Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533055-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210514826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 09:59:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,518,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Tân Thạnh Đông
1 Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng trong nhà Chương V của E-HSMT 116,9156 m2
2 Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 102,2402 m2
3 Trám vết nứt tường một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt tường ngoài nhà) Chương V của E-HSMT 17,04 m2
4 Trám vết nứt tường một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt tường trong nhà) Chương V của E-HSMT 19,4859 m2
5 Công tác bả matit vào tường ngoài nhà (30%) Chương V của E-HSMT 102,2402 m2
6 Công tác bả matit vào tường trong nhà (30%) Chương V của E-HSMT 116,9156 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 340,8007 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 389,7187 m2
9 Vệ sinh gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất, dùng bàn chải chuyên dụng vệ sinh bề mặt Chương V của E-HSMT 50,502 m2
10 Phá dỡ vữa xi măng sê nô hiện hữu Chương V của E-HSMT 48,4 m2
11 Chống thấm sê nô bằng màng khò dày 3mm Chương V của E-HSMT 48,4 m2
12 Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (vữa trộn phụ gia chống thấm) Chương V của E-HSMT 30,8 m2
13 Láng sàn sê nô tạo dốc, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 (vữa trộn phụ gia chống thấm) Chương V của E-HSMT 17,6 m2
14 Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường, đáy sê nô hiện trạng ngoài nhà Chương V của E-HSMT 11,88 m2
15 Trám vết nứt một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt sê nô) Chương V của E-HSMT 1,98 m2
16 Công tác bả matit vào tường ngoài nhà (30%) Chương V của E-HSMT 11,88 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 39,6 m2
18 Phá dỡ nền gạch lát một số vị trí bong tróc (5% diện tích nền) Chương V của E-HSMT 8,082 m2
19 Phá dỡ nền láng vữa xi măng dán gạch hiện trạng, vị trí gạch bong tróc (5% diện tích nền) Chương V của E-HSMT 8,082 m2
20 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (5% diện tích nền) Chương V của E-HSMT 8,082 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 (5% diện tích nền) Chương V của E-HSMT 8,082 m2
22 Kiểm tra, chống dột mái tôn cục bộ trước khi thay trần Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
23 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 195,1 m2
24 Đóng trần tôn lạnh, dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 1,951 100m2
25 Đóng giáp mí tole bằng nẹp nhựa trang trí Chương V của E-HSMT 101 m
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,8255 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 0,7766 tấn
28 Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 64,1 m2
29 Chà nhám lớp sơn hiện hữu trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 118,8616 m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 118,8616 m2
31 Vệ sinh cửa kính bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất Chương V của E-HSMT 61,8318 m2
32 Lắp dựng lại cửa Chương V của E-HSMT 64,1 m2
33 Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng trong nhà Chương V của E-HSMT 306,777 m2
34 Công tác bả matit vào tường trong nhà (30%) Chương V của E-HSMT 306,777 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.022,59 m2
36 Vệ sinh gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất, dùng bàn chải chuyên dụng vệ sinh bề mặt Chương V của E-HSMT 870,975 m2
37 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 273,36 m2
38 Đóng trần tôn lạnh, dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 2,7336 100m2
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 1,5136 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh Chương V của E-HSMT 1,5136 tấn
41 Tháo dỡ cửa hiện trạng Chương V của E-HSMT 116,52 m2
42 Cung cấp lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh thay mới, khung nhôm hệ 700 (hoặc tương đương), khung bao dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6,38mm. (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm...) Chương V của E-HSMT 116,52 m2
43 Cạo sủi lớp sơn hiện hữu trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 20,9304 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 20,9304 m2
45 Vệ sinh cửa kính bằng hóa chất chuyên dụng Chương V của E-HSMT 10,0548 m2
46 Phá dỡ nền gạch lát nền hiện hữu nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 262,86 m2
47 Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu Chương V của E-HSMT 262,86 m2
48 Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc hiện hữu Chương V của E-HSMT 262,86 m2
49 Láng nền sàn tạo dốc về hướng phễu thu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 87,62 m2
50 Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh Chương V của E-HSMT 175,24 m2
