Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210524693-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP CỬU LONG GIANG |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho UBND phường Bình Chuẩn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:52:00 đến ngày 2021-05-19 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 284,341,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,265,115 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5302311E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan cấm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH CÔNG AN - PHẦN THÁO DỠ; HẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO; THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH; ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6301 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 6 | tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,44 | m2 |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1389 | m3 |
| 8 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1389 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch gramite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,64 | m2 |
| 13 | Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,36 | m2 |
| 15 | CCLĐ cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 16 | lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 17 | lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo , ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH ỦY BAN - THÁO DỠ - SỬA CHỬA CẢI TẠO - THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dở cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 2 | Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 3 | tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 6 | tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch gramite 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,24 | m2 |
| 11 | Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 13 | CCLĐ cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 14 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CỘT CỜ ỦY BAN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8512 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặc yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 4 | bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4737 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,168 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường đá tự nhiên cách đuề 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện cột cờ Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| 16 | Dây cáp 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 17 | Sản xuất thanh má bản thép liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0501 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5302311E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu). | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Trong đó: 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 350 lít | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 4kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23 kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1 kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | ≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62 Kw | 2 |
| 7 | Giàn giáo | ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công | 3 |
| 8 | Máy khoan cấm tay | ≥ 1,7 kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi