Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Bùi Bồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533102-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Bùi Bồng
Số hiệu KHLCNT 20210531056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:01:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,090,563,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà bao che
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,6 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,248 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,24 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 34,72 m3
6 Gia công cột bằng thép hình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
7 Lắp cột thép các loại Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,429 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,429 tấn
10 Bản mã Chương V Yêu cầu kỹ thuật 21,2 kg
11 Bu lông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
12 Gia công xà gồ thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,747 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,747 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,85 100m2
15 Tôn úp nóc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 31,34 m
16 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,507 tấn
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 285 m2
B Đại bái
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,86 m
2 Hạ giải con giống các loại rồng có D Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 con
3 Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5 con
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 153,506 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,517 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,297 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V Yêu cầu kỹ thuật 105,15 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,223 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,224 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,943 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,755 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 26,755 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 105,15 m2
17 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 121,05 m2
18 Chân tảng đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
19 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 38,86 m
20 Đấu nóc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 con
22 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 hiện vật
23 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 hiện vật
24 Lắp dựng rồng, phượng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 con
25 Lắp dựng các con thú khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8 con
26 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
27 Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
28 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,272 m2
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% mái ngói mũi hài mới, ngói lót mới) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 145,218 m2
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Giao mái- 100% mái ngói mũi hài mới, 100%ngói lót mới) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,288 m2
31 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 105,15 m2
32 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,73 100m2
33 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,211 100m2
34 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,663 m3
35 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,532 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,747 m3
37 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,013 m3
38 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
39 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,792 m2
40 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m3
41 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,478 m3
42 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,91 m2
43 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,301 m3
44 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,041 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,682 m2
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,942 m3
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,355 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,178 m3
49 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ vì
50 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 hệ khung
51 Tủ điện tổng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
52 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 25 m
54 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 392 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 214 m
56 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
57 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
C Nhà hóa sớ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,031 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,598 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,015 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,078 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,986 m3
7 Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,849 tấn
8 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,744 m3
11 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,744 tấn
12 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,227 m2
13 Lưới sắt 14x14 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 130 kg
D Nhà sắp lễ
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,96 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 40,005 m2
3 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20,038 m2
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,633 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,859 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,212 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V Yêu cầu kỹ thuật 43,58 m2
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,126 1m3
9 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10,158 100m
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,266 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,032 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6,095 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,219 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,116 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,441 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,056 tấn
18 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,637 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,228 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,039 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,31 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,249 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,535 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 98,795 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 79,307 m2
26 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,88 m
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,623 m2
28 Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,623 m2
29 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 178,102 m2
30 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,04 m
31 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,12 m
32 Đấu nóc Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Chân tảng đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% mái ngói mũi hài mới, ngói lót mới) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55,296 m2
35 Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 51,968 m2
36 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,525 100m2
37 Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m2
38 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,084 m3
39 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,166 m3
40 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,307 m3
41 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,02 m3
42 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,157 m3
43 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,777 m3
44 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,738 m3
45 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,276 m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,035 m3
47 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,811 m2
48 Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,064 m2
49 Tu bổ, phục hồi song tiện Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,744 m2
50 Khuôn cửa kép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 14,64 m
51 Cửa panô (dày 4cm) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,948 0.0
52 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Chương V Yêu cầu kỹ thuật 11,15 m2
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,557 m3
54 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,331 m3
55 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,515 m3
56 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ vì
57 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 hệ khung
58 Tủ điện tổng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
59 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 20 m
61 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 143,65 m
62 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 125 m
63 Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) Chương V Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
64 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
E Kè giếng
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 23,43 m3
2 Phá dỡ móng gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật 54,737 m3
3 Cắt đường bê tông Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 10m
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m3
5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 106,36 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 412,2 1m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 45,415 100m
8 Đá dăm đệm móng kè Chương V Yêu cầu kỹ thuật 13,015 m3
9 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,331 100m2
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 69,208 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 108,822 m3
12 Đắp mạch nổi Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1.164,528 m
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9,437 m3
14 Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,756 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 8,746 m3
16 Lan can đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 55,73 m
F Nghi môn, tường bao sân
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,252 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V Yêu cầu kỹ thuật 4,59 m3
3 Phá dỡ móng gạch Chương V Yêu cầu kỹ thuật 17,049 m3
4 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V Yêu cầu kỹ thuật 303,37 m2
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,496 100m
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,269 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,065 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V Yêu cầu kỹ thuật 0,379 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2,428 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 3,137 m3
13 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 7,011 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 5,182 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,193 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 51,681 m2
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 51,681 m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 16,844 m2
19 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 93,96 m
20 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 119,04 m
21 Đắp triện tường Chương V Yêu cầu kỹ thuật 1,037 m2
22 Chữ Thọ BTCT đúc sẵn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V Yêu cầu kỹ thuật 120,206 m2
24 Xây, đắp, trang trí cột cái nghi môn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Xây, đắp, trang trí cột quân nghi môn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Xây, đắp, trang trí, cổng lách nghi môn Chương V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V Yêu cầu kỹ thuật 15,649 m3
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 312,98 m2
29 Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V Yêu cầu kỹ thuật 312,98 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->