Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo đảm ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532816-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:01:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,246,375,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| B | CÔNG TÁC MÓNG RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 9,07 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 137,267 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 26,081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,361 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 27,544 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 27,544 | 100m3/1km |
| 9 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được phê duyệt | 1.547,998 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,619 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 173,03 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 171,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 7,363 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 553,91 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2.577,05 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 14,848 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 122,158 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 116,01 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,092 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8,204 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 6,063 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.841 | cấu |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 149,04 | m2 |
| 15 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1.730,31 | m2 |
| D | Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 12,674 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,408 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,926 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đá thải | Theo HSTK được phê duyệt | 104,672 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 1,152 | 100m2 |
| 8 | Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 85,31 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 243,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,101 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,48 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,277 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,502 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | cấu |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,535 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,53 | 100m3/1km |
| E | Bó vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 80,43 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 19,156 | 100m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 478,88 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 47,89 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 3,616 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,856 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 1.808 | cấu |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,12 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo HSTK được phê duyệt | 492,003 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 492,003 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSTK được phê duyệt | 49,2 | 10tấn/1km |
| 12 | Lớp lót nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 119,25 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,85 | m3 |
| F | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PHỤC VỤ GPMB: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN 110) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN 10) | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,77 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,25 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,06 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,77 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,25 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,92 | 100m |
| 36 | Nước thử áp lực + thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 33,947 | m3 |
| G | HỐ VAN CHẶN: | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| H | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (117 HỘ): | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1/2'' | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | cái |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1/2'' | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x1/2'' | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20x1/2'' | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | cái |
| 7 | Lắp đặt kép thép đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 234 | cái |
| 8 | Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 10 | Băng tan | Theo HSTK được phê duyệt | 117 | quận |
| 11 | Nước thau xả | Theo HSTK được phê duyệt | 11,7 | m3 |
| I | ĐÀO THU HỒI TUYẾN ỐNG DN160: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,523 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 108,108 | m3 |
| J | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,229 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 197,536 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,696 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,234 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK được phê duyệt | 8,979 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,971 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,971 | 100m3/1km |
| K | ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,21 | m3 |
| L | HỐ VAN: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cai |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cai |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | 100m |
| M | GỐI ĐỠ TÊ, CÚT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,305 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,281 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | Cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | Cái |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,867 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 11 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,074 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| N | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN ỐNG QUA LÒNG ĐƯỜNG): | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,006 | m3 |
| O | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Sơn biển, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 34,61 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển phản quang (biển tam giác) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển phản quang (biển chữ nhật) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,84 | m2 |
| 6 | Biển tam giác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Còi điều khiển | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Cờ lệnh | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Dây diện | Theo HSTK được phê duyệt | 1.000 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC làm cọc tiêu | Theo HSTK được phê duyệt | 612 | m |
| 13 | Dây trơn băng rào công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 500 | m |
| 14 | Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi