Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:36:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,016,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 901,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,217 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,875 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh, ống cống và hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,558 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,975 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,178 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,773 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,398 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,398 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,398 | 100m3 |
| 9 | Mua ống cống D1000, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 10 | Mua ống cống D600, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 11 | Mua ống cống D400, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 12 | Mua đế cống D1000, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 13 | Mua đế cống D600, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Mua đế cống D400, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 15 | Mua gioăng cao su ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 16 | Mua gioăng cao su ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Mua gioăng cao su ống cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | mối nối |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,941 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố ga, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,568 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,948 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,595 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,985 | tấn |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,712 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,398 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,397 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,525 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,232 | m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,249 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 48 | Bộ nắp hố thu nước có ngăn mùi (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 49 | Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm, tải trọng 400KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 50 | Sản xuất thang xuống hố ga bằng sắt tròn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thang xuống hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| C | NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,056 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,333 | m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,924 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,924 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,924 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,924 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,229 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,144 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,148 | m3 |
| 15 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m3 |
| 18 | Lát gạch bê tông giả đá KT40x40x4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,35 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,82 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,118 | 100m2 |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,955 | m |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,295 | m |
| 23 | Đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,9 | viên |
| 24 | Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.225,9 | cái |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 5 | Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao 4 - 6m; đường kính 10 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây/lần |
| 7 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m3 |
| 8 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 cây/tháng |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bồn cây, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,976 | m3 |
| 10 | Mua bó bồn cây bê tông giả đá mác 300, kích thước 10x15x140cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 11 | Lắp đặt bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m |
| 12 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây/lần |
| 13 | Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây/lần |
| 14 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây/lần |
| 15 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây/tháng |
| 16 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m3 |
| 20 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,795 | m3 |
| 21 | Thuốc kích thích ra rễ (2 túi/10 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | túi |
| 22 | Keo bôi liền sẹo Cut-Paster 1 (1 lọ/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lọ |
| 23 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cây/tháng |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào rãnh cáp điện, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,169 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 9 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Lắp đặt cột bát giác liền cần, tròn côn H=8,0m - O78-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 12 | Đèn Led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 16 | Thép dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m |
| 18 | Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 19 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 20 | Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 23 | Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 25 | Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | viên |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1000v |
| 27 | Vật tư phụ (đầu cốt, băng dính, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| F | RÃNH THU NƯỚC HỘ DÂN KẾT HỢP RÃNH KỸ THUẬT | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,905 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hào kỹ thuật + hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,878 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,424 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,333 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,547 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,6 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 883 | cấu kiện |
| 15 | Nắp bể hè Composite tải trọng 12T, 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 16 | Lắp dựng nắp bể hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 17 | Ống nhựa uPVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Ống nhựa uPVC D110 (đấu nối các hộ dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Ống thép đen D168x4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt chếch thép 45 độ D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống bằng thép D20, chiều dài L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636 | cái |
| G | HẠ NGẦM CÁP ĐIỆN LỰC VÀ CÁP VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo hạ dây AE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 1 km dây |
| 2 | Tháo hạ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 tủ |
| 3 | Tháo hạ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 hộp nối |
| 4 | Tháo hạ cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | km cáp |
| 5 | Tháo dỡ cột điện bê tông hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 6 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 9 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m |
| 11 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 13 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | 100m |
| 15 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 100m |
| 17 | Cung cấp đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 18 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 19 | Cung cấp hộp nối cáp hạ thế 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 hộp nối |
| 21 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp điện lực (bản rộng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 1000v |
| 29 | Sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 30 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,007 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,789 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 34 | Bu lông M24-350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 35 | Cung cấp tủ điện chứa công tơ (không bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 tủ |
| 37 | Lắp đặt MCCB 3P-400A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB 3P-250A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 2P-80A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 40 | Cung cấp biển báo tên tủ, biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 41 | Bộ co nhiệt cho cáp vào và ra, tiết diện từ 70 - 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 42 | Dây Cu/PCV 1x16mm2 (đấu công tơ, tạm tính mỗi công tơ 3,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 43 | Cung cấp coc L63x63x6 dài 2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 10 cọc |
| 45 | Cung cấp ghíp bọc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 46 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 47 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 vị trí |
| 50 | Đào ganivo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,018 | m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ganivo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,418 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 56 | Bộ khung nắp Ganivo bằng Composite: kích thước ngoài 330x330x43mm; kích thước trong 263x263x43mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 57 | Lắp đặt khung nắp Ganivo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 58 | Hộp nối cáp quang 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 hộp nối |
| 60 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | km cáp |
| 61 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | km cáp |
| 62 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 100m |
| 64 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | 100m |
| 66 | Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.860 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi