Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tây Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210532633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:31:00 đến ngày 2021-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,497,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3108 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,038 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2353 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,918 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6986 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0338 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5702 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8199 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6367 m3
16 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6404 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2739 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5509 100m3
19 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2308 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3734 m3
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9934 m3
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,164 m2
25 Ốp đá Granite vỡ chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6301 m2
26 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0908 m2
27 Đắp đất màu vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5945 m3
B PHẦN THÂN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2466 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4104 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6828 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8474 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0095 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0701 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8613 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0433 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5461 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,755 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1437 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7533 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5942 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7661 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8688 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1504 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6247 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 100m2
19 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8674 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2866 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2748 m3
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2146 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3845 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4028 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2878 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4453 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1823 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
37 Gia công xà gồ thép C125x45x5x2,0mm (mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6979 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6979 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,902 1m2
40 Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5001 100m2
41 Bắn ke chống bão lõi thép có mũ chụp (6 chiếc/1m2 - bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,08 cái
42 Sản xuất cửa đi làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,74 m2
43 Sản xuất cửa sổ làm bằng nhôm hệ 1000, kính trắng, mờ an toàn dày 6,38mm (kể cả phụ kiện bản lề, khóa tay gạt ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
44 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,42 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2142 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,806 1m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
48 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn Việt Nhật dày 6,38mm mờ (kể cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
49 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 m2
50 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,48 m2
51 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3988 m2
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7971 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,3141 m2
54 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,108 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,6132 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,508 m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,3031 m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2 m2
59 Trát cấu kiện bê tông khác, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,064 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1818 m2
61 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m2
62 Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8347 m2
63 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9818 m3
64 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp theo định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,915 m2
65 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,539 m2
66 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa M75, vữa XM 75 (lần 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,539 m2
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9886 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9771 m3
69 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
70 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,42 m
72 Đắp vữa bánh ú lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Kẻ ron âm KT (10*20)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,38 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,32 m
75 Công tác tạm tính: Trụ gỗ Lim đề ba cầu thang D120mm, cao 1200mm, sơn PU phủ bóng - (kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
76 Công tác tạm tính: Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang cao 900mm (tay vịn làm bằng gỗ Lim, lan can làm bằng Inox 304, sơn PU - theo bản vẽ chi tiết, kể cả nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m
77 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,9771 m2
78 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ceramic chống trượt 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8324 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 749,1112 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 676,8703 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,2845 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 906,697 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2099 100m2
84 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, ĐK 60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 100m
85 Lắp đặt lơi nhựa PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
86 Sản xuất và lắp đặt Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Sản xuất và lắp đặt ty inox giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm, dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
89 Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 34mm, dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt đèn led đơn dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Đèn tiết kiệm điện loại U11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt dây cáp 2 ruột (CVV 2x8mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
10 Lắp đặt dây cáp 2 ruột (CVV 2x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
11 Lắp đặt dây cáp 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
12 Lắp đặt dây cáp 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
14 Lắp đặt công tắc chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
15 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
17 Lắp đặt mặt nạ 1+2+3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
18 Lắp đặt dây cáp 2 ruột (CVV 2x22mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
19 Lắp đặt dây cáp 2 ruột (CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
20 Lắp đặt consol đón điện 2 sứ U2-1 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt sứ cong xuyên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
22 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 200x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
24 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
25 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
26 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
27 Giá đôi đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
D PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1439 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 m3
3 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5543 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3109 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m2
11 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
12 Thi công tầng lọc Lớp sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm-3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
24 Lắp đặt Y PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC ĐK 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt tê PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút PVC, ĐK 60/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
37 Lắp đặt tê giảm PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
38 Lắp đặt cút PVC, ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
40 Lắp đặt cút PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
42 Lắp đặt van khóa một chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
44 Lắp đặt xí bệt (đã bao gồm van khóa chữ T, đế thải nước) + Dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt lavabo sứ treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Phụ kiện lavabo (Ống thải; Van vặn khóa;Ống cấp nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi lavabo (chỉ tính tiền thiết bị, công lắp đặt đã tính trong lavabo - LFV-12A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Lắp đặt lavabo đôi + vòi (inox - rửa chén) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Máy bơm nước sinh hoạt 2 kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp dựng cột đỡ kim chống sét bằng Inox D60- 1,2mm, - L=5.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
2 Lắp đặt kim thu sét ESE-NLP 1100-15 (Rbv=75m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất (KT 150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Đóng cọc tiếp đất đồng D16 (L=2,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
5 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m
6 Dây neo cáp thép 5mm2: Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Ốc siết cáp bằng đồng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Khoan giếng sâu 3.0m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m3
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Giường tầng bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
2 Bàn ăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Giường ngủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Ghế làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Bàn hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Ghế hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->