Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây lắp nâng cấp cải tạo xưởng sửa chữa ô tô và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210528097-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp Kỹ thuật miền Trung/TCKT |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Thi công xây lắp nâng cấp cải tạo xưởng sửa chữa ô tô và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-13 07:02:00 đến ngày 2021-05-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,694,357,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XƯỞNG SỬA CHỮA Ô TÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 455,43 | m² |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 21,6 | m² |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 14,87 | m² |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 41,76 | m² |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,7 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống đường nước cũ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,7 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,7 | m³ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,28 | m³ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,96 | m³ |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,24 | m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,24 | m³ |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,24 | m³ |
| 18 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch, bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 34,4 | m |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2.000,45 | m² |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,01 | m³ |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,01 | m³ |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 6km, bằng ô tô 5 tấn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 40,01 | m³ |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.193,4 | m² |
| 24 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 4,38 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | HT |
| 26 | Vận chuyển mái tôn, xà gồ về kho tập kết | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | HM |
| 27 | Tẩy rỉ kết cấu xà, dầm, giằng, vì kèo thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 233,15 | m2 |
| 28 | Công tác gia cố kết cấu thép loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,95 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 276,64 | m² |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,78 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,88 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,88 | tấn |
| 33 | Gia công giằng kèo sắt tròn khẩu độ ≤15m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,38 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,38 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,51 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,51 | tấn |
| 37 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chống nóng chống ồn 03 lớp (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,27 | 100m² |
| 38 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,21 | 100m² |
| 39 | Tôn úp nóc | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 66,3 | m |
| 40 | Tôn diềm mái cong | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 240,6 | m |
| 41 | Ke chắn bão 3 cái/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 380 | cái |
| 42 | Biển tên nhà xưởng chữ "XƯỞNG SỬA CHỮA Ô TÔ" bao gồm cả khung | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | Hm |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,26 | m³ |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 110,24 | m² |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 68,4 | m² |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 553,79 | m² |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 121,34 | m² |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.103,31 | m² |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.281,95 | m² |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 675,13 | m² |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 57,53 | m² |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,06 m² | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3,76 | m² |
| 53 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 57,53 | m² |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 33,2 | m³ |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,22 | m³ |
| 56 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,05 | m³ |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 49,68 | m² |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,02 | 100m² |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,37 | m³ |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,07 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 63 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,9 | m³ |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg (ĐM cũ) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 11,07 | m³ |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,22 | 100m³/km |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,32 | m³ |
| 69 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,32 | m³ |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 6,44 | m² |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,09 m² | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 27,4 | m² |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện ≤0,25 m² | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 106,09 | m² |
| 73 | Thi công trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 28,91 | m² |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê, co nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van khoa (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt Côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 91 | Siphong chậu tiểu | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Móc treo quần áo | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 99,75 | m³ |
| 98 | Xoa và đáng nền nhà bằng Sika hardener 1-3kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 831,28 | m² |
| 99 | Ray cửa D1 bằng Sắt la 30x8 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | HM |
| 100 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ khung thép hình bọc tôn dầy 1,2mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 293,76 | m² |
| 101 | Sản xuất cửa khung nhôm kính | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 7,42 | m² |
| 102 | Bánh xe cửa D80 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 587,52 | 1m² |
| 104 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 301,18 | m² |
| 105 | Tủ điện tổng 2 lớp kích thước 600x800x20mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | tủ |
| 106 | Tủ điện nhựa | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 17 | tủ |
| 107 | Hộp điện nổi 6-10 modul | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 250 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤50mm2 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 50 | m |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x16mm2 (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 200 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2.5m2 (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 380 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 950 | m |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 19 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn cao áp 250w (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 450 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm (vận dụng) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1.330 | m |
| 126 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 8 | cọc |
| 127 | Dây tiếp đất đồng trần xoắn d50 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 12 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤76mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 250 | m |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Chân đế, giá đỡ, trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Đai inox kẹp dây cáp vào trụ đỡ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 132 | Cáp xoắn đồng trần d50 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống ≤25mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 134 | Kẹp inox giữ cáp thoát sét | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 24,84 | m³ |
| 136 | Đóng cọc chống sét ống đồng, đường kính ≤50mm (có sẵn) | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 10 | cọc |
| 137 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 24,84 | m³ |
| 140 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 9,48 | m³ |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,73 | m³ |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,18 | 100m² |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,12 | m³ |
| 146 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m³ |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,03 | 100m³/km |
| 149 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 151 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤18m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,56 | tấn |
| 152 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,56 | tấn |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 74,99 | 1m² |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,49 | tấn |
| 155 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,68 | 100m² |
| 156 | Ke chống bão | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 56 | cái |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 24,01 | m³ |
| B | PHẦN DI CHUYỂN MÁY, THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤400kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,2 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤500kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,5 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤700kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 2,1 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤600kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤800kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,6 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị ≤1000kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị >1000kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 5,7 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤100kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ thiết bị loại, khối lượng thiết bị >100kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,6 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤200kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 0,4 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị, khối lượng thiết bị ≤300kg | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1,5 | tấn |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy rửa xe cao áp | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Máy nén khí | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Máy hút bụi xe ô tô | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Máy phun bột tuyết rửa xe | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Bộ vòi và súng rửa xe | Theo Chương V của E-HSMT và HSTK được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi