Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210159530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 13:17:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,429,595,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt tủ âm tường cho tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây đầu tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 11 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100m |
| 12 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.216 | m |
| 13 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.034 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m |
| 16 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 19 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 22 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT ( Loại 1 mặt và loại 2 mặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | m |
| 30 | Lắp đặt Hộp nối ống điện loại tròn cho ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | hộp |
| 31 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Áptômát loại 2P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 34 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 35 | Lắp đặt trạm bình tích áp loại 100 lít, áp lực tối đa 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 37 | Kéo rải cáp 3x16+1x10 cấp nguồn cho bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 40 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,95 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 45 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt van khóa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 66 | Lắp đặt bích thép đặc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 67 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 72 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 73 | Cuộn vòi chữa cháy loại D65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cuộn |
| 74 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 75 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 76 | Cuộn vòi chữa cháy loại D50 16 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cuộn |
| 77 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 78 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 79 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bình |
| 80 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 81 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
0,59
|
100m |
|
| 83 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 84 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m3 |
| 85 | Đào đất thủ công đặt đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 88 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh ( đã bao gồm chi phí kiểm định PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q≥17,5l/s, H≥76,3(Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ diezel Q≥17,5l/s, H≥76,3 (Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Đã bao gồm chi phí kiểm định phương tiện PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi