Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:20:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,061,179,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp khoan vượt đường 1 mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm 1 mạch đi 1 ống tái lập vỉa hè gạch con sâu | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 116 | mét |
| 3 | Giếng kéo cáp - GKC | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Giếng |
| 4 | Vị trí đào hố đặt thiết bị khoan 1 ống | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | vị trí |
| 5 | Móng bê tông cột 14m hiện hữu ghép sát bê tông đúc tại chỗ - MBT14hh+bt-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Tiếp đất trụ cáp ngầm | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 1 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV | B cấp 185 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 181 | mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 240-25 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 3 | Ống co nhiệt loại 35kV(1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | Mét |
| 4 | Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 5 | Máng nối ống HDPE | 2 | cái | |
| 6 | Biển báo chỉ danh đầu tuyến | 4 | cái | |
| 7 | Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống nhựa và ống nhựa xoắn) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 9 | Đầu cosse Cu 240mm² + 2 bulong | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 10 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² + 2 bulong | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 14 | bộ | |
| 12 | Ống sắt tráng kẽm Ø 195 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | mét |
| 13 | Côdê Ø 195 kẹp ống STK | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 14 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 15 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | mét |
| 16 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| F | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | DS 24KV 630A 3P O.D | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 42 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 46 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 22 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 42 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 92 | Trụ |
| J | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 31 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 10 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | Bộ |
| K | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | B cấp 845 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.496 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 70/11 | B cấp 342 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.222 | mét |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 247 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.241 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² | B cấp 6464 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.337 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 4578 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.488 | mét |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 9 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | bộ |
| 10 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-150-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-Tk-150-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 17 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 82 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | chuỗi |
| 19 | Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH70 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 21 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 90 | cái |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 24 | Ống nối lèo cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 25 | Ống nối lèo cho dây AC70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 26 | Ống nối lèo cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 27 | Đầu cosse Cu 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 28 | Đầu cosse Cu - AL 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | cái |
| 30 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | cái |
| 31 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | cái |
| 32 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 34 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | mét |
| 35 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | mét |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | mét |
| 37 | Ống nối lèo cho dây ACXH240 + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 38 | Ống nối lèo cho dây ACXH70 + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 22 | cái |
| 39 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 40 | Ống nối chịu lực cho dây AC-70 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây AC 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 42 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 43 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 44 | Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| L | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | bộ |
| 2 | FuseLink 20K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 3 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| M | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 14m - MBT14 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 51 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 30 | Móng |
| N | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| O | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 51 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 60 | Trụ |
| P | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | Bộ |
| 6 | Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | Bộ |
| Q | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | B cấp 1767 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.127 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 9569 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 9.381 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 49 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | bộ |
| 5 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-150-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | bộ |
| 6 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-Tk-150-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 39 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 210 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | bộ |
| 9 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 141 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | chuỗi |
| 12 | Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH240 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 13 | Ống nối lèo cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 14 | Ống nối lèo cho dây ACXH240 + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | cái |
| 15 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 16 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 17 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 86 | cái |
| 18 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 19 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 20 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 106 | cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 210 | cái |
| 22 | Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | bộ |
| 23 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 24 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 25 | Cáp CVV2x6,0mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | mét |
| 26 | Cáp CVV2x10mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | mét |
| 27 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 67 | mét |
| 28 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 108 | mét |
| 29 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | mét |
| R | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 2 | FuseLink 20K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 3 | RECLOSER 24kV 3P 630A | A cấp | 2 | Bộ |
| 4 | DS 24KV 630A 3P O.D | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 5 | Biến điện áp 1P-12. 700/230V - 1000VA | A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | Bộ |
| S | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 49 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 53 | Móng |
| T | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 25 | Bộ |
| U | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 155 | Cột |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 53 | Bộ |
| V | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | B cấp 10 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 10 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 2456 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.408 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 1080 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.059 | mét |
| 4 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 5 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 67 | bộ |
| 7 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | bộ |
| 8 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 9 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | bộ |
| 10 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| 11 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 64 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | cái |
| 15 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 20 | cái |
| 16 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 72 | cái |
| 17 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 23 | cái |
| W | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 34 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Móng |
| 3 | Móng bê tông cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới bê tông đúc tại chỗ - M8hh+bt-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Móng |
| 4 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 54 | Bộ |
| X | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m hiện hữu) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 18 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Bộ |
| Y | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) - Loại 2 đoạn | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 23 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 22 | Cột |
| 3 | Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | Bộ |
| Z | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc AV50 | B cấp 20 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 20 | mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 1856 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.820 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 5098 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.998 | mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x150 | B cấp 3563 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 3.493 | mét |
| 5 | Cáp Duplex Du-CV-2x11 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | mét |
| 6 | Rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 7 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 8 | Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 77 | bộ |
| 9 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 157 | bộ |
| 10 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 11 | Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 14 | Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 40 | cái |
| 15 | Kẹp nhôm 2 rãnh 2 bulông cỡ dây 50-70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | cái |
| 16 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | bộ |
| 17 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 290 | bộ |
| 18 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 65 | bộ |
| 19 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 25 | bộ |
| 20 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | bộ |
| 21 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 138 | cái |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 87 | cái |
| 24 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 26 | cái |
| 25 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 69 | cái |
| 26 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 46 | cái |
| 27 | Kẹp IPC 95-35 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 56 | cái |
| 28 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 69 | cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | cái |
| 30 | Đầu cosse Cu - AL 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 140 | cái |
| 31 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 101 | cái |
| 32 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 33 | Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | cái |
| 34 | Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | cái |
| AA | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 348 | Sứ |
| 2 | Tháo SĐG-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 11 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Đth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 88 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 36 | Bộ |
| 5 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 179 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 75 | Bộ | |
| 7 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 178 | Bộ |
| 8 | Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 125 | Chuỗi |
| 9 | Tháo bộ chằng | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 60 | Bộ |
| 10 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Bộ |
| 11 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 106 | Bộ |
| 12 | Nhổ và Lắp dựng cột bêtông 8,5 m | Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 26 | Cột |
| 13 | Tháo xà thép X.IT2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 65 | Bộ |
| 14 | Tháo xà thép X.IG2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13 | Bộ |
| 15 | Tháo xà thép X.IG | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5 | Bộ |
| 16 | Tháo & lắp xà thép X.K24 | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13 | Bộ |
| 18 | Tháo và căng lại dây dẫn ACXH240 | 129 | mét | |
| 19 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185 | 43 | mét | |
| 20 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.154 | mét |
| 21 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 10.671 | mét |
| 22 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV70 | 3.585 | mét | |
| 23 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x35 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 88 | mét |
| 24 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 883 | mét |
| 25 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x95 | 536 | mét | |
| 26 | Tháo hạ dây AV70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13.697 | mét |
| 27 | Tháo hạ dây AV95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 283 | mét |
| 28 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 403 nhánh (2x15m) | 12.090 | mét | |
| 29 | Tháo & lắp kẹp các loại | 14 | Bộ | |
| 30 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 3 | Cái | |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23-0,46kV- 100kVA | A cấp | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA | A cấp | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | A cấp | 2 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | máy |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 6 | FuseLink 6K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 7 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 9 | Tủ công tơ và MCCB tổng máy biến áp 3P 160KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Tủ công tơ và MCCB tổng máy biến áp 3P 250KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 11 | Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 160KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 12 | Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 250KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 13 | Tủ hạ thế trạm biến áp 1P3D 100kVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | bộ |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 21 | Bộ |
| 6 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 7 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | Bộ |
| 8 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 9 | Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa Trạm 1 pha - Loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 17 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 7 | Bảng | |
| 18 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 7 | Bảng | |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA- Tháo lắp lại | 4 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 6 | Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại | 6 | cái | |
| 7 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 10 | bộ | |
| 8 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 1 | cái | |
| 9 | FuseLink 10K - Sử dụng lại | 4 | cái | |
| 10 | FuseLink 3K - Sử dụng lại | 1 | cái | |
| 11 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 5 | cái | |
| 12 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 11 | bộ | |
| 13 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 1 | cái | |
| 14 | Tủ công tơ và MCCB tổng | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 15 | Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 160KVA - Tháo lắp lại | 7 | bộ | |
| 16 | Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA - Tháo lắp lại | 1 | bộ | |
| AE | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 100kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 25kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 4 | Bộ | |
| 4 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 5 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại | 1 | Bộ | |
| 6 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Tháo lắp Sử dụng lại | 7 | Bộ | |
| 7 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 7 | Bộ | |
| 9 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | Bộ |
| 12 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 16 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 17 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 18 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 19 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 21 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 1 | Bảng | |
| 22 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 8 | Bảng | |
| AF | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 75kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo tủ phân phối 1 pha TB | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo FCO (LBFCO) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 48 | mét |
| 5 | Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 7 | bộ |
| AG | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi