Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới tầng 3 nhà học (khu B)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trực Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới tầng 3 nhà học (khu B) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210530968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 08:06:00 đến ngày 2021-05-24 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,237,612,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TẦNG 3 NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 357,186 | m2 |
| 3 | Công tháo dỡ xà gồ mái+ vì kèo | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được duyệt | 10,1154 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,1058 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển , đất | Theo thiết kế được duyệt | 14,0032 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ô tô tự đổ 5T | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8996 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,5632 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2945 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,8901 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 23,3431 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 3,0059 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,4248 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,6095 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,5508 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 55,0894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 5,1291 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 7,0802 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,6453 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,9976 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3301 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4742 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 84,9992 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0119 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,4717 | m3 |
| 27 | Mua sẵn sen hoa cửa sổ + ô thoáng cửa đi bằng sắt vuông đặc 12x12 (giá bao gồm cả sơn), | Theo thiết kế được duyệt | 1.049,104 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 64,6 | m2 |
| 29 | Sản xuất của đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay , pa nô kính, phụ kiện GQ: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm, kính trắng dầy 5.0mm. | Theo thiết kế được duyệt | 26,4 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay trong ngoài , phụ kiện GQ: 2 bản lề +2 tay cài, kính trắng 5.0mm. | Theo thiết kế được duyệt | 47,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính cố định , kính dầy 5.0mm. | Theo thiết kế được duyệt | 36,44 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4105 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,8975 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 22,8975 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can inox 304 (tính trọn gói bao gồm cả công lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt | 505,8 | kg |
| 36 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 370,1924 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo thiết kế được duyệt | 21,84 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 289,6032 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 495,3274 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 665,038 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 240,8986 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 93,42 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 512,91 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 137,93 | m |
| 45 | Vét mạch lõm trụ cột | Theo thiết kế được duyệt | 13 | công |
| 46 | Đắp đầu trụ cột hiên | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 47 | Đắp gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 179,93 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 207,2 | m |
| 49 | Công đắp lô gô giáo dục | Theo thiết kế được duyệt | 1 | đồng |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 495,3274 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 905,9366 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 606,33 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,7019 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,5563 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,4445 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 152,429 | m2 |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 152,429 | m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9438 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1716 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1914 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,8597 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,8597 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 190,4232 | 1m2 |
| 65 | Mua sẵn ke chống bão cho mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 915 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 3,8724 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc bằng tôn dầy 0,45mm, rộng 0,4m | Theo thiết kế được duyệt | 59,25 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TẦNG 1; TẦNG 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,1333 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ con tiện xi măng. | Theo thiết kế được duyệt | 364,5455 | con |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 2,7467 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,644 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 17,644 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can inox 304 (giá trọn gói bao gồm cả công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 940,3 | kg |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 1.132,8015 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 1.276,686 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 748,963 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.132,8016 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.025,649 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tấm đan , gạch cầu chống nóng mái. | Theo thiết kế được duyệt | 269,7614 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0292 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,0306 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 175,925 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 152,429 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8833 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1606 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1817 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,226 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Theo thiết kế được duyệt | 1,4827 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 176,4748 | 1m2 |
| 24 | Mua sẵn ke chống bão cho mái tôn | Theo thiết kế được duyệt | 850 | cái |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ không tính phần vật liệu) | Theo thiết kế được duyệt | 3,3435 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc bằng tôn dầy 0,45mm, rộng 0,4m | Theo thiết kế được duyệt | 55,75 | m |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt hộp Aptomat 10 Modul | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-100A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Cọc tiếp địa, cọc đồng chiều dài 2m D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng trần 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp APTOMAT 4-8 MODULE | Theo thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các APTOMAT MCCB 2P-60A | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-40A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 2P-30A | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-16A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt các APTOMAT MCB 1P-10A | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp đôi không chóa 2x1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 17 | Đèn LED ốp trần D270 - 14W | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED bán cầu lắp cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 20 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Theo thiết kế được duyệt | 62 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D32 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D27 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt Ống ghen nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt | 1.660 | m |
| 35 | Lắp dặt hộp nối cáp điện 15x15 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 40 | Dây tiếp địa D=20mm | Theo thiết kế được duyệt | 46,45 | m |
| 41 | Đào đất chôn cọc và dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 16,722 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất chôn cọc, dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 16,722 | m3 |
| 43 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 45 | Bật sắt đỡ dây dẫn sét | Theo thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 46 | Hộp nối kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp sơn tĩnh điện hộp đựng vòi chữa cháy KT : 1300x500x180 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/19 ( Lăng B ) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối ren trong , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi , D50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy d50 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bình |
| 11 | Mua sẵn và lắp đặt giá đỡ bình | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | Cái |
| 15 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 15 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy đầu phòng | Theo thiết kế được duyệt | 5 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt tổ hợp chuông báo cháy nút ấn đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 5 nút |
| 21 | Mua sẵn và Lắp đặt đầu báo khói + đế | Theo thiết kế được duyệt | 1 | 10 đầu |
| 22 | Mua sẵn và lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | Cái |
| 25 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | Cái |
| 26 | Cút nối ống D20 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 27 | Chia ngả các loại | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 20x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 30 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Mua sẵn và Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN MẠNG LAN TẦNG 3 | |||
| 1 | Mua sẵn và lắp đặt cáp dữ liệu UTP cat6E 4 đôi - AMP hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 2 | Mua sẵn và lắp đặt dây nhảy patchcord UTP Cat6E 3m/sợi | Theo thiết kế được duyệt | 80 | sợi |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 5 | Hạt ổ cắm modular Jack trong các ổ cắm mạng | Theo thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối thẳng đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 16mm | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 9 | Switch cisco 16PORT | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Switch cisco 16PORT + Switch cisco 6PORT | Theo thiết kế được duyệt | 5 | thiết bị |
| 11 | Switch cisco 6PORT | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi