Gói thầu: Cải tạo nhà làm việc, hàng rào và xây mới nhà xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà làm việc, hàng rào và xây mới nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-12 10:46:00 đến ngày 2021-05-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HIỆN TRẠNG NHÀ LÀM VIỆC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.625,4497 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 291,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 510,915 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,185 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 207,2768 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0344 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,13 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,2088 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 119,3864 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,977 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,4955 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,495 | 1m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,14 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,0092 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,0561 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẢI TẠO) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng vách nhôm kính 5 ly phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,818 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính 5ly phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,0087 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng tấm Aluminium | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 124,066 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,0728 | 100m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,302 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,302 | tấn |
| 7 | Trần bằng tấm Prima 600*600 khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179,13 | m2 |
| 8 | Thay mới 2 tấm kính mờ dày 5ly phòng Công đoàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,945 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,977 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ nhựa 205*30 ốp tường cao 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,4 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,945 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,14 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,185 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100,185 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.625,42 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 291,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 510,915 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.620,89 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 291,85 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 510,915 | m2 |
| 22 | Vệ sinh, đánh bóng đá mài cầu thang, bậc cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | công |
| 23 | Vệ sinh lam nhôm tầng sân thượng trục G đoạn từ 8 - 11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (THIẾT BỊ ĐIỆN) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (BẢNG TÊN CÔNG TRÌNH) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9017 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9017 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0194 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,169 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét CPT- 60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 59 | m |
| 3 | Lắp đặt puli 40x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Vis cố định puli | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | con |
| 5 | Lắp cọc đồng thoát sét fi 16, L=2,4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | mối |
| 7 | Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 (22,68 kg/ bao) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bao |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42 dày 2,5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 49 dày 2,5 ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42 | m |
| 11 | Keo dán ống 100gr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | ống |
| 12 | Dây cáp thép neo 11 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Tăng đơ dây chằng fi 14, L=200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 14 | Bas lắp dây chằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đếm sét CDR 401 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Vít thép + móc đóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | Bịt |
| F | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (PHẦN HIỆN TRẠNG HÀNG RÀO) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 361,6528 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 361,653 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7028 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,703 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | Công |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,194 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (PHẦN CẢI TẠO) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,848 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,774 | m2 |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4918 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO (Cổng phụ) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 2 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,545 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,685 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 71,2904 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 212,2639 | m2 |
| 6 | Ổ gắn bạc đạn + bạc đạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Chốt ngang Þ12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Ống lồng tay nắm Þ21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Bản lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 10 | Ổ khoá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Chốt đứng Þ12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - HÀNG RÀO - HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77 | cái |
| 5 | Lắp đặt Wireless | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Switch 8 Port 10/100/1000Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Switch 4 Port 10/100/1000Mbps | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tổng đài 8 trung kế/ 64 máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 80line | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt phiến đấu nối điện thoại 20line | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền tín hiệu điện thoại 10 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e 4 đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,36 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (2x2x0.5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,09 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện thoại 20 đôi (20x2x0.5mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 20 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 650 | cái |
| 22 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 840 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ XE [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,575 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,35 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,675 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,312 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,118 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,183 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,236 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,314 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,331 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50,954 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 30 | Bu lông fi 16, L=1100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 31 | Bu lông fi 16, L=200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 32 | Cổ dê thép dẹp STK 30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,757 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (135 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (90 độ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ (Đơn giá chào thầu phải bao gồm: Chi phí thiết bị, thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)) | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí, điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,5Hp + phụ kiện loại inverter | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33 | Bộ |
| 2 | Cửa sắt kéo kích thước 3,4x3,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,9 | m2 |
| 3 | Máy bơm Diezel Q=27-28M3/h, H=71-89m (Động cơ diesel 30hp) Đầu bơm 30hp Q=30-72m3/h H=85-59m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi