | 2.078,28 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V | 1,92 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200, mái TL, khóa mái TL và HL | Theo YCKT Chương V | 218,42 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 dầm chân khay TL | Theo YCKT Chương V | 18,6 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200, rãnh thoát nước | Theo YCKT Chương V | 24 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250, mặt đập | Theo YCKT Chương V | 98,26 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Theo YCKT Chương V | 9,59 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép | Theo YCKT Chương V | 12,857 | 100m2 |
| 23 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo YCKT Chương V | 218,5 | m2 |
| 24 | Dăm lọc đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 44,65 | m3 |
| 25 | Cát lọc | Theo YCKT Chương V | 3 | m3 |
| 26 | Ống nhựa PVC D60 | Theo YCKT Chương V | 0,18 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC D32 | Theo YCKT Chương V | 0,498 | 100m |
| 28 | Vải lọc TS 40 | Theo YCKT Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo YCKT Chương V | 111,82 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ công | Theo YCKT Chương V | 120,77 | m3 |
| 31 | VC đất màu trồng cỏ = ô tô 5T, phạm vi 300m | Theo YCKT Chương V | 1,207 | 100m3 |
| 32 | Trồng cỏ mái hạ | Theo YCKT Chương V | 11,182 | 100m2 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đào đất cấp III để đắp = cơ giới | Theo YCKT Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 2 | V/c đất cấp III để đắp = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường thi công, K=0,90 | Theo YCKT Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 4 | Bóc phong hóa, nạo vét đất cấp I = TC | Theo YCKT Chương V | 172,9 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III = TC, tiêu năng | Theo YCKT Chương V | 305,6 | m3 |
| 6 | Xúc đất thải lên PTVC = CG | Theo YCKT Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 7 | V/c đất đổ thải = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, K=0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo YCKT Chương V | 2,232 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 6,4 | m3 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo YCKT Chương V | 177,37 | m2 |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông, D | Theo YCKT Chương V | 422 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Quét Sikadur liên kết bê tông (tỷ lệ 0.5Kg/m2) | Theo YCKT Chương V | 177,37 | m2 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V | 10,95 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 sân trước | Theo YCKT Chương V | 3,07 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 ngưỡng tràn | Theo YCKT Chương V | 25,94 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 móng tràn | Theo YCKT Chương V | 35,26 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tường tràn | Theo YCKT Chương V | 74,9 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M200 mố cầu | Theo YCKT Chương V | 2,48 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 gối dầm | Theo YCKT Chương V | 0,43 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 dầm cầu | Theo YCKT Chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt cầu | Theo YCKT Chương V | 4,22 | m3 |
| 23 | Dăm lọc đá 1x2 | Theo YCKT Chương V | 4,13 | m3 |
| 24 | Cát lọc | Theo YCKT Chương V | 3,36 | m3 |
| 25 | Vải lọc TS40 | Theo YCKT Chương V | 0,553 | 100m2 |
| 26 | Ống nhựa D50 | Theo YCKT Chương V | 0,162 | 100m |
| 27 | Ván khuôn thép tràn | Theo YCKT Chương V | 2,73 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép cầu | Theo YCKT Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 29 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo YCKT Chương V | 25,59 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Theo YCKT Chương V | 0,036 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can | Theo YCKT Chương V | 0,036 | tấn |
| 32 | Cốt thép ngưỡng tràn D | Theo YCKT Chương V | 1 | tấn |
| 33 | Cốt thép cầu D | Theo YCKT Chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Cốt thép cầu D | Theo YCKT Chương V | 1,59 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo YCKT Chương V | 1 | cái |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Tháo dỡ ống thép cũ | Theo YCKT Chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Gia công ống thép, mặt bích D300mm | Theo YCKT Chương V | 0,145 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép, mặt bích D300mm | Theo YCKT Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích D300mm | Theo YCKT Chương V | 2 | cái |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo YCKT Chương V | 231 | m3 |
| 6 | VC đất thải lên bãi tập kết, 10m đầu | Theo YCKT Chương V | 231 | m3 |
| 7 | VC đất thải lên bãi tập kết, 90m tiếp | Theo YCKT Chương V | 231 | m3 |
| 8 | Xúc đất thải lên PTVC = CG | Theo YCKT Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 9 | V/c đất đổ thải = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT Chương V | 2,31 | 100m3 |
| 11 | Đào đất cấp III để đắp = cơ giới | Theo YCKT Chương V | 2,136 | 100m3 |
| 12 | V/c đất cấp III để đắp = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 2,136 | 100m3 |
| 13 | VC đất để đắp = PTTS, 10m đầu | Theo YCKT Chương V | 213,6 | m3 |
| 14 | VC đất để đắp = PTTS, 90m tiếp | Theo YCKT Chương V | 213,6 | m3 |
| 15 | Đắp bờ kênh bằng thủ công, DT = 1,45 T/m3 | Theo YCKT Chương V | 197,8 | m3 |
| 16 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V | 9,68 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200, đáy | Theo YCKT Chương V | 19,35 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 tường kênh | Theo YCKT Chương V | 25,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép kênh | Theo YCKT Chương V | 4,104 | 100m2 |
| 20 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo YCKT Chương V | 6,84 | m2 |
| 21 | Cốt thép kênh D | Theo YCKT Chương V | 1,905 | tấn |
| D | Đường quản lý | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa mặt đường cũ | Theo YCKT Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 2 | V/c đất đổ thải = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo YCKT Chương V | 1,43 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ | Theo YCKT Chương V | 2,843 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp III để đắp = cơ giới | Theo YCKT Chương V | 4,014 | 100m3 |
| 6 | V/c đất cấp III để đắp = ô tô 5T, PV | Theo YCKT Chương V | 4,014 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng CG, K=0,95 | Theo YCKT Chương V | 3,259 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng thủ công | Theo YCKT Chương V | 29,4 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm | Theo YCKT Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT Chương V | 2,888 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Theo YCKT Chương V | 4,2 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M250, mặt đường | Theo YCKT Chương V | 46,87 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200, rãnh thoát nước | Theo YCKT Chương V | 25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép | Theo YCKT Chương V | 2,773 | 100m2 |
| E | Phí thuế tài nguyên, bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí thuế tài nguyên | (Vđất x 49.000 x 7%) | 11.724.000 | VNĐ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | (Vđất x 1.500 + Vthải x 200) | 5.621.000 | VNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi