Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02 Tuyến Tám Dẫu - Bình Mỹ B2 và Trường Bình Thạnh 2 - Ông Hẩu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02 Tuyến Tám Dẫu - Bình Mỹ B2 và Trường Bình Thạnh 2 - Ông Hẩu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 08:46:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 407,978,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến cầu Tám Dẫu – Bình Mỹ B2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm (phần ngậm đầu ống) | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,54 | M |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp bích rỗng thép - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 14 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt BE - ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK UU nối bằng p/p mặt bích, ĐK 60mm-45 | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-45 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ PVC - Đường kính 60x27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp van (G) + 0.5m ống PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 18 | Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,032 | m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống PVC Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,36 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 14,36 | 100m |
| 21 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,5361 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đây là tuyến đường nông thôn, mặt bằng hiện trang vướn vườn cây ăn trái, hoa màu, cao độ mặt đất chênh lệch nhiều, không thể dưa máy đào vào thi công, nên dùng biện pháp thủ công) (để giảm chi phí đầu tư nền phần đắp đất kết hợp thủ công và máy) | Theo Mục II Chương V HSMT | 251,3 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,513 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,06 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,12 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,12 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,8 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất tàu 300x300 | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,8 | m2 |
| B | Tuyến Trường Bình Thạnh 2 – Ông Hẩu | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, dày 3.8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm, dày 3,8mm (phần ngậm đầu ống) | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,6875 | M |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 114mm (ống lổng khoan qua đường) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp bích rỗng thép - Đường kính 60mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt BE - ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co STK UU nối bằng p/p mặt bích, ĐK 90mm-45 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-90 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm-45 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0.2m | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chụp van (G) + 0.5m ống PVC D114mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,246 | m3 |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,95 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 12,95 | 100m |
| 21 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | Theo Mục II Chương V HSMT | 27,3097 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (đây là tuyến đường nông thôn, mặt bằng hiện trang vướn vườn cây ăn trái, hoa màu, cao độ mặt đất chênh lệch nhiều, không thể dưa máy đào vào thi công, nên dùng biện pháp thủ công) (để giảm chi phí đầu tư nền phần đắp đất kết hợp thủ công và máy) | Theo Mục II Chương V HSMT | 334,53 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,3453 | 100m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,06 | 100m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch bông | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,8 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,12 | m3 |
| 27 | Vận chuyển xà bần ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0212 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,12 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,8 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch tàu | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,6 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất tàu 300x300 | Theo Mục II Chương V HSMT | 45,6 | m2 |
| 32 | Khoan đặt ống nhựa PVC bằng máy khoan ngầm có định hướng, ĐK 150 - 200mm - Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,05 | 100m |
| 33 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0097 | tấn |
| 34 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0097 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,6016 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1076 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5775 | m3 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi