Gói thầu: gói thầu xây lắp số 05 Tuyến Tân Nghĩa - du lịch Gáo Giồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533204-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu gói thầu xây lắp số 05 Tuyến Tân Nghĩa - du lịch Gáo Giồng
Số hiệu KHLCNT 20210374436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 09:38:00 đến ngày 2021-05-21 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,673,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến Tân Nghĩa - du lịch Gáo Giồng
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 60,61 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mm (phần ngậm đầu ống) Theo Mục II Chương V HSMT 254,562 M
3 Lắp đặt ống STK bằng p/p hàn, đường kính 150mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,57 100m
4 Lắp bích rỗng thép - Đường kính 150mm Theo Mục II Chương V HSMT 29 cặp bích
5 Lắp bích đặt thép - Đường kính 150mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,5 cặp bích
6 Lắp đặt BE - ĐK 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 20 cái
7 Lắp đặt co STK BB nối bằng p/p mặt bích, ĐK 150mm-45 Theo Mục II Chương V HSMT 29 cái
8 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm-45 Theo Mục II Chương V HSMT 46 cái
9 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm-45 Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
10 Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
11 Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
12 Lắp đặt KNR trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp nút bịt (T), ĐK 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 7 cái
16 Lắp đai khởi thuỷ PVC - Đường kính 168/27mm Theo Mục II Chương V HSMT 3 cái
17 Lắp đặt ống răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm, L=0.5m Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
18 Lắp đặt hai đầu răng sắt nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 11 cái
19 Lắp đặt van (T) - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
20 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 27mm Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
21 Lắp đặt van (T) - Đường kính 60mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
22 Lắp đặt van gang hai chiều Đường kính 150mm Theo Mục II Chương V HSMT 9 cái
23 Lắp đặt chụp van (G) + D168 PVC, L=0,5m Theo Mục II Chương V HSMT 9 cái
24 Lắp đặt chụp van (G) + 0.5m ống PVC D114mm Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
25 Bê tông chụp van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,176 m3
26 Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) Theo Mục II Chương V HSMT 204,2325 m3
27 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 62,18 100m
28 Khử trùng ống nước - Đường kính 168mm Theo Mục II Chương V HSMT 62,18 100m
29 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (do địa hình khó khăn, dân cư đông đúc, ống sử dụng là ống PVC nên công tác đào và đắp đất của mương đặt ống sử dụng biện pháp thủ công, riêng công tác đắp sử dụng 50% thủ công và 50% máy) Theo Mục II Chương V HSMT 1.580,58 1m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 14,5088 100m3
31 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm (nền BT) Theo Mục II Chương V HSMT 5,72 100m
32 Phá dỡ nền gạch bông Theo Mục II Chương V HSMT 10,5 m2
33 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo Mục II Chương V HSMT 11,75 m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 11,75 m3
35 Lát nền gạch bông 500x500 Theo Mục II Chương V HSMT 10,5 m2
36 Phá dỡ nền gạch tàu Theo Mục II Chương V HSMT 35,4 m2
37 Lát gạch tàu 300x300 Theo Mục II Chương V HSMT 35,4 m2
38 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,3001 tấn
39 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,3001 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 11,664 m2
41 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,0104 tấn
42 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Theo Mục II Chương V HSMT 0,0104 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 0,405 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 15 1m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Mục II Chương V HSMT 15 m3
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,8254 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,5578 100m2
48 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 3,8693 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 67 cái
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 4,355 m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Mục II Chương V HSMT 0,0502 tấn
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo Mục II Chương V HSMT 0,0341 100m2
53 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,2325 m3
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Mục II Chương V HSMT 5 cái
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo Mục II Chương V HSMT 0,325 m2
56 Khoan đặt ống nhựa PVC bằng máy khoan ngầm có định hướng, ĐK 150 - 200mm - Trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 0,11 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->