51 Láng nền sàn tạo dốc về hướng phễu thu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 (Vữa trộn phụ gia chống thấm) Chương V của E-HSMT 175,24 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 262,86 m2
53 Phá dỡ bệ đặt xí xổm hiện hữu Chương V của E-HSMT 4,224 m3
54 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu trong nhà wc đặt bệ xí Chương V của E-HSMT 100,32 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu trong nhà wc đặt bệ xí Chương V của E-HSMT 100,32 m2
56 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm theo hiện trạng, trong nhà wc đặt bệ xí, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 100,32 m2
57 Quét dung dịch chống thấm vị trí cổ ống thoát nước bồn cầu Chương V của E-HSMT 0,96 m2
58 Phá dỡ máng tiểu hiện trạng Chương V của E-HSMT 1,188 m3
59 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu Chương V của E-HSMT 34,65 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu Chương V của E-HSMT 34,65 m2
61 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V của E-HSMT 23,76 m2
62 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,65 m2
63 Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 7,68 m2
64 Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu Chương V của E-HSMT 16,8 m2
65 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu Chương V của E-HSMT 16,8 m2
66 Phá dỡ tường xây gạch tìm vị trí rỏ rỉ Chương V của E-HSMT 1,344 m3
67 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,024 m3
68 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V của E-HSMT 16,8 m2
69 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,8 m2
70 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 0,16 m3
71 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,16 m3
72 Quét dung dịch chống thấm tường Chương V của E-HSMT 2 m2
73 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2 m2
74 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 0,08 m3
75 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày Chương V của E-HSMT 0,08 m3
76 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1 m2
77 Bóc lớp đá mi hiện trạng trước cổng vào Chương V của E-HSMT 30,435 m3
78 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V của E-HSMT 64,545 m3
79 Rải lớp Nilon chống mất nước Chương V của E-HSMT 7,662 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 114,93 m3
81 Cắt jont rộng 20x20mm, a=5000mm Chương V của E-HSMT 30,648 10m
82 Dọn dẹp cỏ rác nền bê tông phía sau nhà kho hiện hữu Chương V của E-HSMT 0,0543 100m2
83 Tháo dỡ nắp đan mương thu nước Chương V của E-HSMT 545 cấu kiện
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V của E-HSMT 43,56 m3
85 Lắp đặt nắp đan mương thu nước Chương V của E-HSMT 545 cấu kiện
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 58,9015 m3
87 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V của E-HSMT 58,9015 m3
88 Tháo dỡ hệ thống điện hiên trạng (nhà ăn + nhà vệ sinh) Chương V của E-HSMT 1 trọn gói
89 Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W máng trơn (gắn áp trần) Chương V của E-HSMT 43 bộ
90 Lắp đặt Đèn Đôi 1.2m, bóng led Tube - 2x18W máng trơn (gắn áp trần) Chương V của E-HSMT 2 bộ
91 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W + Dimmer Chương V của E-HSMT 7 cái
92 Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm Chương V của E-HSMT 13 cái
93 Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
94 Lắp đặt Box ngã 3 D20 Chương V của E-HSMT 55 cái
95 Lắp đặt dây đơn CV 1Cx1.5 mm² Chương V của E-HSMT 1.173 m
96 Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 Chương V của E-HSMT 344 m
97 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 24 bộ
98 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 24 bộ
99 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 24 cái
100 Lắp đặt van góc cấp nước cho Lavabo D21 Chương V của E-HSMT 24 cái
101 Lắp đặt vòi nước Lavabo Chương V của E-HSMT 24 bộ
102 Lắp đặt vòi nước Chương V của E-HSMT 60 bộ
103 Lắp đặt âu tiểu nam Chương V của E-HSMT 30 bộ
104 CCLĐ dây mềm cấp nước Chương V của E-HSMT 54 cái
105 Lắp đặt vòi tắm hương sen Chương V của E-HSMT 24 bộ
106 Lắp đặt van khóa D34 Chương V của E-HSMT 12 cái
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm Chương V của E-HSMT 1,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm Chương V của E-HSMT 0,72 100m
110 Lắp Co uPVC D34 Chương V của E-HSMT 24 cái
111 Lắp Co uPVC D27 Chương V của E-HSMT 12 cái
112 Lắp Co uPVC D21 Chương V của E-HSMT 120 cái
113 Lắp Co giảm uPVC D34/27 Chương V của E-HSMT 12 cái
114 Lắp Tê uPVC D34 Chương V của E-HSMT 18 cái
115 Lắp Tê giảm uPVC D34/27 Chương V của E-HSMT 12 cái
116 Lắp Tê giảm uPVC D27/21 Chương V của E-HSMT 24 cái
117 Lắp Tê giảm uPVC D34/21 Chương V của E-HSMT 12 cái
118 Lắp Nối giảm uPVC D27/21 Chương V của E-HSMT 24 cái
119 Lắp đặt co răng trong uPVC D21 Chương V của E-HSMT 54 cái
120 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm Chương V của E-HSMT 0,4 100m
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm Chương V của E-HSMT 0,7 100m
