Gói thầu: Trường MN Tân Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Trường MN Tân Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210412196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:57:00 đến ngày 2021-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG + NHÀ BẢO VỆ (XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,646 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,229 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,569 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,652 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,578 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,485 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,577 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,808 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,355 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,506 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,242 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,044 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,907 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,161 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,086 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,053 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,929 | 100m3 |
| 33 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,182 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,433 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,546 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bu lông fi 16 L=250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,466 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,244 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,8 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính trắng dày 5ly + khung sắt bảo vệ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 208,903 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 321,403 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 149,51 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 124,93 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 295,934 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 104,4 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 55,542 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,02 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch đá 100x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,285 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 259,13 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 298,848 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 27,1 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 208,903 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 321,403 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 555,974 | m2 |
| 61 | Sơn gai tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 28,5 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 167,443 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 877,377 | m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm trần Prima dày 3,5ly khung nhôm tỉnh điện (NC+VL) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 228,08 | m2 |
| 65 | Lắp dựng tấm trần tole sóng vuông sơn giả gỗ nhỏ dày 0,45ly (NC+VL) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 57,96 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC (HỐ GA+ HTH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,772 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van thau đường kính 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đk 27-21mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đk 27x27x27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đk 34-27mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van thau đường kính 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van thau 1 chiều đường kính 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phao chống tràn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước 1HP Panasonic | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 34mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mm bằng măng sông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa cầm tay) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P-100A dòng cắt 10KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt RCBO 1P+N -32A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+N -25A, dòng rò 30mA, dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-25A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P-20A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-16A dòng cắt 6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED ốp trần fi 220, kính côn trùng18W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED TUBE 1,2m 1x40W rạng đông | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn dowlinght fi110 9W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt hút 1x22W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 cực | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + Mặt 1 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + Mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + Mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 điều tốc + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt 2 điều tốc + Mặt 2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt 3 điều tốc + Mặt 3 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt 4 điều tốc + Mặt 4 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m 1x80W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 18 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẩn CV 1,5mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẩn CV 2,5mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẩn CV 4mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 440 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẩn CV 6mm2 CADIVI | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẩn CXV - 2x25mm2 CADIVI (dự kiến) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D20mm SINO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm sàn trần D25mm SINO | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện HDPE fi50/40 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 145 | cái |
| 34 | Đế công tắc +ổ cắm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 46 | hộp |
| 35 | Đầu nối ven răng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 36 | Hộp tròn âm các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 71 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối vuông các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 38 | Đóng cọc tiếp đất fi15, L=2300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 39 | mối hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối |
| 40 | Khéo rải dây tiếp đất (cáp đồng trần 25mm2), VN | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Vật tư phụ khác đủ thi công ( băng keo, keo dán ống, vít, tắc kê... ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,027 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,374 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,577 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,542 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,473 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,795 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ổ khóa + tay nắm cổng inox(đơn) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bản lề cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt chốt khóa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt bánh xe cửa cổng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,024 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 224,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,145 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 37 | Lắp đặt viền nhôm bảng tên V30x30 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23,6 | m |
| 38 | Bộ chữ Mica tên trường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 84,24 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 81,6 | m |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 100x200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,328 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 138,844 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 56,794 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4.134,086 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,35 | m3 |
| 51 | Xoa phẳng mặt lăng nhám | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m2 |
| 52 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,94 | 10m |
| H | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,492 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống inox đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống inox đường kính 76mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn inox đường kính 76-60mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn inox đường kính 60-42mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất cột bằng Inox tấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép Inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bulong cột cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Ròng rọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Dây cột cờ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 17 | Lá cờ loại lớn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi