Gói thầu: Sửa chữa đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, đoạn từ đường Lý Bôn đến đường Kỳ Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, đoạn từ đường Lý Bôn đến đường Kỳ Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 07:59:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Bê tông rãnh vét M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 16,46 | m3 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,093 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,092 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 132,092 | 100m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 645,86 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,4 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) xử lý lún võng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,39 | 100m2 |
| 8 | Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũ đoạn gồ ghề | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ bê tông phủ rãnh vét | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 13,58 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ, Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cau kien |
| 11 | Bê tông thành hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,36 | m3 |
| 12 | Cốt thép hố ga | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,22 | tấn |
| B | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọngói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi