Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210525104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210145254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TPVT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:36:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,276,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI A - B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa sổ sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung bao cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,34 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bờ bò bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,6 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 50x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | tấn |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,48 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,072 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,02 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,32 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,646 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,191 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,133 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà (Tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,656 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,239 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,048 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,017 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,328 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m |
| 25 | Tháo dỡ lan can hành lang bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ thang sắt lên mái hiện hữu bị rỉ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 27 | Tháo dỡ khung che nắng bằng tấm polycacbonat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,75 | m3 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,16 | m2 |
| 31 | Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,48 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,868 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,8 | md |
| 35 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | 100m2 |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc 200x200 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | md |
| 37 | Xây bờ bò mái tôn bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 38 | Trát bờ bò mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,373 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m2 |
| 41 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 295,06 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 658,49 | m2 |
| 43 | Quét Sika chống thấm nền vệ sinh lầu 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,96 | m2 |
| 44 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,12 | m2 |
| 45 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,646 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,191 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,133 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,656 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974,41 | m2 |
| 51 | Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,956 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200,332 | m2 |
| 53 | Sơn cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,56 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,77 | m2 |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,77 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,96 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 60 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 61 | Cung cấp lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | md |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,385 | m2 |
| 63 | Cung cấp lan can hành lang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | md |
| 64 | Lắp dựng lan can hành lang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt lan thang lên mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | md |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng Austrong 132S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,848 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,52 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,325 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,276 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,904 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,388 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,319 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,238 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | m2 |
| 12 | Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,52 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch granite 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,24 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,325 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,276 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,904 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,875 | m2 |
| 18 | Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,38 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,76 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,28 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng Austrong 132S | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,053 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,144 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,752 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 8 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,88 | m2 |
| 9 | Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,76 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,144 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,752 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,24 | m2 |
| 14 | Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 17 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | 100m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,245 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,68 | m2 |
| 4 | Lắp dụng khung lưới hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 5 | Cung cấp hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118 | m2 |
| 6 | Sơn cửa cổng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,245 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,096 | m2 |
| 8 | Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,8 | m2 |
| E | NHÀ ĐỂ MÁY CỨU HỎA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng xối tôn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | md |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 0,6m - loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m - loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m - loại 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led dài 2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc một hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc hai hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc ba hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nẹp dây hình chữ nhật 1.5x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 775 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp dây hình chữ nhật 50x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | m |
| 29 | Tủ điện điện gắn nổi W600 x H800 x D250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 30 | MCCB 3P-125A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | MCCB 3P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | MCB 2P-150A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | MCB 2P-50A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB 2P-30A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB 2P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 37 | MCB 2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 38 | MCB 2P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Vật Tư Phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Van T D21 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ xả Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bồn inox 1m3 (loại ngang)+ chân inox đỡ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Van phao bể nước tự động D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van phao bồn nước tự động D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van khoá D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khoá D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống uPVC D42x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Ống uPVC D34x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Ống uPVC D27x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Co uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Co ren trong uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 30 | Tê ren trong uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê uPVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi 60x90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 35 | Ống uPVC D114x4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 36 | Ống uPVC D90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 37 | Ống uPVC D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 39 | Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 41 | Chữ Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Chữ Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Chữ Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Tê kiểm tra uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa bằng thép dày 3mm, 1500x650x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tê STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn giảm STK D114/76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt co STK D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chuyên dùng cho PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy Co2 -5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy bột -8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bảng tiêu lệnh pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo áp xuất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ngàm B ( đấu nối răng trong ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt đĩa chống xoáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm giảm chấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bồn nhựa 200L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước pccc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 2,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 2 | Lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt hút gắn trên tường 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ống Gas Ø6.4/15.9 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Ống Gas Ø6.4/12.7 kèm cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nước ngưng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nước ngưng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570 | m |
| J | THIẾT BI | |||
| 1 | Máy Lạnh 2,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 2 | Máy Lạnh 1,5Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Motor điện cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm nươc lưu lượng 3m3/h, cột áp 22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bơm điện pccc lưu lượng Q=27-78m3/h, cột áp H= 70.8-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bơm điesel pccc lưu lượng Q=27-78m3/h, cột áp H=70.8-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi