Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511998-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:20:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,061,179,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Mương cáp khoan vượt đường 1 mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 mét
2 Mương cáp ngầm 1 mạch đi 1 ống tái lập vỉa hè gạch con sâu Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 116 mét
3 Giếng kéo cáp - GKC Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 Giếng
4 Vị trí đào hố đặt thiết bị khoan 1 ống Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 2 vị trí
5 Móng bê tông cột 14m hiện hữu ghép sát bê tông đúc tại chỗ - MBT14hh+bt-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Móng
B PHẦN TIẾP ĐỊA CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Tiếp đất trụ cáp ngầm Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 3 Bộ
C PHẦN CỘT CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 1 Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
3 Giá đỡ đầu cáp ngầm - GIADOCAP Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cáp ngầm 3 pha-CXV(CRV)/Sehh-DSTA-3x240mm²-24kV B cấp 185 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 181 mét
2 Kẹp nối ép WR cỡ dây 240-25 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 cái
3 Ống co nhiệt loại 35kV(1m/mối nối) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 Mét
4 Đầu cáp O.D 24kV-3x240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
5 Máng nối ống HDPE 2 cái
6 Biển báo chỉ danh đầu tuyến 4 cái
7 Ống nối kiểu H (Liên kết giữa ống nhựa và ống nhựa xoắn) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 cái
8 Đầu cosse Cu 25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 cái
9 Đầu cosse Cu 240mm² + 2 bulong Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 cái
10 Đầu cosse Cu - AL 240mm² + 2 bulong Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
11 Mốc báo hiệu cáp ngầm 14 bộ
12 Ống sắt tráng kẽm Ø 195 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 40 mét
13 Côdê Ø 195 kẹp ống STK Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 16 cái
14 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
15 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 mét
16 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 mét
F PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 DS 24KV 630A 3P O.D Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
2 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 bộ
G PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Móng cột 14m - MBT14 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 42 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 46 Móng
H PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 22 Bộ
I PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 42 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 92 Trụ
J PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
2 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
3 Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 Bộ
4 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
5 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 25 Bộ
6 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 31 Bộ
7 Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
8 Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
9 Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 8 Bộ
10 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 Bộ
K PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 B cấp 845 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.496 mét
2 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 70/11 B cấp 342 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.222 mét
3 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 B cấp 247 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.241 mét
4 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-70mm² B cấp 6464 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 6.337 mét
5 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² B cấp 4578 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 4.488 mét
6 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 bộ
7 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 17 bộ
8 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
9 Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 bộ
10 Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-150-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
11 Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-Tk-150-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 17 bộ
12 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 bộ
13 Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 bộ
14 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 chuỗi
15 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 82 chuỗi
16 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột - CN -T-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 chuỗi
17 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 chuỗi
18 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 19 chuỗi
19 Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH70 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
20 Đầu cosse Cu 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 cái
21 Đầu cosse Cu - AL 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
22 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 90 cái
23 Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 cái
24 Ống nối lèo cho dây AC50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
25 Ống nối lèo cho dây AC70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 cái
26 Ống nối lèo cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 9 cái
27 Đầu cosse Cu 70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 cái
28 Đầu cosse Cu - AL 70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
29 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 78 cái
30 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 52 cái
31 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 cái
32 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 cái
33 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
34 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 mét
35 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 mét
36 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 mét
37 Ống nối lèo cho dây ACXH240 + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 cái
38 Ống nối lèo cho dây ACXH70 + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 22 cái
39 Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 5 cái
40 Ống nối chịu lực cho dây AC-70 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 cái
41 Ống nối chịu lực cho dây AC 70 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
42 Ống nối chịu lực cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
43 Ống nối chịu lực cho dây AC50 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 cái
44 Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 bộ
L PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
1 LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 18 bộ
2 FuseLink 20K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
3 FuseLink 30K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 15 cái
M PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Móng cột 14m - MBT14 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 51 Móng
2 Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 30 Móng
N PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 Bộ
2 Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 3 Bộ
O PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 51 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 60 Trụ
P PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
2 Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 Bộ
3 Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 Bộ
4 Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
5 Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 51 Bộ
