Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210522733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xă - phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:59:00 đến ngày 2021-05-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,723,989,923 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Đáp ứng Chương V | 40,3 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng Chương V | 10 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Đáp ứng Chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng Chương V | 10 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Đáp ứng Chương V | 5 | gốc |
| 6 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Đáp ứng Chương V | 7 | bụi |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 32,1051 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 28,6633 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 3,3418 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Đáp ứng Chương V | 4,8638 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất cấp 3 | Đáp ứng Chương V | 694,56 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 6,0857 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 24,3428 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng Chương V | 24,3428 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng Chương V | 4,131 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Đáp ứng Chương V | 48,3324 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 11 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm, daøi 3m | Đáp ứng Chương V | 7 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm dài 4m | Đáp ứng Chương V | 4 | cái |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng Chương V | 25,16 | m2 |
| 12 | Sơn gồ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Đáp ứng Chương V | 60 | m2 |
| C | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 3,9852 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 30,656 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 57,632 | m3 |
| D | PHẦN GỜ CHẶN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 0,8676 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 1,184 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 17,76 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch đất nung 4x8x19cm, chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 59,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Đáp ứng Chương V | 710,4 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 0,8676 | 100m3 |
| E | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng Chương V | 28,1706 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 1,6945 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng Chương V | 0,1542 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 28,28 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 19,29 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 129 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1050mm | Đáp ứng Chương V | 131 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤1000mm | Đáp ứng Chương V | 318 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng Chương V | 7,4167 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng Chương V | 72,59 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm | Đáp ứng Chương V | 24,269 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm | Đáp ứng Chương V | 6,7133 | 100kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng Chương V | 10,49 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 18 | Sản xuất, gia công thép hình | Đáp ứng Chương V | 2,9367 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép dẹp I5 kể cả gia công | Đáp ứng Chương V | 0,6586 | tấn |
| 20 | Hàn lưới cốt thép, dày 4 mm | Đáp ứng Chương V | 18,173 | 10m |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 18,9394 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng Chương V | 3,2131 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Đáp ứng Chương V | 9,2312 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi