Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo đảm ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532816-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình và bảo đảm ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210532737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 10:01:00 đến ngày 2021-05-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,246,375,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Rãnh thoát nước
B CÔNG TÁC MÓNG RÃNH:
1 Đào móng bằng máy - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 0,361 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 9,07 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 137,267 m3
4 Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 26,081 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 0,361 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HSTK được phê duyệt 0,361 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 27,544 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 27,544 100m3/1km
9 Mua đất đá thải Theo HSTK được phê duyệt 1.547,998 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 13,619 100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 173,03 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 171,92 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 7,363 100m2
4 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo HSTK được phê duyệt 553,91 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 2.577,05 m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK được phê duyệt 14,848 100m2
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 122,158 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,3 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 116,01 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 6,092 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 8,204 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 6,063 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 1.841 cấu
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 149,04 m2
15 Lớp lót nilong tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 1.730,31 m2
D Hố thu nước
1 Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 12,674 m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 2,408 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,926 100m3
4 Mua đất đá thải Theo HSTK được phê duyệt 104,672 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 16,38 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 24,58 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 1,152 100m2
8 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày Theo HSTK được phê duyệt 85,31 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 243,2 m2
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK được phê duyệt 1,101 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 8,95 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 9,48 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 1,277 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,502 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 160 cấu
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 2,535 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HSTK được phê duyệt 2,53 100m3/1km
E Bó vỉa hè
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 80,43 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 19,156 100m2
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 478,88 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được phê duyệt 47,89 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 3,616 100m2
6 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,856 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 1.808 cấu
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 27,12 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo HSTK được phê duyệt 492,003 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo HSTK được phê duyệt 492,003 cấu kiện
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTK được phê duyệt 49,2 10tấn/1km
12 Lớp lót nilong tái sinh Theo HSTK được phê duyệt 119,25 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 23,85 m3
F DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC PHỤC VỤ GPMB:
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt (PN 110) Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mm (PN 10) Theo HSTK được phê duyệt 11,9 100 m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 24 cái
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm Theo HSTK được phê duyệt 4,77 100 m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm Theo HSTK được phê duyệt 23 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo HSTK được phê duyệt 3,25 100 m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 14 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100 m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
16 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
17 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
18 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
23 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
31 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
32 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 11,9 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 4,77 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm Theo HSTK được phê duyệt 3,25 100m
35 Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 19,92 100m
36 Nước thử áp lực + thau xả Theo HSTK được phê duyệt 33,947 m3
G HỐ VAN CHẶN:
1 Lắp đặt van ren - Đường kính67mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 75mm Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
3 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
4 Lắp đặt kép thép đường kính 65mm Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
H ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC VÀO HỘ (117 HỘ):
1 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75x1/2'' Theo HSTK được phê duyệt 78 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x1/2'' Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x1/2'' Theo HSTK được phê duyệt 13 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm Theo HSTK được phê duyệt 1,17 100 m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20x1/2'' Theo HSTK được phê duyệt 117 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm Theo HSTK được phê duyệt 117 cái
7 Lắp đặt kép thép đường kính 20mm Theo HSTK được phê duyệt 234 cái
8 Hộ bảo vệ đồng hồ D15mm Theo HSTK được phê duyệt 117 cái
9 Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm Theo HSTK được phê duyệt 1,17 100m
10 Băng tan Theo HSTK được phê duyệt 117 quận
11 Nước thau xả Theo HSTK được phê duyệt 11,7 m3
I ĐÀO THU HỒI TUYẾN ỐNG DN160:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 2,523 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 108,108 m3
J ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG:
1 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 6,229 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 197,536 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,696 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 5,234 100m3
5 Lắp đặt lưới cảnh báo Theo HSTK được phê duyệt 8,979 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 2,971 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 2,971 100m3/1km
K ĐÀO ĐẮP VÀO HỘ DÂN:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 15,21 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo HSTK được phê duyệt 15,21 m3
L HỐ VAN:
1 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,135 m3
2 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,005 m3
3 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK được phê duyệt 20 cai
4 Nắp gang chụp van Theo HSTK được phê duyệt 10 cai
5 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSTK được phê duyệt 0,025 100m
M GỐI ĐỠ TÊ, CÚT:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 3,305 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,281 m3
3 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,364 m3
4 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK được phê duyệt 20 Cái
5 Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) Theo HSTK được phê duyệt 10 Cái
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,043 100m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,046 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK được phê duyệt 3,867 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,364 m3
10 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,528 m3
11 Bu lông êcu M16x20. Theo HSTK được phê duyệt 12 Cái
12 Đai thép giữ ống D100 (450x6x4mm) Theo HSTK được phê duyệt 8 Cái
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được phê duyệt 0,074 100m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,035 100m3
N HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG ( ĐOẠN ỐNG QUA LÒNG ĐƯỜNG):
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo HSTK được phê duyệt 0,039 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK được phê duyệt 0,006 m3
O Hạng mục: Đảm bảo ATGT
1 Sơn biển, cột Theo HSTK được phê duyệt 34,61 m2
2 Lắp đặt cột và biển phản quang (biển tam giác) Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
3 Lắp đặt cột và biển phản quang (biển chữ nhật) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
4 Cột đỡ biển báo Theo HSTK được phê duyệt 10 cái
5 Biển chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,84 m2
6 Biển tam giác Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
7 Còi điều khiển Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
8 Cờ lệnh Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
9 Áo phản quang Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
10 Đèn tín hiệu Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
11 Dây diện Theo HSTK được phê duyệt 1.000 m
12 Ống nhựa PVC làm cọc tiêu Theo HSTK được phê duyệt 612 m
13 Dây trơn băng rào công trình Theo HSTK được phê duyệt 500 m
14 Nhân công điều tiết đảm bảo giao thông Theo HSTK được phê duyệt 60 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->