123 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
124 Lắp đặt Lơi uPVC D90 Chương V của E-HSMT 18 cái
125 Lắp đặt Lơi uPVC D60 Chương V của E-HSMT 24 cái
126 Lắp đặt Lơi uPVC D42 Chương V của E-HSMT 30 cái
127 Lắp đặt Y uPVC D114 Chương V của E-HSMT 48 cái
128 Lắp đặt Y uPVC D60 Chương V của E-HSMT 12 cái
129 Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 40 cái
130 Lắp Y giảm uPVC D114/90 Chương V của E-HSMT 18 cái
131 Lắp Nắp bịt D90 Chương V của E-HSMT 6 cái
132 Lắp Nắp bịt D114 Chương V của E-HSMT 8 cái
B Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Lê Thị Pha
1 Phá dỡ giằng tường đầu hồi, giằng mái Chương V của E-HSMT 1,408 m3
2 Tháo dỡ mái tole Chương V của E-HSMT 2,118 100m2
3 Tháo dỡ xà gồ hiện hữu Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
4 Phá dỡ tường đầu hồi Chương V của E-HSMT 4,788 m3
5 Phá lớp vữa trát mặt bên sê nô Chương V của E-HSMT 2,228 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô bị nứt Chương V của E-HSMT 2,228 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 2,233 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 2,233 m3
9 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường đầu hồi chiều dày Chương V của E-HSMT 4,573 m3
10 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm kích thước 40x80x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép thép hình mạ kẽm kích thước 40x80x1.8mm Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT 0,045 tấn
14 Xây chèn xà gồ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,136 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện Chương V của E-HSMT 0,238 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hồi, giằng tường mái, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 1,408 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ chiều cao Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,195 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,029 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,068 tấn
23 Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) Chương V của E-HSMT 74,8 m
24 Trát bổ trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,384 m2
25 Trát giằng tường đầu hồi, tường mái, trát 1,5cm vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 27,129 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 39,9 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 13,3 m2
28 Bả mastic vào bổ trụ, giằng tường đầu hồi, giằng mái Chương V của E-HSMT 15,171 m2
29 Bả mastic vào tường đầu hồi Chương V của E-HSMT 13,3 m2
30 Sơn cột, giằng tường, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 28,471 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mặt bên sê nô Chương V của E-HSMT 1,114 m2
32 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 2,118 100m2
33 Lợp tole úp nóc mái Chương V của E-HSMT 0,094 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,898 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,898 100m2
36 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Chương V của E-HSMT 32 1 lỗ khoan
37 Thay thế các ty treo của hệ trần bị hư hỏng Chương V của E-HSMT 384 cái
C Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Trung Lập Thượng
1 Tháo dỡ tấm trần thạch cao và khung trần hiện hữu Chương V của E-HSMT 284,68 m2
2 Tháo dỡ mái ngói bị vỡ gây thủng dột Chương V của E-HSMT 30,927 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 0,037 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 1 m3
5 Thay mới trần tole lạnh dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 2,846 100m2
6 Gia công khung thép hình mạ kẽm treo trần tole lạnh Chương V của E-HSMT 1,323 tấn
7 Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm treo trần tole lạnh Chương V của E-HSMT 1,323 tấn
8 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Chương V của E-HSMT 0,309 100m2
9 Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led Tube - 2x18W máng trơn (gắn áp trần) Chương V của E-HSMT 22 bộ
10 Lắp đặt đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W máng trơn (gắn áp trần) Chương V của E-HSMT 6 bộ
11 Lắp đặt đèn đơn 1.2m chiếu sáng bảng, bóng led tube-1x18W máng phản quang, có giá treo Chương V của E-HSMT 6 bộ
12 Lắp đặt quạt trần 77W + dimmer Chương V của E-HSMT 7 cái
13 Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm Chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt box ngã 3 D20 Chương V của E-HSMT 42 hộp
17 Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5 mm² Chương V của E-HSMT 720 m
18 Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 Chương V của E-HSMT 215 m
D Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học An Phước
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V của E-HSMT 28,56 m2
2 Cạo sủi, vệ sinh tường hiện hữu Chương V của E-HSMT 6,552 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 28,56 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 28,56 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 35,112 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 50,4 m2
7 Lắp dựng bộ chữ inox tận dụng lại Chương V của E-HSMT 1 Bộ
8 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Chương V của E-HSMT 108,15 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V của E-HSMT 108,15 m2
10 Quét chống thấm sàn (theo quy trình nhà sản xuất). Chương V của E-HSMT 72,1 m2
11 Lát sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 108,15 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu Chương V của E-HSMT 54,162 m2
13 Chà nhám, vệ sinh tường hiện hữu Chương V của E-HSMT 126,378 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 54,162 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 54,162 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 126,378 m2
17 Tháo dỡ trần hiện trạng Chương V của E-HSMT 111,18 m2
18 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,468 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,468 tấn
20 CCLĐ trần tôn lạnh dày 0.35mm Chương V của E-HSMT 1,112 100m2
21 Đóng giáp mí tole bằng nẹp nhựa trang trí Chương V của E-HSMT 128,4 md
22 Tháo dỡ bồn cầu hiện hữu Chương V của E-HSMT 14 bộ
23 Tháo dỡ lavabo hiện hữu Chương V của E-HSMT 14 bộ
24 Tháo dỡ phiễu thu sàn hiện hữu Chương V của E-HSMT 6 bộ
25 Lắp đặt bồn cầu tận dụng lại Chương V của E-HSMT 14 bộ
26 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh tận dụng lại Chương V của E-HSMT 14 cái
27 Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả tận dụng lại Chương V của E-HSMT 14 bộ
28 Lắp đặt vòi lavabo tận dụng lại Chương V của E-HSMT 14 bộ
29 Lắp đặt mới phễu thu 150x150mm Chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm Chương V của E-HSMT 0,55 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm Chương V của E-HSMT 0,9 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm Chương V của E-HSMT 0,47 100m
33 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 42 cái
34 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 90 cái
35 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 Chương V của E-HSMT 27 cái
37 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 Chương V của E-HSMT 27 cái
38 Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 Chương V của E-HSMT 27 cái
39 Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 9 cái
40 Lắp đặt co nhựa uPVC D60 Chương V của E-HSMT 18 cái
41 Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 10A - 220V Chương V của E-HSMT 6 cái
42 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 10A - 220V Chương V của E-HSMT 3 cái
43 Lắp đặt đèn đơn 1,2m, bóng led tube 1x18w Chương V của E-HSMT 27 bộ
44 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
45 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Chương V của E-HSMT 35 m
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 86,4 m2
47 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700 (hoặc tương đương), khung bao dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu xanh, kính an toàn trong dày 6,38mm. Chương V của E-HSMT 86,4 m2
48 Phá dỡ cột, trụ hiện hữu Chương V của E-HSMT 5,424 m3
49 Phá dỡ đà giằng hiện hữu Chương V của E-HSMT 5,186 m3
50 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E-HSMT 45,227 m3
51 Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu Chương V của E-HSMT 27,352 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,736 100m3
53 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Chương V của E-HSMT 21,667 m3
54 Phá dỡ cổ cột hiện hữu Chương V của E-HSMT 1,5 m3
55 Phá dỡ đà kiềng hiện hữu Chương V của E-HSMT 16,459 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 1,413 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,003 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,003 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 9,416 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT 21,377 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 1,48 m3
62 Trải lớp nilong chống mất nước cho bê tông Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 13,809 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT 5,624 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 4,603 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 27,352 m3
67 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,926 100m2
68 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,421 100m2
69 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,301 100m2
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,256 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,673 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,939 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,297 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,641 tấn
75 Xây gạch ống không nung 8x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày Chương V của E-HSMT 32,734 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 557,45 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,75 m2
