Gói thầu: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210509061-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210508907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp thủy lợi ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:04:00 đến ngày 2021-05-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,800,213,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÁI ĐẬP
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 9,319 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng công trình bằng máy đào , đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,07 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 23,888 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 26,277 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 26,277 100 m3 đất nguyên thổ
6 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 129,825 m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,278 100 m3
8 Thi công tầng lọc cát Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,333 100 m3
9 Vải lọc lỗ thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,138 100 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 170,15 m2
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 74,754 m3
12 Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 130,47 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 7,234 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,111 100 m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,399 100 m2
16 Ống PVC D34mm lỗ thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 162,4 m
17 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 100,76 m3
18 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 9,093 100 m2
19 Bạt lót Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1.675,48 m2
B CỐNG, KÊNH DẪN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,423 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,969 100 m3
3 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng ≤ 1,65 T/m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,16 100 m3
4 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,442 m3
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB40 đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 3,67 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 13,497 m3
7 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,446 m3
8 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,329 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,799 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,096 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,562 100 m2
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm, dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,24 100 m
13 Lắp đặt van đường kính van 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2 cái
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 100kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,06 tấn
15 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 4,87 m3
16 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm, dày 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 1,09 100 m
17 Bê tông nền vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,54 m3
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 2 cái
19 Gối BT đỡ ồng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 36 cái
C MANG TRÀN, ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,095 tấn
2 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 10,423 m3
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 100m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,127 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,28 m3
5 Lót bạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 420,48 m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,036 100 m3
7 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 66,077 m3
8 Lót bạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 420,48 m2
9 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,143 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp phụ nền, lề đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 14,28 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,095 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật (chương V) 0,22 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->