6 Bộ xà kép 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IG1KD Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 8 Bộ
7 Bộ xà kép 2000 cột ghép sát lệch 2/3 - X.IG1K Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
8 Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
9 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
10 Bộ ghép trụ BTLT 14m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 Bộ
Q PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 B cấp 1767 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 3.127 mét
2 Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² B cấp 9569 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 9.381 mét
3 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 49 bộ
4 Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 bộ
5 Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-150-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 bộ
6 Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-Tk-150-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 39 bộ
7 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 210 bộ
8 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 bộ
9 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 141 chuỗi
10 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột - CN -T-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 chuỗi
11 Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 chuỗi
12 Bộ giáp níu dây cỡ dây ACXH240 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 bộ
13 Ống nối lèo cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 cái
14 Ống nối lèo cho dây ACXH240 + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 42 cái
15 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
16 Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
17 Đầu cosse Cu 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 86 cái
18 Đầu cosse Cu - AL 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
19 Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 cái
20 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 106 cái
21 Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 210 cái
22 Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 bộ
23 Ống nối chịu lực cho dây AC 150 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
24 Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
25 Cáp CVV2x6,0mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 16 mét
26 Cáp CVV2x10mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 mét
27 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 67 mét
28 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-240mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 108 mét
29 Cáp Duplex Du-CV-2x11 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 mét
R PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO
1 LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
2 FuseLink 20K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
3 RECLOSER 24kV 3P 630A A cấp 2 Bộ
4 DS 24KV 630A 3P O.D Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
5 Biến điện áp 1P-12. 700/230V - 1000VA A cấp 2 Bộ
6 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 12 Bộ
S PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 49 Móng
2 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 53 Móng
T PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 25 Bộ
U PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 155 Cột
2 Bộ ghép trụ BTLT 8,5m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 53 Bộ
V PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Dây dẫn nhôm bọc AV50 B cấp 10 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 10 mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x95 B cấp 2456 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 2.408 mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x95 B cấp 1080 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.059 mét
4 Rack 1 sứ + sứ ống chỉ Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
5 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
6 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 67 bộ
7 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 29 bộ
8 Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
9 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 bộ
10 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 66 cái
11 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 30 cái
12 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 37 cái
13 Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 64 cái
14 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 27 cái
15 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 20 cái
16 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 72 cái
17 Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 23 cái
W PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Móng trụ bê tông 8,5m - MBT8,5 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 34 Móng
2 Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 Móng
3 Móng bê tông cột 8,5m hiện hữu ghép cột mới bê tông đúc tại chỗ - M8hh+bt-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 5 Móng
4 Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống - MNX12-2 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 54 Bộ
X PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m hiện hữu) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 18 Bộ
2 Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 16 Bộ
Y PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) - Loại 2 đoạn Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 23 Cột
2 Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ 22 Cột
3 Bộ chằng xuống cột 8,5m; 7,5m dùng cáp 3/8", bulông mắt - CX.ht-B3/8-GN Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 54 Bộ
4 Bộ ghép trụ BTLT 8,5m Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 21 Bộ
Z PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
1 Dây dẫn nhôm bọc AV50 B cấp 20 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 20 mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x95 B cấp 1856 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 1.820 mét
3 Cáp hạ thế ABC 4x95 B cấp 5098 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 4.998 mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x150 B cấp 3563 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT 3.493 mét
5 Cáp Duplex Du-CV-2x11 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 52 mét
6 Rack 1 sứ + sứ ống chỉ Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 11 bộ
7 Rack 3 sứ + sứ ống chỉ Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
8 Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 77 bộ
9 Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 157 bộ
10 Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
11 Bulông M16x650 + 2 Vòng đệm vuông + 1 Đai ốc Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
12 Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 24 cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 cái
14 Kẹp nối ép WR379(70-95/25-50) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 40 cái
15 Kẹp nhôm 2 rãnh 2 bulông cỡ dây 50-70mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 48 cái
16 Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 52 bộ
17 Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 290 bộ
18 Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 65 bộ
19 Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 25 bộ
20 Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 26 bộ
21 Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 33 cái
22 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 138 cái
23 Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 87 cái
24 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 26 cái
25 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 69 cái
26 Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 46 cái
27 Kẹp IPC 95-35 Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 56 cái
28 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 69 cái
29 Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 52 cái
30 Đầu cosse Cu - AL 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 140 cái
31 Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 101 cái
32 Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 60 cái
33 Ống nối dây ABC cỡ dây 95mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 52 cái
34 Ống nối dây ABC cỡ dây 150mm² Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 28 cái
AA PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1 Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 348 Sứ
2 Tháo SĐG-24kV Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 11 Bộ
3 Tháo thu hồi Đth - U Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 88 Bộ
4 Tháo thu hồi bộ Uclevis néo dây trung hoà vào trụ - Nth - U Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 36 Bộ
5 Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 179 Bộ
6 Tháo và lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ 75 Bộ
7 Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 178 Bộ
8 Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KN Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 125 Chuỗi
9 Tháo bộ chằng Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 60 Bộ
10 Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 7 Bộ
11 Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 106 Bộ
12 Nhổ và Lắp dựng cột bêtông 8,5 m Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 26 Cột
13 Tháo xà thép X.IT2 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 65 Bộ
14 Tháo xà thép X.IG2 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 13 Bộ
15 Tháo xà thép X.IG Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 5 Bộ
16 Tháo & lắp xà thép X.K24 1 Bộ
17 Tháo xà thép X.K24 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 13 Bộ
18 Tháo và căng lại dây dẫn ACXH240 129 mét
19 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AC185 43 mét
20 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 2.154 mét
21 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 10.671 mét
22 Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV70 3.585 mét
23 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 3x35 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 88 mét
24 Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 883 mét
25 Tháo hạ và căng lại dây dẫn ABC 4x95 536 mét
26 Tháo hạ dây AV70 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 13.697 mét
27 Tháo hạ dây AV95 Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 283 mét
28 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 403 nhánh (2x15m) 12.090 mét
29 Tháo & lắp kẹp các loại 14 Bộ
30 Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) 3 Cái
AB PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,23-0,46kV- 100kVA A cấp 4 máy
2 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA A cấp 1 máy
3 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA A cấp 2 máy
4 Chụp bảo vệ MBA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 máy
5 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 13 bộ
6 FuseLink 6K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 cái
7 FuseLink 8K Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 10 cái
8 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 13 bộ
9 Tủ công tơ và MCCB tổng máy biến áp 3P 160KVA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
10 Tủ công tơ và MCCB tổng máy biến áp 3P 250KVA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
11 Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 160KVA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
12 Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 250KVA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 bộ
13 Tủ hạ thế trạm biến áp 1P3D 100kVA Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 bộ
AC PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
1 Giá lắp máy biến áp 1 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
2 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
3 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
4 Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
5 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 21 Bộ
6 Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 8 Bộ
7 Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 6 Bộ
8 Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
9 Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
10 Bộ tiếp địa Trạm 1 pha - Loại 7 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 4 Bộ
11 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 3 Bộ
12 Bộ dây dẫn xuống 22KV Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
13 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 3 Bộ
14 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
15 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
16 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
17 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm 7 Bảng
18 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) 7 Bảng
AD PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại 1 máy
2 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA- Tháo lắp lại 4 máy
3 Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA - Tháo lắp lại 1 máy
4 Máy biến áp 3P loại 15/0,4kV- 100kVA - Tháo lắp lại 1 máy
5 Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Tháo lắp lại 1 máy
6 Chụp bảo vệ MBA - Sử dụng lại 6 cái
7 FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại 10 bộ
8 Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại 1 cái
9 FuseLink 10K - Sử dụng lại 4 cái
10 FuseLink 3K - Sử dụng lại 1 cái
11 FuseLink 8K - Sử dụng lại 5 cái
12 Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại 11 bộ
13 Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại 1 cái
14 Tủ công tơ và MCCB tổng Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 bộ
15 Tủ hạ thế 2 lộ ra máy biến áp 3P 160KVA - Tháo lắp lại 7 bộ
16 Tủ phân phối 1 pha 1x25kVA - Tháo lắp lại 1 bộ
AE PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Giá lắp máy biến áp 1 pha 100kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
2 Giá lắp máy biến áp 1 pha 25kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
3 Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 4 Bộ
4 Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
5 Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại 1 Bộ
6 Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Tháo lắp Sử dụng lại 7 Bộ
7 Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
8 Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại 7 Bộ
9 Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 7 Bộ
10 Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng 1 Bộ
11 Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 14 Bộ
12 Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
13 Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 2 Bộ
14 Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 7 Bộ
15 Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
16 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
17 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
18 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 25KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
19 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 4 Bộ
20 Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; 1 Bộ
21 Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm 1 Bảng
22 Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) 8 Bảng
AF PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI
1 Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 75kVA Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 1 Máy
2 Tháo tủ phân phối 1 pha TB Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 1 Bộ
3 Tháo FCO (LBFCO) Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 1 Bộ
4 Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 48 mét
5 Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P Nhập kho Công ty Điện lực BRVT 7 bộ
AG HẠNG MỤC KHÁC
1 Chi phí bảo hiểm công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->