Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210511060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của EVN SPC và vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 11:37:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,153,139,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 167,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 120 | Móng |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 83 | Móng |
| B | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 43 | Bộ |
| C | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 120 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 166 | Cột |
| D | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 14 | Bộ |
| 2 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - X.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | Bộ |
| 3 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 68 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 83 | Bộ |
| 6 | Bổ sung trọn bộ bu lông đai ốc cho bộ xà 2,4m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 150/19 | B cấp 1614 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.856 | mét |
| 2 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 | B cấp 924 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.648 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-50mm² | B cấp 4741 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.648 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-240mm² | B cấp 8739 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8.568 | mét |
| 5 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 137 | bộ |
| 6 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | bộ |
| 7 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | bộ |
| 8 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 311 | bộ |
| 10 | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 106 | bộ |
| 11 | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV-Polymer (Sử dụng dây buộc sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 42 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột - CN -T-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây ACXH50) Lắp vào cột ghép - CĐN Polymer-T2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 37 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | chuỗi |
| 17 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây ACXH50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 122 | cái |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây ACXH50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 19 | Ống nối dây kèm ống gen cách điện co nhiệt dây 50-70 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 20 | Ống nối lèo cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 61 | cái |
| 21 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 45 | cái |
| 22 | Đầu cosse Cu 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | cái |
| 23 | Kẹp Splitbolt nối cáp Duplex 2x10mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 76 | cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 26 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 228 | mét |
| 27 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây ACXH50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | cái |
| 28 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây ACXH50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 122 | cái |
| 29 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây ACXH240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 106 | cái |
| 30 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây ACXH240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 187 | cái |
| 31 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 32 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 240mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 7 | cái |
| 33 | Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 34 | Móc treo chữ U | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 35 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 36 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | mét |
| 37 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 152 | cái |
| 38 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 50 - 25mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 39 | Ống nối chịu lực cho dây AC-240 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 40 | Ống nối chịu lực cho dây AC-50 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 41 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 42 | Ống nối chịu lực cho dây AC50 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | bộ |
| 2 | FuseLink 30K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 9 | cái |
| G | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột 14m 01 đà cản 1,5m - M14b | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 30 | Móng |
| H | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Bộ |
| I | PHẦN CỘT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 650kgf (Có dây tiếp đất luồn trong thân cột) | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 30 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 20 | Cột |
| J | PHẦN XÀ, NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ xà kép 2400 cột đơn - X.K24 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 11 | Bộ |
| 2 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn lệch 2/3 - X.IT1 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | Bộ |
| 4 | Bộ xà đỡ Composite 2400 cho trụ ghép - K24K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| K | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 120/19 | B cấp 728 kg; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.516 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc ACXH- 24KV-185mm² | B cấp 4639 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.548 | mét |
| 3 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-T | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 30 | bộ |
| 4 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-Tk | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 5 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột - Nth-T-G | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | bộ |
| 6 | Bộ giáp níu dây trung hòa vào cột ghép - Nth-T120-G2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | bộ |
| 7 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 150 | bộ |
| 8 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH185) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 48 | chuỗi |
| 9 | Ống nối lèo cho dây ACXH185 + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 54 | cái |
| 10 | Móc treo chữ U | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| 11 | Bulông móc 16x600 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp nối rẽ cách điện IPC trung thế cỡ dây 185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | cái |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây ACXH185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 60 | cái |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite cho dây ACXH185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 90 | cái |
