Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210525104-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210145254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TPVT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 09:36:00 đến ngày 2021-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,276,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI A - B
1 Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,07 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,96 m2
3 Tháo dỡ cửa đi sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,77 m2
4 Tháo dỡ cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
5 Tháo dỡ khung bao cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
6 Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
7 Tháo dỡ trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,34 m2
8 Phá dỡ bờ bò bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,6 m2
10 Tháo dỡ xà gồ sắt hộp 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,965 tấn
11 Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,48 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,072 m3
13 Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,02 m2
14 Phá dỡ nền lát gạch ceramic nhám 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh 25x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,32 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,646 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,191 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,133 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần trong nhà (Tính 10% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,656 m2
20 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,239 m2
21 Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,048 m2
22 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,017 m2
23 Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,328 m2
24 Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 m
25 Tháo dỡ lan can hành lang bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m
26 Tháo dỡ thang sắt lên mái hiện hữu bị rỉ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 công
27 Tháo dỡ khung che nắng bằng tấm polycacbonat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,75 m3
30 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,16 m2
31 Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,48 m2
32 Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,868 tấn
34 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,8 md
35 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,536 100m2
36 Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc 200x200 dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 md
37 Xây bờ bò mái tôn bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
38 Trát bờ bò mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
39 Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,373 m3
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,18 m2
41 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi tấm 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,06 m2
42 Lát nền, sàn gạch granite 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 658,49 m2
43 Quét Sika chống thấm nền vệ sinh lầu 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 m2
44 Lát nền vệ sinh gạch ceramic nhám 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,12 m2
45 Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,64 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,646 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,191 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 480,133 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,656 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 974,41 m2
51 Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,956 m2
52 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200,332 m2
53 Sơn cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,56 m2
54 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,77 m2
55 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,77 m2
56 Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
57 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m2
58 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,96 m2
59 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
60 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
61 Cung cấp lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,35 md
62 Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,385 m2
63 Cung cấp lan can hành lang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 md
64 Lắp dựng lan can hành lang Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m2
65 Cung cấp, lắp đặt lan thang lên mái bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8 md
66 Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng Austrong 132S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
67 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,848 100m2
B HẠNG MỤC: KHỐI C
1 Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,52 m2
4 Phá dỡ nền lát gạch ceramic 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,325 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,276 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,904 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,388 m2
9 Phá lớp vữa trát cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 5% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,319 m2
10 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 5% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,238 m2
11 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,76 m2
12 Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,52 m2
13 Lát nền, sàn gạch granite 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,24 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,325 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,276 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,904 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,875 m2
18 Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266,38 m2
19 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 244,76 m2
20 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
21 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,28 m2
22 Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
23 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
24 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
25 Cung cấp, lắp đặt lam nhôm che nắng Austrong 132S Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,96 m2
26 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,053 100m2
C HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
2 Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
3 Phá dỡ lớp vữa láng, trát sê nô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,76 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,144 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, dầm, trần ngoài nhà (Tính 20% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (Tính 40% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,752 m2
7 Tháo dỡ tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m2
8 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,88 m2
9 Trát, láng sênô, sàn mái vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,76 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,144 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,752 m2
13 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,24 m2
14 Sơn cột, dầm, trần, sê nô ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m2
15 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,88 m2
16 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
17 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
18 Cung cấp, lắp đặt khoá cửa đi tay nắm tròn - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
20 Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
21 Lợp mái bằng tôn lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 100m2
22 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,467 100m2
D CỔNG - HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ khung lưới B40 hàng rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,245 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (Tính 60% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,68 m2
4 Lắp dụng khung lưới hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m2
5 Cung cấp hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 m2
6 Sơn cửa cổng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,245 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,096 m2
8 Sơn tường hàng rào đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 372,8 m2
E NHÀ ĐỂ MÁY CỨU HỎA
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 m2
2 Tháo dỡ máng xối tôn cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,92 100m2
4 Cung cấp, lắp đặt máng xối tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 md
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 0,6m - loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m - loại 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
3 Tháo dỡ đèn huỳnh quang 1,2m - loại 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
4 Tháo dỡ đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
5 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
6 Lắp đặt đèn led dài 0,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt đèn led dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn led dài 2x1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 bộ
9 Lắp đặt đèn led sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
10 Lắp đặt quạt trần 80w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Lắp đặt quạt treo tường 60w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
13 Lắp đặt công tắc một hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 cái
14 Lắp đặt công tắc hai hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
15 Lắp đặt công tắc ba hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt công tắc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
17 Cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
18 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.040 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 892 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 m
23 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424 m
24 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
26 Lắp đặt ống nẹp dây hình chữ nhật 1.5x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 775 m
27 Lắp đặt nẹp dây hình chữ nhật 50x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m
28 Lắp đặt ống ruột gà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 477 m
29 Tủ điện điện gắn nổi W600 x H800 x D250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
30 MCCB 3P-125A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 MCCB 3P-50A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
32 MCCB 3P-40A-6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 MCB 2P-150A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 MCB 2P-50A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
35 MCB 2P-30A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 MCB 2P-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
37 MCB 2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
38 MCB 2P-10A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Vật Tư Phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
G HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống uPVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 100m
2 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Tháo dỡ Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ bồn cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
8 Lắp đặt vòi Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt bộ xả Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
11 Van T D21 - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
14 Lắp đặt bộ xả Tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Bồn inox 1m3 (loại ngang)+ chân inox đỡ bồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
16 Van phao bể nước tự động D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van phao bồn nước tự động D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Van khoá D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Van khoá D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Ống uPVC D42x1,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
23 Ống uPVC D34x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
24 Ống uPVC D27x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
25 Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
26 Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
27 Co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Co uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Co ren trong uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
30 Tê ren trong uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Tê uPVC D42/27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
32 Lắp đặt gương soi 60x90cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
34 Lắp đặt phễu thu D90 - Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
35 Ống uPVC D114x4,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
36 Ống uPVC D90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m
37 Ống uPVC D60x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
38 Co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
39 Co uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
41 Chữ Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Chữ Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Chữ Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
44 Tê kiểm tra uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Tê kiểm tra uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
H HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt ống STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống STK D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
3 Lắp đặt hộp cứu hỏa bằng thép dày 3mm, 1500x650x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt tê STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Lắp đặt co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt côn giảm STK D114/76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt tê STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt co STK D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt van chuyên dùng cho PCCC D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Bình chữa cháy Co2 -5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Bình chữa cháy bột -8kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Vòi chữa cháy D50, L=20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Bảng tiêu lệnh pccc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Đồng hồ đo áp xuất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ngàm B ( đấu nối răng trong ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Lắp đặt van bi tay gạt, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
22 Lắp đặt đĩa chống xoáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm giảm chấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt bồn nhựa 200L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
25 Lắp đặt họng tiếp nước pccc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Thử áp lực đường ống D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
27 Thử áp lực đường ống D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
I HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 2,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
2 Lắp đặt Máy lạnh 2 cục gắn tường 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Lắp đặt quạt hút âm trần 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt quạt hút gắn trên tường 250x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ống Gas Ø6.4/15.9 kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
6 Ống Gas Ø6.4/12.7 kèm cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nước ngưng D27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m
8 Lắp đặt ống nước ngưng D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 570 m
J THIẾT BI
1 Máy Lạnh 2,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
2 Máy Lạnh 1,5Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
3 Motor điện cổng chính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Bơm nươc lưu lượng 3m3/h, cột áp 22m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bơm điện pccc lưu lượng Q=27-78m3/h, cột áp H= 70.8-50.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Bơm điesel pccc lưu lượng Q=27-78m3/h, cột áp H=70.8-50.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Rèm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->