Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:59:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,518,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa, cải tạo trường tiểu học Tân Thạnh Đông | |||
| 1 | Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng trong nhà | Chương V của E-HSMT | 116,9156 | m2 |
| 2 | Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 102,2402 | m2 |
| 3 | Trám vết nứt tường một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt tường ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 17,04 | m2 |
| 4 | Trám vết nứt tường một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt tường trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 19,4859 | m2 |
| 5 | Công tác bả matit vào tường ngoài nhà (30%) | Chương V của E-HSMT | 102,2402 | m2 |
| 6 | Công tác bả matit vào tường trong nhà (30%) | Chương V của E-HSMT | 116,9156 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 340,8007 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 389,7187 | m2 |
| 9 | Vệ sinh gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất, dùng bàn chải chuyên dụng vệ sinh bề mặt | Chương V của E-HSMT | 50,502 | m2 |
| 10 | Phá dỡ vữa xi măng sê nô hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô bằng màng khò dày 3mm | Chương V của E-HSMT | 48,4 | m2 |
| 12 | Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (vữa trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m2 |
| 13 | Láng sàn sê nô tạo dốc, chiều dày trung bình 3cm, vữa XM M75 (vữa trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 14 | Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường, đáy sê nô hiện trạng ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 15 | Trám vết nứt một số vị trí, vữa XM M75 (5% diện tích bề mặt sê nô) | Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 16 | Công tác bả matit vào tường ngoài nhà (30%) | Chương V của E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát một số vị trí bong tróc (5% diện tích nền) | Chương V của E-HSMT | 8,082 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng dán gạch hiện trạng, vị trí gạch bong tróc (5% diện tích nền) | Chương V của E-HSMT | 8,082 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (5% diện tích nền) | Chương V của E-HSMT | 8,082 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75 (5% diện tích nền) | Chương V của E-HSMT | 8,082 | m2 |
| 22 | Kiểm tra, chống dột mái tôn cục bộ trước khi thay trần | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 23 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 195,1 | m2 |
| 24 | Đóng trần tôn lạnh, dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 1,951 | 100m2 |
| 25 | Đóng giáp mí tole bằng nẹp nhựa trang trí | Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,8255 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 0,7766 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 64,1 | m2 |
| 29 | Chà nhám lớp sơn hiện hữu trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 118,8616 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,8616 | m2 |
| 31 | Vệ sinh cửa kính bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất | Chương V của E-HSMT | 61,8318 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lại cửa | Chương V của E-HSMT | 64,1 | m2 |
| 33 | Cạo sủi 30% lớp sơn hiện trạng trên bề mặt tường cột, trụ hiện trạng trong nhà | Chương V của E-HSMT | 306,777 | m2 |
| 34 | Công tác bả matit vào tường trong nhà (30%) | Chương V của E-HSMT | 306,777 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.022,59 | m2 |
| 36 | Vệ sinh gạch ốp tường bằng hóa chất chuyên dụng pha với nước theo tỷ lệ nhà sản xuất, dùng bàn chải chuyên dụng vệ sinh bề mặt | Chương V của E-HSMT | 870,975 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 273,36 | m2 |
| 38 | Đóng trần tôn lạnh, dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 2,7336 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,5136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, đỡ trần tôn lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,5136 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 116,52 | m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh thay mới, khung nhôm hệ 700 (hoặc tương đương), khung bao dày 1,2mm sơn tĩnh điện, kính an toàn trong dày 6,38mm. (bao gồm phụ kiện: khóa tay nắm...) | Chương V của E-HSMT | 116,52 | m2 |
| 43 | Cạo sủi lớp sơn hiện hữu trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 20,9304 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 20,9304 | m2 |
| 45 | Vệ sinh cửa kính bằng hóa chất chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 10,0548 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện hữu nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 262,86 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 262,86 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng tạo dốc hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 262,86 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn tạo dốc về hướng phễu thu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 87,62 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 175,24 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn tạo dốc về hướng phễu thu, chiều dày trung bình 2cm, vữa XM M75 (Vữa trộn phụ gia chống thấm) | Chương V của E-HSMT | 175,24 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 262,86 | m2 |
| 53 | Phá dỡ bệ đặt xí xổm hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu trong nhà wc đặt bệ xí | Chương V của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu trong nhà wc đặt bệ xí | Chương V của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm theo hiện trạng, trong nhà wc đặt bệ xí, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm vị trí cổ ống thoát nước bồn cầu | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 58 | Phá dỡ máng tiểu hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn tiểu tấm compact dày 18mm (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế, bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ gạch ốp tường hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 66 | Phá dỡ tường xây gạch tìm vị trí rỏ rỉ | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 71 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm tường | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 74 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 76 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic tiết diện 250x400mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 77 | Bóc lớp đá mi hiện trạng trước cổng vào | Chương V của E-HSMT | 30,435 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 64,545 | m3 |
| 79 | Rải lớp Nilon chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 7,662 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 114,93 | m3 |
| 81 | Cắt jont rộng 20x20mm, a=5000mm | Chương V của E-HSMT | 30,648 | 10m |
| 82 | Dọn dẹp cỏ rác nền bê tông phía sau nhà kho hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,0543 | 100m2 |
| 83 | Tháo dỡ nắp đan mương thu nước | Chương V của E-HSMT | 545 | cấu kiện |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V của E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 85 | Lắp đặt nắp đan mương thu nước | Chương V của E-HSMT | 545 | cấu kiện |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 58,9015 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V của E-HSMT | 58,9015 | m3 |
| 88 | Tháo dỡ hệ thống điện hiên trạng (nhà ăn + nhà vệ sinh) | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 89 | Lắp đặt Đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W máng trơn (gắn áp trần) | Chương V của E-HSMT | 43 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn Đôi 1.2m, bóng led Tube - 2x18W máng trơn (gắn áp trần) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 77W + Dimmer | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt Bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt Bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt Box ngã 3 D20 | Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn CV 1Cx1.5 mm² | Chương V của E-HSMT | 1.173 | m |
| 96 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 344 | m |
| 97 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt van góc cấp nước cho Lavabo D21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 101 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi nước | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 103 | Lắp đặt âu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 104 | CCLĐ dây mềm cấp nước | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 106 | Lắp đặt van khóa D34 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,1mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 110 | Lắp Co uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Lắp Co uPVC D27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 112 | Lắp Co uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 113 | Lắp Co giảm uPVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lắp Tê uPVC D34 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Lắp Tê giảm uPVC D34/27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp Tê giảm uPVC D27/21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 117 | Lắp Tê giảm uPVC D34/21 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp Nối giảm uPVC D27/21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt co răng trong uPVC D21 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3mm | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 124 | Lắp đặt Lơi uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lơi uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt Lơi uPVC D42 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 130 | Lắp Y giảm uPVC D114/90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 131 | Lắp Nắp bịt D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp Nắp bịt D114 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| B | Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Lê Thị Pha | |||
| 1 | Phá dỡ giằng tường đầu hồi, giằng mái | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole | Chương V của E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường đầu hồi | Chương V của E-HSMT | 4,788 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát mặt bên sê nô | Chương V của E-HSMT | 2,228 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô bị nứt | Chương V của E-HSMT | 2,228 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 2,233 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường đầu hồi chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,573 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm kích thước 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép thép hình mạ kẽm kích thước 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,475 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 14 | Xây chèn xà gồ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bổ trụ, tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường hồi, giằng tường mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn bổ trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Đóng lưới chống nứt tường (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m |
| 24 | Trát bổ trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,384 | m2 |
| 25 | Trát giằng tường đầu hồi, tường mái, trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,129 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,9 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 28 | Bả mastic vào bổ trụ, giằng tường đầu hồi, giằng mái | Chương V của E-HSMT | 15,171 | m2 |
| 29 | Bả mastic vào tường đầu hồi | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| 30 | Sơn cột, giằng tường, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 28,471 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mặt bên sê nô | Chương V của E-HSMT | 1,114 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 33 | Lợp tole úp nóc mái | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,898 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,898 | 100m2 |
| 36 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Thay thế các ty treo của hệ trần bị hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 384 | cái |
| C | Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Trung Lập Thượng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao và khung trần hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 284,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói bị vỡ gây thủng dột | Chương V của E-HSMT | 30,927 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 5 | Thay mới trần tole lạnh dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 2,846 | 100m2 |
| 6 | Gia công khung thép hình mạ kẽm treo trần tole lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 7 | Lắp dựng khung thép hình mạ kẽm treo trần tole lạnh | Chương V của E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 8 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt đèn đôi 1.2m, bóng led Tube - 2x18W máng trơn (gắn áp trần) | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn đơn 1.2m, bóng led Tube - 1x18W máng trơn (gắn áp trần) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn đơn 1.2m chiếu sáng bảng, bóng led tube-1x18W máng phản quang, có giá treo | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần 77W + dimmer | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ 2 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ 3 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ 4 công tắc 1 chiều, 10A + mặt công tắc, đế âm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt box ngã 3 D20 | Chương V của E-HSMT | 42 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp CV 1Cx1.5 mm² | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống ruột gà PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 215 | m |
| D | Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học An Phước | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 2 | Cạo sủi, vệ sinh tường hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 6,552 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 35,112 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng bộ chữ inox tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 108,15 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 108,15 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm sàn (theo quy trình nhà sản xuất). | Chương V của E-HSMT | 72,1 | m2 |
| 11 | Lát sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 108,15 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 54,162 | m2 |
