Gói thầu: Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng tầng 2 nhà lớp học bộ môn 1 tầng 3 phòng Trường THCS Minh Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532113-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Đức, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 06; Thi công xây dựng công trình: Nâng tầng 2 nhà lớp học bộ môn 1 tầng 3 phòng Trường THCS Minh Đức
Số hiệu KHLCNT 20210532059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Minh Đức, xin cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 08:28:00 đến ngày 2021-05-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG NÂNG TẦNG 2
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4395 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5007 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6111 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6621 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6255 tấn
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9438 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0999 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8155 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5654 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4988 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5423 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4021 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1776 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0561 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2673 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1861 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8019 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3539 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1381 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4329 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1986 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1724 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0399 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5515 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2092 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6561 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3237 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,1962 m2
37 Trát vẩy tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,564 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,758 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,0688 m2
40 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,39 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,762 m2
42 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,9898 m2
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,0236 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,324 m2
45 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,5768 m2
46 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 510,152 m2
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4342 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4342 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7 m
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6139 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,152 1m2
54 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8416 m2
55 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1682 m2
56 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m
57 Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
58 Cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
59 Vách kính khung nhôm kính thường dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,356 m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
62 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
63 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
64 Đai giữ ống + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
65 Xà đòn cáp sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
67 Hộp điện tôn KT150x200x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
73 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
81 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Cầu chì 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Bảng điện nhựa KT 250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Bảng điện nhựa KT 150x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
88 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Qủa sứ cắm kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 quả
90 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
92 Dây tiếp địa D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
93 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
94 Đo tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 điểm
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
97 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
98 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
99 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
100 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
101 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
105 Tê thép không gỉ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Tê thép không gỉ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
108 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
115 Tê nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Bình khí chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
117 Bình bột chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B CẢI TẠO TẦNG 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5445 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5445 m3
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,4454 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,9409 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8422 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 735,7636 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,3688 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6359 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,648 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,663 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,8422 m2
12 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,7045 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,6844 m2
14 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,7 m2
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,062 tấn
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5114 m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6583 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->