| 15 | Ống nối chịu lực cho dây AC-185 (Kèm ống co nhiệt loại 35kV-1m/mối nối) + bọc cách điện | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | cái |
| 16 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 88 | cái |
| 17 | Kẹp Splitbolt nối cáp Duplex 2x10mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 44 | cái |
| 18 | Cáp Duplex Du-CV-2x10 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 132 | mét |
| 19 | Ống nối chịu lực cho dây AC120 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | cái |
| L | PHẦN MÓNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Mương cáp ngầm 1 mạch đi trên vỉa hè | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 60 | mét |
| 2 | Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Móng |
| M | PHẦN CỘT CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, lực đầu cột 850kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 4 | Cột |
| N | PHẦN XÀ, NÉO CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X.K24K | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ ghép trụ BTLT 14m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đơn lắp đầu cáp ngầm - X-CAPNGAM | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| O | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh-DSTA-3x185mm² -24kV | B cấp 81 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 79 | mét |
| 2 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (Sử dụng dây buộc cổ sứ) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC150) Lắp vào cột ghép - CN -Tk-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN (dây ACXH240) Lắp vào xà - CN -X-PG | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | chuỗi |
| 5 | Đầu cáp O.D 24kV 3x185mm² | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đơn góc composite cho dây ACXH240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 12 | cái |
| 7 | Ống nối lèo cho dây AC240 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 6 | cái |
| 8 | Ống PVC Ø185 | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | mét |
| 9 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 18 | mét |
| P | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | bộ |
| Q | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 63 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Móng |
| R | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 7 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 15 | Bộ |
| S | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 95 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 2 | Cột |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 10,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| T | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 - sử dụng lại dây thu hồi | 14 | mét | |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 1119 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 1.097 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 2138 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 2.096 | mét |
| 4 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | bộ |
| 5 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 24 | bộ |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 118 | cái |
| 8 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 19 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | cái |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 56 | cái |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 68 | cái |
| U | PHẦN MÓNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 55 | Móng |
| 2 | Móng trụ bê tông 8,5m ghép sát - MBT8,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 27 | Móng |
| 3 | Móng cột 10,5m cho cột ghép sát - MBT10,5-2 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 3 | Móng |
| V | PHẦN TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ dây đấu nối tiếp đất tuyên hạ áp | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 33 | Bộ |
| 2 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 8,5m) - loại 1 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 48 | Bộ |
| W | PHẦN CỘT, NÉO ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, lực đầu cột 300kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 109 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, lực đầu cột 320kgf - Có tiếp đất luồn trong thân cột và phụ gia Silicafume | Chi tiết trong BVTC và Mục II - Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí sơn biển báo an toàn và số trụ | 6 | Cột |
| 3 | Bộ ghép trụ BTLT 8,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 27 | Bộ |
| 4 | Bộ ghép trụ BTLT 10,5m | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| X | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm lõi thép trần AC 50/8 - sử dụng lại dây thu hồi | 66 | mét | |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x95 | B cấp 4409 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 4.323 | mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x95 | B cấp 8238 mét; Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT | 8.076 | mét |
| 4 | Bulông móc 16x250 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 214 | bộ |
| 5 | Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 116 | bộ |
| 6 | Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 98 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 241 | cái |
| 9 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 3x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 43 | cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC cỡ 4x95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 78 | cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu-AL cỡ dây 50-70mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 66 | cái |
| 12 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 33 | cái |
| 13 | Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 95-95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 211 | cái |
| 14 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 95mm² | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 345 | cái |
| Y | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo thu hồi bộ cách điện đứng - SĐU | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 92 | Sứ |
| 2 | Tháo lắp bộ cách điện đứng - SĐU-24kV | 5 | Sứ | |
| 3 | Tháo và lắp SĐI - 24kV | 2 | Bộ | |
| 4 | Tháo bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 19 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Đth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 46 | Bộ |
| 6 | Tháo và lắp Nth - U | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo Nth - U | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| 8 | Tháo & lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | 3 | Bộ | |
| 9 | Tháo, thu hồi rack 1 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 30 | Bộ |
| 10 | Tháo, thu hồi rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 74 | Bộ |
| 11 | Tháo, thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 34 | Bộ |