| 13 | Chà nhám, vệ sinh tường hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 126,378 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 54,162 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 54,162 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,378 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 111,18 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 20 | CCLĐ trần tôn lạnh dày 0.35mm | Chương V của E-HSMT | 1,112 | 100m2 |
| 21 | Đóng giáp mí tole bằng nẹp nhựa trang trí | Chương V của E-HSMT | 128,4 | md |
| 22 | Tháo dỡ bồn cầu hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ lavabo hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phiễu thu sàn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bồn cầu tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu lavabo + bộ xả tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi lavabo tận dụng lại | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt mới phễu thu 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Y giảm nhựa uPVC D90/60 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơ nhựa uPVC D90 | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa uPVC D60 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều 10A - 220V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều 10A - 220V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m, bóng led tube 1x18w | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 44 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 4 cánh, khung nhôm hệ 700 (hoặc tương đương), khung bao dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu xanh, kính an toàn trong dày 6,38mm. | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m2 |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5,424 | m3 |
| 49 | Phá dỡ đà giằng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5,186 | m3 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 45,227 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 27,352 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,736 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 21,667 | m3 |
| 54 | Phá dỡ cổ cột hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 55 | Phá dỡ đà kiềng hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 16,459 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,413 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,416 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,377 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 62 | Trải lớp nilong chống mất nước cho bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 13,809 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,603 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 27,352 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,421 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,301 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,256 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,673 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,641 | tấn |
| 75 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 cm, xây tường thẳng chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,734 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 557,45 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,75 | m2 |
| 78 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,408 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 557,45 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 162,158 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 719,608 | m2 |
| 82 | Kẻ joint tường rộng 20mm, sâu 10mm | Chương V của E-HSMT | 9,207 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng kẽm gai dạng xoắn mạ kẽm vòng xoắn D500mm (Hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 230,16 | m |
| 84 | Gia công thép mạ kẽm làm hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép mạ kẽm làm hàng rào kẽm gai | Chương V của E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (bị rỉ sét) | Chương V của E-HSMT | 12,212 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 1 nước phủ hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 12,212 | m2 |
| 88 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 127,775 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 127,775 | m3 |
| E | Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Tân Thông Hội | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,02 | m2 |
| 5 | Gia công thép mạ kẽm gia cố đầu cột | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép mạ kẽm gia cố đầu cột | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 7 | CẢI TẠO MÁI TOLE Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.818,848 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,916 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 2,916 | tấn |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 18,188 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 132,38 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V của E-HSMT | 264,76 | m2 |
| 15 | Gia cố, thay mới các thanh gỗ mục, lắp lại cửa (Bao gồm nhân công và vật liệu hoàn thiện). | Chương V của E-HSMT | 132,38 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 264,76 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 74,98 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 22,494 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,997 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 5,999 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,498 | m3 |
| 22 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài làm hệ khung chống mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 24 | Cắt cột thép hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 0,716 | m |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm các loại | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V của E-HSMT | 137,639 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót chống rỉ, 1 nước phủ hoàn thiện | Chương V của E-HSMT | 137,639 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 162,84 | m2 |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Chương V của E-HSMT | 1,628 | 100m2 |
| 32 | Đục nhám mặt nền bê tông hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 6,131 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 34 | Gia công cột thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 38 | Cung cấp lắp dựng bu lông liên kết chân cột M14x200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,131 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,131 | m2 |
| 41 | Lắp dựng tole cách nhiệt PU 18mm sóng vuông mạ màu dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,305 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 43 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện màu trắng, kính cường lực dày 5mm (Phụ kiện trọn bộ, hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế). | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1.2m, máng áp trần/tường, 2x18w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn led tube đơn 1.2m, máng áp trần/tường, 1x18w | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 4.5kA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp chứa MCB gắn nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x53w | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế nổi ổ cắm đôi, 3 cực | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ mặt nạ, đế nổi 2 công tắc 10A, 1 chiều | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây cáp CV 1Cx2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 23,244 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 23,244 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi