Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532708-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BA VÌ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng+ đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210520213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 08:21:00 đến ngày 2021-05-24 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,522,677,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.156E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị 0,4 ÷ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san(Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
1Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V313,4825m3
2Đào nền, đào khuôn, đào cấp đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V59,5616100m3
3Vét đất bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Chương V10,6948100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V10,6948100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V10,6948100m3
6Đào rãnh thoát nước hình thang, đất cấp IIChương V12,4415m3
7Đào rãnh thoát nước, máy đào 0,4m3, đất cấp IIChương V2,3639100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,4883100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,4883100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 5%)Chương V1,9341100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL x 95%)Chương V36,7484100m3
12Lu lèn lại khuôn đường cũChương V125,134100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V2.963,38m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V10,6701100m2
15Rải lớp nilongChương V148,1689100m2
16Đắp cát tạo phẳng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V4,4451100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V22,2253100m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V27cái
19Biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmChương V27cái
20Cột biển báo thép mạ kẽm D80mmChương V85,05m
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V5,4m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,4m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ chăn, đá 1x2, mác 200Chương V1,99m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gờ chắnChương V0,2642100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gờ chắn DChương V0,0247tấn
26Sơn phản quang màu đen, vàngChương V22,19m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V51cấu kiện
28Vữa xi măng M100 dày 2cmChương V0,2m2
29Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V106,62m3
30Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,37m3
31Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V116,006m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh, đá 1x2, mác 200Chương V4,68m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnhChương V0,2341100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V13,26m3
35Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V3,2m3
36Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcChương V0,416100m2
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmChương V0,285100m
38Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường dày 2cmChương V11,82m2
39Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II (KL x 5%)Chương V28,475m3
40Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (KL x 95%)Chương V5,4103100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,695100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,695100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4056100m3
44Đóng, nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V12,598100m
45Cọc tre giằngChương V377,94m
46Phên nứaChương V151,176m2
47Thép D6 giằng ngangChương V41,95kg
48Bạt ngăn nướcChương V214,17m2
49Dây thép buộcChương V31,75kg
50Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,7559100m3
51Thanh thải đắp bờ vâyChương V0,7559100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7559100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7559100m3
54Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmChương V2đoạn ống
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmChương V7đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmChương V6đoạn ống
57Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V5cái
58Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmChương V31cái
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V1mối nối
60Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChương V11mối nối
61Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V29,5m
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200Chương V14,45m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu, tường cánh cốngChương V0,7388100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200Chương V22,45m3
65Ván khuôn thép. Ván khuôn sân cốngChương V0,5374100m2
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V7,17m3
67Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V5,42m3
68Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V1,0298100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,5635100m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,93m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,72m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V0,46m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0118100m2
74Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,22m3
75Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,13m3
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V0,0075100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,0083tấn
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, dChương V0,0049tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V0,15m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V0,0183100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V0,0066tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V530,12m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.409,63m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V336,32m3
86Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V6,9107100m2
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V223,45m3
88Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V177,37m3
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tám đan rãnhChương V9,076100m2
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V17,8918tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh DChương V14,3189tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2.305cấu kiện
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Chương V158,95m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn xà mũChương V20,2713100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Chương V6,913tấn
96Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V150,9465m3
97Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V28,6798100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,8144100m3
99Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100Chương V100,46m3
100Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V52,24m3
101Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III (KL x 5%)Chương V10,849m3
102Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (KL x 95%)Chương V2,0613100m3
103Khối lượng đất đào:Chương V9.619,36m3
104Khối lượng đất đắp K85:Chương V75,59m3
105Khối lượng đất đắp K90:Chương V922m3
106Khối lượng đất đắp K95:Chương V4.051,41m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V39,4619100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V39,4619100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công điều tiết giao thôngChương V300ca
2Quần áo bảo hộ lao độngChương V2bộ
3Đèn báoChương V6cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (0,6x0,8) mChương V2cái
6Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm (KH=50%)Chương V4cái
7Biển báo chữ nhật (0,6x0,8)m (KH=50%)Chương V0,96m2
8Cột biển báo (KH=50%)Chương V17,9m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5784E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.156E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.42
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người:- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- 01 tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông; Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực và có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định) 0,4 ÷ 1,25 m31
3 Máy lu (Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định) ≥ 9T1
4 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
5 Máy ủi hoặc máy san(Có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->