Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510907 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 09:59:00 đến ngày 2021-05-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,959,693,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 154 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 256 | Móng |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống - MNX15-4 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 73 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất thiết bị - Loại 4 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 256 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - 900kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 308 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà cân đơn 800 cột đơn - X.T1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn - X.X24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 115 | Bộ |
| 5 | Bộ xà kép 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IG1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn 2000 cột ghép dọc lệch 2/3 - X.IT1KD | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép Composite 2400 cho trụ ghép - X.K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 10 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 154 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng xuống cột 12m dùng cáp 5/8", Code - CX12-C5/8-GN | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19 | B cấp 2443 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 5.086 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 1920 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 9.653 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 12474 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 12.229 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² | B cấp 9278 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 9.096 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 6285 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 6.162 | mét |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 219 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 70 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 133 | bộ |
| 9 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-T-120-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 10 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 11 | Bộ chuỗi polymer néo dây trung hòa vào cột - Nth-Tk-120-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 12 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 372 | bộ |
| 13 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 108 | bộ |
| 14 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 55 | bộ |
| 15 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 61 | bộ |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 51 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 49 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACX185, ACXH185) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH185) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 88 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH70) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | chuỗi |
| 24 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH240) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | chuỗi |
| 25 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 26 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 80 | cái |
| 27 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 28 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 29 | Ống nối lèo cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 30 | Ống nối lèo cho dây AC120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 31 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 32 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | bộ |
| 33 | Bulông móc 16x650 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 74 | bộ |
| 34 | Đầu cosse Cu 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | cái |
| 35 | Đầu cosse Cu - AL 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 36 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 34 | cái |
| 37 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 52 | cái |
| 38 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | cái |
| 39 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 40 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 38 | cái |
| 41 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 175 | cái |
| 42 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây 50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 55 | cái |
| 43 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 138 | cái |
| 44 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 186 | cái |
| 45 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 50 | cái |
| 46 | Đầu cosse Cu - AL 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | cái |
| 47 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 28 | cái |
| 48 | Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | bộ |
| 49 | Nối bọc IPC trung thế 50 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 50 | Nối bọc IPC trung thế 70-185 (tiếp địa) + Bar tiếp địa nhôm | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 51 | Ống nối chịu lực cho dây AC120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 52 | Ống nối chịu lực cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 53 | Đầu cosse Cu 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 54 | Đầu cosse Cu - AL 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 55 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | mét |
| 56 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | mét |
| 57 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | mét |
| 58 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây 240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 117 | cái |
| 59 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | cái |
| 60 | Ống nối chịu lực cho dây AC-50 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 61 | Ống nối chịu lực cho dây AC-2400 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 15 | cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 133 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 140 | Sứ | |
| 3 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 31 | Bộ |
| 4 | Tháo và lắp SĐG - 24kV | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo SĐG-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Đth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 69 | Bộ |
| 7 | Tháo và lắp Nth - U | 7 | Bộ | |
| 8 | Tháo Nth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 22 | Bộ |
| 9 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 42 | Bộ | |
| 10 | Tháo chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 31 | Chuỗi |
| 11 | Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN | 30 | Chuỗi | |
| 12 | Nhổ cột bêtông 8,5 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 115 | Bộ |
| 13 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 126 | Bộ |
| 14 | Tháo xà thép X.IT1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo xà thép X.IT2 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo xà thép X.IG1 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo lắp xà thép X.IT2 | 2 | Bộ | |
| 18 | Tháo xà thép X.IT | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo lắp xà thép X.IT1 | 39 | Bộ | |
| 20 | Tháo xà thép X.IG | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 21 | Tháo lắp xà thép X.IG1 | 1 | Bộ | |
| 22 | Tháo lắp xà thép X.IG | 3 | Bộ | |
| 23 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Bộ |
| 24 | Tháo & lắp lại xà thép X.K24 | 1 | Bộ | |
| 25 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.584 | mét |
| 26 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50/8 | 3.249 | mét | |
| 27 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2.054 | mét |
| 28 | Tháo hạ dây ACX70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 280 | mét |
| 29 | Tháo lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX50 | 497 | mét | |
| 30 | Tháo lắp lại dây dẫn dẫn nhôm lõi thép dây ACX70 | 8.256 | mét | |
| 31 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC120 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6.162 | mét |
| 32 | Tháo & lắp kẹp các loại | 13 | Bộ | |
| 33 | Tháo lắp tụ bù | 1 | Bộ | |
| 34 | Tháo & Lắp đặt REC | 1 | Cái | |
| 35 | Tháo & Lắp đặt LA | 12 | Cái | |
| 36 | Tháo & Lắp đặt LBS | 1 | Cái | |
| 37 | Tháo & Lắp đặt TU + TI | 2 | Cái | |
| 38 | Tháo & lắp lại FCO (LBFCO) | 5 | Cái | |
| H | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 560kVA | A cấp | 1 | máy |
| 2 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 3 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 4 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 5 | FuseLink 15K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 8 | Tủ công tơ và MCCB tổng | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 9 | Tủ hạ thế 2 lộ ra | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| I | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | Bộ |
| 4 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 560KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng báo an toàn | 1 | cái | |
| 10 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 1 | Bảng | |
| J | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Tháo lắp lại | 3 | máy | |
| 3 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 12 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA- Tháo lắp lại | 2 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 8 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại | 2 | máy | |
| 9 | Chụp bảo vệ MBA - sử dụng lại | 23 | cái | |
| 10 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo | 6 | bộ | |
| 11 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 25 | bộ | |
| 12 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO - Sử dụng lại | 18 | cái | |
| 13 | FuseLink 3K - Sử dụng lại | 4 | cái | |
| 14 | FuseLink 6K - sử dụng lại | 7 | cái | |
| 15 | FuseLink 8K - Sử dụng lại | 20 | cái | |
| 16 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo | 6 | bộ | |
| 17 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 25 | bộ | |
| 18 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| 19 | Chụp bảo vệ LA - Sử dụng lại | 5 | cái | |
| 20 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo | 1 | bộ | |
| 21 | Tủ công tơ và MCCB tổng - Tháo lắp lại | 3 | bộ | |
| 22 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo | 1 | bộ | |
| 23 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại | 17 | bộ | |
| 24 | Tủ hạ thế 2 lộ ra | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| K | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 15kVA- Tháo lắp lại | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 37,5kVA- Tháo lắp lại | 1 | Bộ | |
| 3 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp lại | 9 | Bộ | |
| 4 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA- Tháo lắp lại | 2 | Bộ | |
| 5 | Giá chùm treo 3 MBT - Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 6 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép - Tháo lắp Sử dụng lại | 4 | Bộ | |
| 7 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch 2, kép mạch 2 - Sử dụng lại | 4 | Bộ | |
| 8 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Sử dụng lại | 13 | Bộ | |
| 9 | Bộ xà đỡ Composite kép 2400 - Đ.K24.C75 - Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 10 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 28 | Bộ | |
| 11 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 13 | Bộ |
| 12 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | Bộ |
| 15 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 16 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | Bộ |
| 18 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 20 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 100KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 15KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 160KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 23 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 37,5KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 26 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x50kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 28 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 29 | Bảng báo an toàn- sử dụng lại | 19 | Bảng | |
| 30 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - sử dụng lại | 19 | Bảng | |
| L | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 171 | mét |
| 2 | Đà săt bắt FCO, LA TBA 1 P | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13 | bộ |
| M | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi