Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Bùi Bồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Tu bổ, tôn tạo đình Bùi Bồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:01:00 đến ngày 2021-05-24 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,563,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,6 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 10 | Bản mã | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | kg |
| 11 | Bu lông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 31,34 | m |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,507 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 285 | m2 |
| B | Đại bái | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,86 | m |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 3 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | con |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 153,506 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,517 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,297 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,223 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,755 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 26,755 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,15 | m2 |
| 17 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 121,05 | m2 |
| 18 | Chân tảng đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 38,86 | m |
| 20 | Đấu nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 22 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 23 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hiện vật |
| 24 | Lắp dựng rồng, phượng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | con |
| 25 | Lắp dựng các con thú khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | con |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,272 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% mái ngói mũi hài mới, ngói lót mới) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 145,218 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (Giao mái- 100% mái ngói mũi hài mới, 100%ngói lót mới) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 31 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 105,15 | m2 |
| 32 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,73 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,211 | 100m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,663 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,747 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,792 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,478 | m3 |
| 42 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,91 | m2 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,682 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,942 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,178 | m3 |
| 49 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 51 | Tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 392 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 214 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | Nhà hóa sớ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,031 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | m3 |
| 7 | Xây đáy lò bằng gạch chịu lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,849 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,744 | m3 |
| 11 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,744 | tấn |
| 12 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,227 | m2 |
| 13 | Lưới sắt 14x14 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 130 | kg |
| D | Nhà sắp lễ | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,96 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 40,005 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20,038 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,633 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,859 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,212 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 43,58 | m2 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,126 | 1m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10,158 | 100m |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6,095 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,441 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,637 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,249 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,535 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 98,795 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 79,307 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,88 | m |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,623 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,623 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 178,102 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,04 | m |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m |
| 32 | Đấu nóc | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Chân tảng đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (100% mái ngói mũi hài mới, ngói lót mới) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,296 | m2 |
| 35 | Chi phí diệt trừ mối cho công trình đang sử dụng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,968 | m2 |
| 36 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,525 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo tre, Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,166 | m3 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,777 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong dày 6cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,811 | m2 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại ván bưng dày 3cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m2 |
| 49 | Tu bổ, phục hồi song tiện | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,744 | m2 |
| 50 | Khuôn cửa kép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m |
| 51 | Cửa panô (dày 4cm) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | 0.0 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 11,15 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,557 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,331 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,515 | m3 |
| 56 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ vì |
| 57 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hệ khung |
| 58 | Tủ điện tổng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 143,65 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 63 | Lắp đặt đèn sợi đốt (hoặc đèn LED ánh sáng đỏ) | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Kè giếng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 23,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 54,737 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 5 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 106,36 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 412,2 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 45,415 | 100m |
| 8 | Đá dăm đệm móng kè | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 13,015 | m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,331 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 69,208 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 108,822 | m3 |
| 12 | Đắp mạch nổi | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,528 | m |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9,437 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 8,746 | m3 |
| 16 | Lan can đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 55,73 | m |
| F | Nghi môn, tường bao sân | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,252 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng gạch | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 17,049 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 303,37 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,496 | 100m |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 0,379 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2,428 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 3,137 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 7,011 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 5,182 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,681 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 51,681 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 16,844 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 93,96 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 119,04 | m |
| 21 | Đắp triện tường | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m2 |
| 22 | Chữ Thọ BTCT đúc sẵn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 120,206 | m2 |
| 24 | Xây, đắp, trang trí cột cái nghi môn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Xây, đắp, trang trí cột quân nghi môn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Xây, đắp, trang trí, cổng lách nghi môn | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 15,649 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,98 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 312,98 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi