Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường Ba Đình đi thôn Đồng Heo, xã Đồng Tân, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532883-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường Ba Đình đi thôn Đồng Heo, xã Đồng Tân, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210523472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 09:41:00 đến ngày 2021-05-24 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - Phá tường rào
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 1,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn chương V 14,4 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn chương V 0,16 100m3
B Đào nền đường
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 2,26 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chỉ dẫn chương V 0,0226 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,851 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,417 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4255 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 4,2051 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 4,8999 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 4,8999 100m3/1km
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chỉ dẫn chương V 0,759 m3
10 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo chỉ dẫn chương V 37,191 m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo chỉ dẫn chương V 0,3795 100m3
C Đắp nền đường
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,1124 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 1,0118 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 1,9654 100m3
D Mặt đường
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 444,5732 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 160,508 m3
3 Rải vải bạt chống thấm Theo chỉ dẫn chương V 15,5688 100m2
4 Nhựa đường Theo chỉ dẫn chương V 61,21 kg
5 Ma tít Theo chỉ dẫn chương V 561,66 kg
6 Gỗ là khe co giãn Theo chỉ dẫn chương V 0,082 m3
7 Cắt khe Theo chỉ dẫn chương V 8,9733 100m
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn chương V 1,4839 100m2
E Cống bản
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,1706 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,026 100m3
4 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,17 m3
5 Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn chương V 0,0778 100m2
6 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0324 tấn
7 Cốt thép mũ mố ĐK ≤18mm Theo chỉ dẫn chương V 0,0054 tấn
8 Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,1 m3
9 Ván khuôn thép Theo chỉ dẫn chương V 0,1125 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,24 m3
11 Ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn chương V 0,0552 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,96 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 0,1474 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0453 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 8 1cấu kiện
F Rãnh bê tông, rãnh biên + Block
1 Bê tông thành rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 49,44 m3
2 Bê tông đáy rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 43,26 m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnh Theo chỉ dẫn chương V 6,592 100m2
4 Ván khuôn đáy rãnh Theo chỉ dẫn chương V 1,236 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 8,56 m2
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm Theo chỉ dẫn chương V 0,06 100m
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 61,8 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn chương V 6,0193 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 4,1096 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn chương V 412 1cấu kiện
11 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 13,13 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn Block Theo chỉ dẫn chương V 0,9898 100m2
13 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 2,7854 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,715 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 1,8322 100m3
16 Xây kè bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 114,6 m3
17 Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 107,29 m3
18 Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,44 m3
19 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 1,51 m3
20 Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,77 m3
21 Xây sân cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 2,95 m3
22 Xây chân khay sân cống bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3,08 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4cm Theo chỉ dẫn chương V 0,41 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chỉ dẫn chương V 0,15 100m
25 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn chương V 34,22 m2
26 Xây bọc lề bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 3 m3
G Cống tròn
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo chỉ dẫn chương V 9 1 đoạn ống
2 Đệm móng đá 2x4cm bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo chỉ dẫn chương V 0,0325 100m3
3 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo chỉ dẫn chương V 8 mối nối
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 1,725 1m3
5 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,3277 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn chương V 0,0863 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chỉ dẫn chương V 0,2475 100m3
H Chân khay, cọc tiêu
1 Xây chân khay bằng đá hộc vữa XM M100, PCB40 Theo chỉ dẫn chương V 9,45 m3
2 Thi công cọc tiêu BTCT Theo chỉ dẫn chương V 34 cái
I - Hoàn trả công trình cũ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 46,65 1m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chỉ dẫn chương V 0,4665 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chỉ dẫn chương V 0,4559 100m3
4 Di chuyển ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, (Tháo dỡ và lắp đặt lại; tận dụng ống cũ) Theo chỉ dẫn chương V 3,77 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m Theo chỉ dẫn chương V 0,6 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo chỉ dẫn chương V 40 cái
7 Nâng biển cổng chào cuối tuyến Theo chỉ dẫn chương V 4 công
J - Tổ chức thi công
1 Đèn cảnh báo HP98 nháy sáng đỏ liên tục Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
2 Lắp đặt barie báo hiệu thi công Theo chỉ dẫn chương V 2 cái
3 Nhân công đảm bảo giao thông Theo chỉ dẫn chương V 25 công
4 Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 ; (Biển báo luân chuyển 20 lần) Theo chỉ dẫn chương V 6 cái
5 Bê tông tấm chân hàng rào, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chỉ dẫn chương V 0,42 m3
6 Ống nhựa PVC D48 làm cọc hàng rào 1.3m/cọc Theo chỉ dẫn chương V 35,65 m
7 Dây liên kết hàng rào Theo chỉ dẫn chương V 120 m
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn chương V 0,0558 100m2
9 Dán màng phản quang Theo chỉ dẫn chương V 5,64 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->