78 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 100,408 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 557,45 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 162,158 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 719,608 m2
82 Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mm Chương V của E-HSMT 9,207 m2
83 Cung cấp lắp dựng kẽm gai dạng xoắn mạ kẽm vòng xoắn D500mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 230,16 m
84 Gia công thép mạ kẽm làm hàng rào kẽm gai Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
85 Lắp dựng thép mạ kẽm làm hàng rào kẽm gai Chương V của E-HSMT 0,1 tấn
86 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bị rỉ sét) Chương V của E-HSMT 12,212 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 1 nước phủ hoàn thiện Chương V của E-HSMT 12,212 m2
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 127,775 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 127,775 m3
E Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Thông Hội
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 4,02 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,02 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 4,02 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4,02 m2
5 Gia công thép mạ kẽm gia cố đầu cột Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
6 Lắp dựng thép mạ kẽm gia cố đầu cột Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
7 CẢI TẠO MÁI TOLE Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 1.818,848 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,204 m3
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,808 tấn
10 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,916 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 2,916 tấn
12 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 18,188 100m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 132,38 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V của E-HSMT 264,76 m2
15 Gia cố, thay mới các thanh gỗ mục, lắp lại cửa (Bao gồm nhân công và vật liệu hoàn thiện). Chương V của E-HSMT 132,38 m2
16 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V của E-HSMT 264,76 m2
17 Phá dỡ nền gạch hiện hữu Chương V của E-HSMT 74,98 m2
18 Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu Chương V của E-HSMT 22,494 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 8,997 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT 5,999 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT 7,498 m3
22 Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,98 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài làm hệ khung chống mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,186 100m2
24 Cắt cột thép hiện hữu Chương V của E-HSMT 0,716 m
25 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
26 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
27 Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V của E-HSMT 137,639 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 1 nước phủ hoàn thiện Chương V của E-HSMT 137,639 m2
30 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT 162,84 m2
31 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Chương V của E-HSMT 1,628 100m2
32 Đục nhám mặt nền bê tông hiện hữu Chương V của E-HSMT 6,131 m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V của E-HSMT 0,613 m3
34 Gia công cột thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
36 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
38 Cung cấp lắp dựng bu lông liên kết chân cột M14x200 Chương V của E-HSMT 16 cái
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,131 m2
40 Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 6,131 m2
41 Lắp dựng tole cách nhiệt PU 18mm sóng vuông mạ màu dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 0,305 100m2
42 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 2,16 m2
43 Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). Chương V của E-HSMT 4,5 m2
44 Lắp đặt đèn led tube đôi 1.2m, máng áp trần/tường, 2x18w Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m, máng áp trần/tường, 1x18w Chương V của E-HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4.5kA Chương V của E-HSMT 1 bộ
47 Lắp đặt hộp chứa MCB gắn nổi Chương V của E-HSMT 1 hộp
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x53w Chương V của E-HSMT 1 bộ
49 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế nổi ổ cắm đôi, 3 cực Chương V của E-HSMT 1 bộ
50 Lắp đặt bộ mặt nạ, đế nổi 2 công tắc 10A, 1 chiều Chương V của E-HSMT 1 bộ
51 Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1.5mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
52 Lắp đặt dây cáp CV 1Cx2.5mm2 Chương V của E-HSMT 15 m
53 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Chương V của E-HSMT 20 m
54 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 23,244 m3
55 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T Chương V của E-HSMT 23,244 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->