| 12 | Tháo, thu hồi rack 4 sứ + sứ ống chỉ | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 14 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện 24KV-70KN | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 30 | Chuỗi |
| 14 | Tháo lắp chuỗi cách điện 24KV-70KN | 4 | Chuỗi | |
| 15 | Tháo bộ chằng | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| 16 | Nhổ cột bêtông vuông 8,5 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 48 | Bộ |
| 17 | Nhổ cột bê tông ly tâm 12 m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 61 | Bộ |
| 18 | Tháo xà thép X.K24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 9 | Bộ |
| 19 | Tháo xà thép X.X24 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 23 | Bộ |
| 20 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.411 | mét |
| 21 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn dẫn nhôm lõi thép trần AC70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.516 | mét |
| 22 | Tháo hạ dây ACX50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.233 | mét |
| 23 | Tháo hạ dây ACX70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 4.548 | mét |
| 24 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn ABC 2x70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 411 | mét |
| 25 | Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV50 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1.472 | mét |
| 26 | Tháo hạ dây dẫn ABC 2x95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 768 | mét |
| 27 | Tháo hạ dây dẫn ABC 3x95 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 5.387 | mét |
| 28 | Tháo hạ dây AV70 | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 13.013 | mét |
| 29 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 120 nhánh (2x15m) | 3.600 | mét | |
| 30 | Tháo & lắp kẹp các loại | 2 | Bộ | |
| 31 | Tháo thu hồi kẹp các loại | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 232 | Bộ |
| Z | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA | A cấp | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA | A cấp | 3 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA | A cấp | 8 | máy |
| 4 | Chụp bảo vệ MBA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 13 | cái |
| 5 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | bộ |
| 6 | Chụp bảo vệ FCO-LBFCO | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 7 | FuseLink 8K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | cái |
| 8 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 29 | bộ |
| 9 | Chụp bảo vệ LA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 10 | Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 1P 50KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | tủ |
| 11 | Tủ công tơ và MCCB tổng TBA 1P 75KVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | tủ |
| 12 | Tủ MCCB tổng trạm biến áp 3P250 kVA | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | tủ |
| 13 | Tủ lộ ra trạm biến áp 3P250 kVA- 2 lộ | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | tủ |
| AA | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 2 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 75kVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 56 | Bộ |
| 7 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 5 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 8 | Bộ |
| 9 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 10 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 11 | Bộ Code tủ điện trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 10 | Bộ |
| 12 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 16 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 5 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 15 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 75KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 8 | Bộ |
| 18 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | 13 | Bảng | |
| 19 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm | 8 | Bảng | |
| AB | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Tháo lắp lại | 2 | máy | |
| 2 | Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Tháo lắp lại | 1 | máy | |
| 3 | Chụp bảo vệ MBA- Sử dụng lại | 1 | máy | |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) - Tháo lắp lại | 5 | bộ | |
| 5 | FuseLink 3K - Sử dụng lại | 2 | cái | |
| 6 | FuseLink 10K | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 3 | cái |
| 7 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Tháo lắp lại | 5 | bộ | |
| 8 | Tủ công tơ và MCCB tổng | Chi tiết tại Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | tủ |
| 9 | Tủ hạ thế 2 lộ ra - Tháo lắp lại | 3 | tủ | |
| AC | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP THÁO LẮP LẠI | |||
| 1 | Giá lắp máy biến áp 1 pha 50kVA- Tháo lắp Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 2 | Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghép | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ xà Composite 0,8m kép - trụ ghép - Đ.G1K.C75 - Tháo lắp Sử dụng lại | 2 | Bộ | |
| 4 | Bộ đà composite 2,4m đơn mạch, kép mạch | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng - SĐU-24kV-POLYMER (có kẹp dây) - Sử dụng lại | 7 | Bộ | |
| 6 | Bộ Code tủ điện 2 ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ Code ống trụ kép 14m - Ống D114 | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 7 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 9 cọc | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; Đã bao gồm chi phí tái lập hiện trạng | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ Code 2 ống trụ kép 14m - trạm treo | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ dây dẫn xuống 22kV 1 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ dây dẫn xuống 22KV 3 pha | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 50KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 250KVA | Chi tiết trong BVTC và Mục II-Chương V trong E-HSMT; | 1 | Bộ |
| 15 | Bảng số trụ và biển báo nguy hiểm - Sử dụng lại | 1 | Bảng | |
| 16 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) - Sử dụng lại | 3 | Bảng | |
| AD | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 50kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo thu hồi máy biến áp 1 pha - 75kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 2 | Máy |
| 3 | Tháo thu hồi máy biến áp 100kVA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 3 | Máy |
| 4 | Tháo tủ phân phối 1 pha TBA | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 5 | Tháo FCO (LBFCO) | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo chống sét van | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | Bộ |
| 7 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 3m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 6 | mét |
| 8 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² : 27m | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 27 | mét |
| 9 | Bộ đà máy biến áp | Nhập kho Công ty Điện lực BRVT | 1 | bộ |
| AE | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi