Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532478-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Uy Nỗ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210514880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:36:00 đến ngày 2021-05-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,016,572,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 901,1 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,217 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,875 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh, ống cống và hố ga bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,558 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,975 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,178 100m3
5 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,773 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,398 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,398 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,398 100m3
9 Mua ống cống D1000, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 m
10 Mua ống cống D600, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
11 Mua ống cống D400, mác 300 (tải trọng tiêu chuẩn HL93) Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,5 m
12 Mua đế cống D1000, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 cái
13 Mua đế cống D600, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Mua đế cống D400, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
15 Mua gioăng cao su ống cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
16 Mua gioăng cao su ống cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Mua gioăng cao su ống cống D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
18 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.405,24 m2
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 396 cái
20 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 đoạn ống
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 đoạn ống
23 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 mối nối
24 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối nối
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 mối nối
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,941 100m2
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố ga, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m3
28 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,568 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,948 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,595 100m2
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,985 tấn
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,712 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,398 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,397 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,525 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,232 m2
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,249 m3
44 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m2
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 tấn
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cấu kiện
48 Bộ nắp hố thu nước có ngăn mùi (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
49 Bộ nắp hố ga Composite, khung tròn, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, đường kính khung 840mm, tải trọng 400KN Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
50 Sản xuất thang xuống hố ga bằng sắt tròn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
51 Lắp đặt thang xuống hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
C NỀN ĐƯỜNG, VỈA HÈ, BÓ VỈA
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,446 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,815 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,056 m3
5 Mua đất đắp nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,333 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,666 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,407 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,924 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,924 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,924 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,924 100m2
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,229 100m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,144 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,148 m3
15 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
16 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 100m3
18 Lát gạch bê tông giả đá KT40x40x4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,35 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,82 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 100m2
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 477,955 m
22 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa cong 26x23x25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,295 m
23 Đan rãnh bê tông giả đá mác 300, kích thước 50x30x6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,9 viên
24 Lắp đặt đan rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.225,9 cái
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông giả đá mác 300, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
D TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
5 Mua cây Muồng Hoàng Yến: Cây cao 4 - 6m; đường kính 10 - Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cây/lần
7 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,205 m3
8 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 10 cây/tháng
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót bồn cây, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,976 m3
10 Mua bó bồn cây bê tông giả đá mác 300, kích thước 10x15x140cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
11 Lắp đặt bó bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m
12 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây/lần
13 Chặt hạ, đào gốc cây thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây/lần
14 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây/lần
15 Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. ĐK bầu ≥ 50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây/tháng
16 Đào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
20 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,795 m3
21 Thuốc kích thích ra rễ (2 túi/10 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 túi
22 Keo bôi liền sẹo Cut-Paster 1 (1 lọ/cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lọ
23 Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm). Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cây/tháng
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào rãnh cáp điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,169 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng cột đèn, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,182 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
7 Mua khung móng KM16x260x260x500 cho tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Mua khung móng KM24x300x300x675 cho cột đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
9 Lắp dựng khung móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
11 Lắp đặt cột bát giác liền cần, tròn côn H=8,0m - O78-3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
12 Đèn Led 70W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
13 Lắp đặt đèn cầu D400, bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
14 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cọc
15 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
16 Thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m
18 Cáp Cu/PVC/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
19 Dây Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
20 Dây Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 (lên đèn cao áp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Cầu đấu 60A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
23 Lưới báo hiệu cáp, khổ rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
25 Gạch chỉ đặc 6x10,5x22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 viên
26 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 1000v
27 Vật tư phụ (đầu cốt, băng dính, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
F RÃNH THU NƯỚC HỘ DÂN KẾT HỢP RÃNH KỸ THUẬT
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,905 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hào kỹ thuật + hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,878 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,587 100m2
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,424 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,333 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 927,547 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát vàng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,6 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng hào kỹ thuật, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,604 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 883 cấu kiện
15 Nắp bể hè Composite tải trọng 12T, 4 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
16 Lắp dựng nắp bể hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
17 Ống nhựa uPVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
18 Ống nhựa uPVC D110 (đấu nối các hộ dân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
19 Ống thép đen D168x4,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m
20 Lắp đặt chếch thép 45 độ D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
21 Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
22 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cặp bích
23 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ ống bằng thép D20, chiều dài L=300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 636 cái
G HẠ NGẦM CÁP ĐIỆN LỰC VÀ CÁP VIỄN THÔNG
1 Tháo hạ dây AE 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 1 km dây
2 Tháo hạ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 tủ
3 Tháo hạ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 hộp nối
4 Tháo hạ cáp viễn thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 km cáp
5 Tháo dỡ cột điện bê tông hiện có Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cột
6 Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m3
7 Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
9 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m
11 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
13 Cung cấp cáp ngầm hạ thế 0,6kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 843 m
14 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 100m
15 Cung cấp cáp ngầm hạ thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 100m
17 Cung cấp đầu cáp hạ thế 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
18 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
19 Cung cấp hộp nối cáp hạ thế 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
20 Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 hộp nối
21 Đầu cốt đồng M120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 đầu cốt
23 Đầu cốt đồng M16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 cái
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 10 đầu cốt
25 Cung cấp lưới báo hiệu cáp điện lực (bản rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
26 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
27 Cung cấp gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 viên
28 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 1000v
29 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
30 Đào móng tủ điện, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,007 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,47 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 100m2
34 Bu lông M24-350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
35 Cung cấp tủ điện chứa công tơ (không bao gồm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tủ
36 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 tủ
37 Lắp đặt MCCB 3P-400A-42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
38 Lắp đặt MCCB 3P-250A-42kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
39 Lắp đặt MCB 2P-80A-35kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
40 Cung cấp biển báo tên tủ, biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
41 Bộ co nhiệt cho cáp vào và ra, tiết diện từ 70 - 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
42 Dây Cu/PCV 1x16mm2 (đấu công tơ, tạm tính mỗi công tơ 3,0m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
43 Cung cấp coc L63x63x6 dài 2500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cọc
44 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 10 cọc
45 Cung cấp ghíp bọc kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
46 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sợi
48 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sợi
49 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 vị trí
50 Đào ganivo, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,018 m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy ganivo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,833 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,418 m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ Ganivo, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
56 Bộ khung nắp Ganivo bằng Composite: kích thước ngoài 330x330x43mm; kích thước trong 263x263x43mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 bộ
57 Lắp đặt khung nắp Ganivo Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
58 Hộp nối cáp quang 48 sợi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 hộp nối
60 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,86 km cáp
61 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 km cáp
62 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620 m
63 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2 100m
64 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m
65 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m
66 Mua ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.860 m
67 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->