Gói thầu: thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210524693-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP CỬU LONG GIANG
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210453104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bổ sung cân đối cho UBND phường Bình Chuẩn năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-12 10:52:00 đến ngày 2021-05-19 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 284,341,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,265,115 VNĐ ((Bốn triệu hai trăm sáu mươi lăm nghìn một trăm mười lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5302311E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 350 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan cấm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ VỆ SINH CÔNG AN - PHẦN THÁO DỠ; HẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO; THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH; ĐIỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,6301m3
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
6tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V125,44m2
7Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1389m3
8Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công,10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,1389m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng….Mô tả kỹ thuật theo chương V24,2m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
11Lát nền, sàn gạch gramite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
12Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V164,64m2
13Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V36,3m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,36m2
15CCLĐ cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
16lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m2
17lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo , ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
25Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
29Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B HẠNG MỤC 2: NHÀ VỆ SINH ỦY BAN - THÁO DỠ - SỬA CHỬA CẢI TẠO - THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dở cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
2Phá dở kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,325m3
3tháo dở phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
6tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng….Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
9Lát nền, sàn gạch gramite 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
10Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
11Thi công trần bằng tấm nhựa PICOMAT khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,38m2
13CCLĐ cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m2
14Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK65mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC 3: CỘT CỜ ỦY BAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8512m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặc yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 chiều rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
4bê tông móng, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4737m3
5Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0208tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,6m2
12Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11,168m2
13Ốp chân tường đá tự nhiên cách đuề 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,36m2
14Sản xuất cấu kiện cột cờ Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
15Lắp đặt cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1075tấn
16Dây cáp 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
17Sản xuất thanh má bản thép liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
18Lắp đặt cấu kiện đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤10kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,0501tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5302311E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa; Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).22
3 Công nhân kỹ thuật 10 Trong đó: 02 công nhân thợ nề hoàn thiện, 01 công nhân sơn nước, 01 công nhân điện, 01 công nhân cấp – thoát nước.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 350 lít2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kw2
3 Máy hàn ≥ 23 kw2
4 Máy đầm bàn ≥ 1 kw2
5 Máy đầm cầm tay ≥ 70 kg2
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw2
7 Giàn giáo ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công3
8 Máy khoan cấm tay ≥ 1,7 kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->