Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Nội vụ tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532392 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 08:24:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,801,067,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 211,8448 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 12,61 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 53,1047 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8386 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6661 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,9849 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,793 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | 27,1095 | m3 | |
| 9 | Đổ bê cổ cột, tiết diện cột | 2,0434 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3138 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0592 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,1332 | tấn | |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | 11,7378 | m3 | |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | 0,0961 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,468 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | 1,3357 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,7695 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1609 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1943 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0401 | tấn | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 3,366 | m3 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,921 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 15,3 | m2 | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,325 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1019 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0872 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 96 | cái | |
| 28 | Đắp đất công trình,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,7626 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | 0,471 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,884 | 100m3 | |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 8,5077 | m3 | |
| 32 | Đổ bê tông lót rãnh + canivo, chiều rộng | 2,1626 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 18,5167 | m3 | |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 83,431 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 29,8482 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,8482 | m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 35,1759 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 112,59 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 5,8063 | m3 | |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | 98,712 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 60,336 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,336 | m2 | |
| 43 | Vách ngăn wc bằng tấm Compact | 17,532 | m2 | |
| 44 | Chống thấm sàn wc bằng màng chống thấm gốc bitum dầy 3mm | 38,4168 | m2 | |
| 45 | Đắp cát tôn sàn phòng vệ sinh tầng 2+3. | 9,4167 | m3 | |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 32,0896 | m2 | |
| 47 | Thi công trần bằng tôn | 32,0896 | m2 | |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 445,2576 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 364,977 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 364,977 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 1.254,2704 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.254,2704 | m2 | |
| 53 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 10,1376 | m3 | |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 124,257 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,257 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 5,76 | m2 | |
| 57 | Trang trí đầu trụ + chân trụ | 18 | cái | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 2,253 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 40,7778 | m2 | |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,7778 | m2 | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 73,39 | m | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 3,5457 | m3 | |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 44,3938 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,3547 | m2 | |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 38,1 | m | |
| 66 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 14,612 | m2 | |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 55,32 | m | |
| 68 | Vét mạch lõm | 52,35 | m | |
| 69 | Mắt thần bằng BT | 1 | cái | |
| 70 | Lan can hành lang bằng Inox | 402,6523 | kg | |
| 71 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | 0,4598 | m3 | |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 8,844 | m2 | |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,844 | m2 | |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 1,1197 | m3 | |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 32,47 | m2 | |
| 76 | Trụ lan can bằng Inox d110 | 3 | cái | |
| 77 | Lan can cầu thang bằng Inox | 190,178 | kg | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 7,0454 | m3 | |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,3413 | m2 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,3413 | m2 | |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | 24,62 | m | |
| 82 | Gia công xà gồ thép | 0,7385 | tấn | |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7385 | tấn | |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,3266 | 100m2 | |
| 85 | Tôn úp nóc + sối | 60,6352 | m | |
| 86 | Cửa lên mái | 1 | bộ | |
| 87 | Thang lên mái | 1 | cái | |
| 88 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ 80x250 cả sơn | 284,64 | m | |
| 89 | Nẹp khuôn | 284,64 | m | |
| 90 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ 60x120 cả sơn | 22,1 | m | |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ sồi cả sơn | 97,704 | m2 | |
| 92 | Cremon cửa đi | 22 | bộ | |
| 93 | Cremon cửa sổ | 18 | bộ | |
| 94 | Khóa cửa đi | 22 | bộ | |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ 55 | 10,56 | m2 | |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 6 | bộ | |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ 55 | 3,24 | m2 | |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | 6 | bộ | |
| 99 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ 55 | 6,072 | m2 | |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,6843 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 44,28 | m2 | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,28 | m2 | |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 16,0992 | m2 | |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,0992 | m2 | |
| 105 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 18,9116 | m3 | |
| 106 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,9112 | 100m2 | |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4558 | tấn | |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3797 | tấn | |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,9327 | tấn | |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 56,978 | m2 | |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,978 | m2 | |
| 112 | Đổ bê bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 49,4747 | m3 | |
| 113 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,9262 | 100m2 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4959 | tấn | |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8225 | tấn | |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2737 | tấn | |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3014 | tấn | |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 4,3572 | tấn | |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,821 | tấn | |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 273,3131 | m2 | |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,3131 | m2 | |
| 122 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,844 | m3 | |
| 123 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,626 | 100m2 | |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | |
| 125 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 4,32 | m2 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,32 | m2 | |
| 127 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | 18 | m2 | |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 4,32 | m2 | |
| 129 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,8716 | m3 | |
| 130 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,4522 | 100m2 | |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2314 | tấn | |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2084 | tấn | |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2131 | tấn | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1418 | tấn | |
| 135 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 45,222 | m2 | |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,222 | m2 | |
| 137 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 81,5865 | m3 | |
| 138 | Ván khuôn sàn mái | 7,8097 | 100m2 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,8361 | tấn | |
| 140 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 780,9547 | m2 | |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 780,9547 | m2 | |
| 142 | Xi măng ngâm mái | 113,2318 | m2 | |
| 143 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 113,2318 | m2 | |
| 144 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 75,11 | m | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 6,4753 | m3 | |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 137,3755 | m2 | |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,8223 | m2 | |
| 148 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,2754 | m2 | |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 9,1319 | 100m2 | |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 8 | bộ | |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 28 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn tường | 8 | bộ | |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 10 | cái | |
| 154 | Móc treo quạt D10 | 10 | cái | |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 12 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | 2 | cái | |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 23 | cái | |
| 159 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 12 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 49 | cái | |
| 163 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 3 | cái | |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 17 | cái | |
| 165 | Mặt + đế (Mặt 1) | 42 | cái | |
| 166 | Mặt + đế (Mặt 2) | 23 | cái | |
| 167 | Mặt + đế (Mặt 3) | 5 | cái | |
| 168 | Mặt + đế (Mặt 4) | 2 | cái | |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 50 | m | |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 172 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 540 | m | |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 680 | m | |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 700 | m | |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| 176 | Đinh, vít các loại | 1.000 | cái | |
| 177 | Tủ điện âm tường E4FC2/4LA | 10 | cái | |
| 178 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 179 | Tủ điện vỏ kim loại 700x400x250 sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 180 | Gia công kim thu sét dài 1.8m | 4 | cái | |
| 181 | Lắp đặt kim thu sét dài 1.8m | 4 | cái | |
| 182 | Sứ nhồi VXM | 4 | cái | |
| 183 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 80 | m | |
| 184 | Bật thép giữ dây | 80 | cái | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | 40 | m | |
| 186 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cái | |
| 187 | Đào đất móng băng rộng | 12,8 | m3 | |
| 188 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,128 | 100m3 | |
| 189 | Thép bản hàn chân kim thu sét cả gia công lắp đặt | 15,3075 | kg | |
| 190 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,2872 | m2 | |
| 191 | Thử điện trở | 1 | điểm | |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,48 | 100m | |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,192 | 100m3 | |
| 194 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,192 | 100m3 | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,28 | 100m | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,44 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,12 | 100m | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm (cấp nước nóng) | 0,04 | 100m | |
| 199 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 7 | cái | |
| 200 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 11 | cái | |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 4 | cái | |
| 202 | Van khóa D32 | 3 | cái | |
| 203 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 204 | Van khóa D20 | 2 | cái | |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 3 | cái | |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 4 | cái | |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 5 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 12 | cái | |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 20 | cái | |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 9 | cái | |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 9 | cái | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 36 | cái | |
| 213 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 214 | Vòi chậu rửa | 8 | bộ | |
| 215 | Chân chậu | 2 | cái | |
| 216 | Lắp đặt vòi nước | 6 | bộ | |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 219 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 220 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 222 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 223 | Lắp đặt kệ kính để xà phòng | 8 | cái | |
| 224 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 226 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,9 | 100m | |
| 228 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 20 | cái | |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 8 | cái | |
| 230 | Rọ chắn rác Inox d110 | 6 | cái | |
| 231 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 16 | cái | |
| 232 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 233 | Đai giữ ống | 55 | cái | |
| 234 | Đinh vít + nở | 110 | cái | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,62 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,48 | 100m | |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,24 | 100m | |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,12 | 100m | |
| 239 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | 13 | Cái | |
| 240 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 12 | Cái | |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D76 | 6 | Cái | |
| 242 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D110 | 6 | Cái | |
| 243 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC D90 | 6 | Cái | |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | 6 | Cái | |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | 6 | Cái | |
| 246 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | 6 | Cái | |
| 247 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | 6 | Cái | |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | 4 | Cái | |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | 2 | Cái | |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 | 2 | Cái | |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 9 | Cái | |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | 3 | Cái | |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | 6 | Cái | |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | 8 | Cái | |
| 255 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x42 | 3 | Cái | |
| 256 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x42 | 3 | Cái | |
| 257 | Mũ thông hơi D42 | 3 | Cái | |
| 258 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 3 | Cái | |
| 259 | Bình bột chữa cháy MFZ | 6 | Cái | |
| 260 | Bình khí C02 MT | 6 | Cái | |
| 261 | Tủ cứu hỏa | 3 | Cái | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | 0,7 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | 4 | cái | |
| 264 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32 | 1 | cái | |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,6 | 100m | |
| 266 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 268 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | 15 | cái | |
| 269 | Đào đất móng băng rộng | 19,8 | m3 | |
| 270 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | 8,1 | m3 | |
| 271 | Đắp đất công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,116 | 100m3 | |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | 0,081 | 100m3 | |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,324 | 100m3 | |
| B | Cải tạo nhà làm việc số 1 (nhà 03 tầng) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 5,724 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 5,1549 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 0,7841 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 5,1549 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô | 5,1549 | m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | 0,6119 | m3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 0,1342 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 1,422 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | 2,4862 | m3 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,847 | m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | 1,8557 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 16,87 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,87 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 6,5744 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,5744 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 1,5664 | m2 | |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ sồi cả sơn | 5,724 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,564 | m2 | |
| 19 | Sản suất, lắp dựng khuôn cửa 80x250 | 6,72 | m | |
| 20 | Nẹp khuôn | 13,44 | m | |
| 21 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ 60x120 cả sơn | 1,2 | m | |
| 22 | Cremon cửa đi | 1 | bộ | |
| 23 | Cremon cửa sổ | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ cửa | 174,4164 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 359,1941 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng lại cửa sau sơn | 1 | HM | |
| C | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,276 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,046 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | 0,23 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,92 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,5348 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,0696 | m3 | |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | 5,8984 | m3 | |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,3368 | m2 | |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | 36,7296 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 36,7296 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5914 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0202 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,042 | Tấn | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cái | |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 2 | cái | |
| 16 | Đào xúc đất, đất cấp IV | 0,08 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | 0,08 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,32 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8 | m3 | |
| 21 | Cắt khe co giãn | 40 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi