Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532803-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210474332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 08:48:00 đến ngày 2021-05-21 08:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,428,688,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Tuyến 1
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 137,86 100m
2 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 27,57 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 55,14 m3
4 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 7,4 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 25,26 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 121 1cấu kiện
7 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 98,56 m3
8 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 356,52 m2
9 Ván khuôn BT đáy rãnh - VK gỗ Như trên 0,493 100m2
10 Ván khuôn mũ mố rãnh - VK gỗ Như trên 0,977 100m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,793 100m2
12 Cốt thép mũ mố rãnh Như trên 0,556 tấn
13 Cốt thép tấm đan Như trên 1,723 tấn
14 Cốt thép tấm đan >10mm Như trên 2,507 tấn
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Như trên 179,5 100m
16 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 35,9 m3
17 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 71,8 m3
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 36,62 m3
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 102,918 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 179 1cấu kiện
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,161 100m2
22 Ván khuôn móng dài - VK thép Như trên 0,779 100m2
23 Ván khuôn thành rãnh - VK thép Như trên 10,862 100m2
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như trên 15,28 m2
25 Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 2,548 tấn
26 Lắp dựng cốt thép đáy rãnh, ĐK ≤18mm Như trên 4,178 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 6,612 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường rãnh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 15,344 tấn
29 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như trên 2,531 tấn
30 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Như trên 3,61 tấn
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 85,19 1m3
32 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Như trên 7,667 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 4,347 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 4,347 100m3/1km
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 4,172 100m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,07 m3
37 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Như trên 3,2 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 0,032 100m3
39 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 0,032 100m3/1km
40 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Như trên 1,819 100m
41 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 0,49 m3
42 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,97 m3
43 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,29 m3
44 Ván khuôn móng dài - VK thép Như trên 0,026 100m2
45 Ván khuôn thành rãnh - VK thép Như trên 0,04 100m2
46 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,36 m3
47 Ván khuôn giằng Như trên 0,032 100m2
48 Lắp dựng giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,002 tấn
49 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,037 tấn
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,64 m3
51 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,017 100m2
52 Cốt thép tấm đan Như trên 0,032 tấn
53 Cốt thép tấm đan >10mm Như trên 0,037 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,65 m3
55 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 5,55 m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 1 1cấu kiện
57 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Như trên 12 100m
58 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 2,4 m3
59 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,8 m3
60 Bê tông tường rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,6 m3
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,72 m3
62 Ván khuôn đáy rãnh - VK thép Như trên 0,08 100m2
63 Ván khuôn thành rãnh - VK thép Như trên 1,024 100m2
64 Ván khuôn trần cống - VK thép Như trên 0,204 100m2
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,67 m3
66 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm Như trên 0,16 tấn
67 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm Như trên 0,291 tấn
68 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,262 tấn
69 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,904 tấn
70 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,16 tấn
71 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,276 tấn
B Hạng mục: Tuyến 2
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Như trên 136,5 100m
2 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 27,3 m3
3 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 54,6 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 28,05 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 137 1cấu kiện
6 Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 78,578 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,892 100m2
8 Ván khuôn đáy rãnh - VK thép Như trên 0,593 100m2
9 VK thành rãnh - VK thép Như trên 8,26 100m2
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Như trên 11,62 m2
11 Cốt thép tấm đan Như trên 1,929 tấn
12 Cốt thép tấm đan >10mm Như trên 2,803 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 1,938 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 3,177 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 5,028 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 11,668 tấn
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 27,481 1m3
18 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Như trên 2,473 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,993 100m3
20 Mua đá lẫn đất để đắp Như trên 91,6 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 1,331 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 1,331 100m3/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,33 m3
24 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Như trên 10,24 100m
25 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 2,09 m3
26 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,19 m3
27 Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 6,97 m3
28 Bê tông trần cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,48 m3
29 Ván khuôn móng dài - VK thép Như trên 0,071 100m2
30 VK thành cống - VK thép Như trên 1,245 100m2
31 VK trần cống - VK thép Như trên 0,193 100m2
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như trên 0,134 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như trên 0,243 tấn
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,185 tấn
35 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như trên 0,673 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,139 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như trên 0,235 tấn
C Hạng mục: Tuyến 3
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm, HL93 Như trên 202 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Như trên 202 mối nối
3 Lắp đặt đế cống D1000 Như trên 194 cái
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I Như trên 106,655 100m
5 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 33,33 m3
6 Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,01 m3
7 Bê tông mũ mố hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,68 m3
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,27 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 9 1cấu kiện
10 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 20,05 m3
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 68,77 m2
12 Cốt thép tấm đan Như trên 0,161 tấn
13 Cốt thép tấm đan >10mm Như trên 0,237 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,152 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Như trên 0,111 100m2
16 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 0,04 m3
17 Bê tông đáy cửa chia SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,08 m3
18 Bê tông thành cửa chia, M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,39 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,007 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Như trên 0,054 100m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Như trên 37,35 1m3
22 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Như trên 3,362 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 2,276 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 2,276 100m3/1km
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 8,01 100m3
26 Mua đất lẫn đá để đắp Như trên 874,964 m3
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, VH Như trên 1 1 đoạn ống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->