Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210516582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513125 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 12:58:00 đến ngày 2021-05-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 469,368,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 48,9762 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,0887 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4243 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6935 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4898 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,28 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5213 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0264 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,697 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0759 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2999 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,828 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1058 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0566 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 47,862 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4284 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4284 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0897 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 140,66 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 89 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,06 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,655 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 119,655 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 239,31 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 239,31 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 93,06 | 1m2 |
| 13 | Gia công cửa khung nhôm, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện nổi 7 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | CCLĐ MCB 3P - 32A , 10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | CCLĐ MCB 2P -32A , 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | CCLĐ MCB 1P -20A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ MCB 1P -16A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | CCLĐ MCB 1P -10A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | CCLĐ MCB 1P -6A , 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 366 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 567 | m |
| 15 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 310 | m |
| 16 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 15W, D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 18 | CCLĐ Đèn led đôi 1,2m - 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | CCLĐ Quạt hút âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 21 | CCLĐ Dimmer quạt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 22 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 27 | CCLĐ Đế nổi gắn ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi