Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp nâng cấp cải tạo xưởng sửa chữa ô tô và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210528097-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung cấp Kỹ thuật miền Trung/TCKT
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây lắp nâng cấp cải tạo xưởng sửa chữa ô tô và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210467880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm kỹ thuật 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-13 07:02:00 đến ngày 2021-05-20 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,694,357,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XƯỞNG SỬA CHỮA Ô TÔ
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 455,43
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 21,6
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 bộ
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 14,87
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 41,76
9 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,7
10 Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 HT
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,7
12 Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,7
13 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5,28
14 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,96
15 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 7,24
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 7,24
17 Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 7,24
18 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 34,4 m
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2.000,45
20 Bốc xếp phế thải các loại Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 40,01
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 40,01
22 Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 40,01
23 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1.193,4
24 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 4,38 tấn
25 Tháo dỡ hệ thống điện Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 HT
26 Vận chuyển mái tôn, xà gồ về kho tập kết Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 HM
27 Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 233,15 m2
28 Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu dầm, xà, vì kèo Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,95 tấn
29 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 276,64
30 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,78 tấn
31 Gia công xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 6,88 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 6,88 tấn
33 Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ ≤15m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,38 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,38 tấn
35 Gia công giằng mái thép Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,51 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,51 tấn
37 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 03 lớp (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 11,27 100m²
38 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2,21 100m²
39 Tôn úp nóc Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 66,3 m
40 Tôn diềm mái cong Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 240,6 m
41 Ke chắn bão 3 cái/m2 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 380 cái
42 Biển tên nhà xưởng chữ "XƯỞNG SỬA CHỮA Ô TÔ" bao gồm cả khung Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 Hm
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,26
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 110,24
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 68,4
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 553,79
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 121,34
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1.103,31
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1.281,95
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 675,13
51 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 57,53
52 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,06 m² Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3,76
53 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 57,53
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 33,2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,22
56 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 6,05
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 49,68
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,03 tấn
59 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,02 100m²
60 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,37
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,07 tấn
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,04 100m²
63 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,9
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 10 cái
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 11,07
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,22 100m³
67 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,22 100m³/km
68 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,32
69 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,32
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 6,44
71 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 27,4
72 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 106,09
73 Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 28,91
74 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,1 100m
77 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5 cái
79 Lắp đặt tê, co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 10 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 21 cái
81 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,1 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,1 100m
84 Lắp đặt van khoa (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5 cái
85 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5 cái
86 Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 9 cái
87 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
89 Lắp đặt gương soi Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
90 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
91 Siphong chậu tiểu Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
94 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 bộ
95 Móc treo quần áo Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 99,75
98 Xoa và đáng nền nhà bằng Sika hardener 1-3kg/m2 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 831,28
99 Ray cửa D1 bằng Sắt la 30x8 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 HM
100 Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hình bọc tôn dầy 1,2mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 293,76
101 Sản xuất cửa khung nhôm kính Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 7,42
102 Bánh xe cửa D80 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 60 cái
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 587,52 1m²
104 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 301,18
105 Tủ điện tổng 2 lớp kích thước 600x800x20mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 tủ
106 Tủ điện nhựa Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 17 tủ
107 Hộp điện nổi 6-10 modul Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
108 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 250 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 50 m
110 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 200 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5m2 (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 380 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 950 m
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 19 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 21 cái
115 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5 bộ
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 19 bộ
117 Lắp đặt đèn cao áp 250w (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 8 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 40 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 cái
120 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 cái
121 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 17 cái
122 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2 cái
123 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 450 m
125 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (vận dụng) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1.330 m
126 Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 8 cọc
127 Dây tiếp đất đồng trần xoắn d50 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 12 m
128 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 250 m
129 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 cái
130 Chân đế, giá đỡ, trụ đỡ kim thu sét Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 bộ
131 Đai inox kẹp dây cáp vào trụ đỡ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5 bộ
132 Cáp xoắn đồng trần d50 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 100 m
133 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,2 100m
134 Kẹp inox giữ cáp thoát sét Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 20 cái
135 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 24,84
136 Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 10 cọc
137 Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 3 cái
138 Hộp đo điện trở tiếp địa Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 cái
139 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 24,84
140 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 9,48
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,73
142 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,18 100m²
143 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,06 tấn
144 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,06 tấn
145 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2,12
146 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,03 100m³
147 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,03 100m³
148 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,03 100m³/km
149 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,4 tấn
150 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,4 tấn
151 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,56 tấn
152 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,56 tấn
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 74,99 1m²
154 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,49 tấn
155 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,68 100m²
156 Ke chống bão Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 56 cái
157 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 24,01
B PHẦN DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤400kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,2 tấn
2 Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤500kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,5 tấn
3 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤700kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 2,1 tấn
4 Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤600kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,6 tấn
5 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤800kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,6 tấn
6 Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤1000kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 tấn
7 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị >1000kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 5,7 tấn
8 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤100kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,6 tấn
9 Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị >100kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,6 tấn
10 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤200kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 0,4 tấn
11 Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤300kg Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1,5 tấn
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy rửa xe cao áp Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 máy
2 Máy nén khí Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 máy
3 Máy hút bụi xe ô tô Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 máy
4 Máy phun bột tuyết rửa xe Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 máy
5 Bộ vòi và súng rửa xe Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->