Gói thầu: Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532544-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cẩm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL. Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210470959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 11:30:00 đến ngày 2021-05-24 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,050,258,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,445 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 38,293 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 29,276 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 58,239 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,792 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,856 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 0,203 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả KT theo chương V 1,849 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 2,206 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 53,756 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,074 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 74,383 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,132 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,309 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,52 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,928 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,815 m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,138 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 1,955 100m3
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 5,278 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,419 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,597 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 111,953 m2
24 Ốp đá cẩm rối tự nhiên vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 92,926 m2
25 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 6,598 1m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,535 m3
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 1,235 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 1,55 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,355 tấn
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,488 m3
31 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,523 m3
32 Chậu hoa đúc sẵn bằng bê tông Mô tả KT theo chương V 2 cái
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,022 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,043 100m3
35 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,391 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,321 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,286 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,558 m3
39 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 122,227 m2
40 Ốp đá cẩm thạch tạo nhám, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,36 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 88,456 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 32,139 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 83,14 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 120,595 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 120,595 m2
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,398 1m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,31 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,702 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 31,527 m2
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,008 100m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 6,87 m3
52 Mua đất mùn đổ bồn cây Mô tả KT theo chương V 6,87 m3
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 21,291 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 21,291 m2
55 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 3,712 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,256 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,2 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 5,275 tấn
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,989 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 3,493 100m2
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,849 tấn
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,623 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,543 tấn
64 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 37,973 m3
65 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,887 100m2
66 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,56 tấn
67 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,694 m3
68 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,607 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,566 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,447 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 69,925 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 102,575 m3
73 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 43,014 m3
74 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 6,952 tấn
75 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 6,952 tấn
76 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,354 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,354 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 116,257 1m2
79 Bu lông D20 Mô tả KT theo chương V 120 cái
80 Bu lông D24 Mô tả KT theo chương V 68 cái
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 5,896 100m2
82 Tôn úp nóc mái Mô tả KT theo chương V 61,5 m
83 Ke chống bão (3 cái/m xà gồ) Mô tả KT theo chương V 1.666,2 cái
84 Quét dung dịch chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,8kg/m2 mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 323,808 m2
85 Quét dung dịch chống thấm Latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,6kg/m2 mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 323,808 m2
86 Màng khò nóng Standart chống thấm Mô tả KT theo chương V 323,808 m2
87 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 323,808 m2
88 Sản xuất, lắp dựng khung dàn treo trước sân khấu Mô tả KT theo chương V 20,07 m2
89 Ốp tấm Alumium 2 mặt vào khẩu hiệu sân khấu Mô tả KT theo chương V 20,07 m2
90 Dán chữ Mika màu đồng vào khẩu hiệu sân khấu Mô tả KT theo chương V 1 hàng
91 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 42mm Mô tả KT theo chương V 0,28 100m
92 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 203,12 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 499,114 m2
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 426,639 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 332,408 m2
96 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả KT theo chương V 388,7 m2
97 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 531,145 m2
98 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 404,842 m2
99 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 725,528 m
100 Trát đắp vữa nổi vào các kết cấu, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,966 m2
101 Đắp chi tiết chốt cột Mô tả KT theo chương V 8 CT
102 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 925,753 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 1.657,095 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.400,517 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.149,347 m2
106 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 578,784 m2
107 Lát đá Granit tự nhiên, dày 2cm Mô tả KT theo chương V 3,036 m2
108 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả KT theo chương V 585,031 m2
109 Sản xuất, lắp dựng tấm Compact (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 26,304 m2
110 Đắp chữ biển tên nhà văn hóa sơn nhũ đồng Mô tả KT theo chương V 1 biển
111 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 4 cánh, kính cường lực 6,38 ly và phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 38,4 m2
112 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh, kính an toàn 6.38 ly và phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 5,4 m2
113 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6,38 ly và phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 50,6 m2
114 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Việt Pháp, vách kính cố định, kính 6.38 ly và phụ kiện đồng bộ Mô tả KT theo chương V 86,045 m2
115 Sản xuất hoa sắt cửa thép hộp 16x16x1,2 Mô tả KT theo chương V 50,6 m2
116 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 50,6 m2
117 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện (bao gồm cả nhân công và vật liệu phụ khác) Mô tả KT theo chương V 50,6 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 9,283 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 6,238 100m2
120 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả KT theo chương V 15,075 100m2
121 Lắp đặt đèn DOWLIGHT D115, 7W, gắn âm trần Mô tả KT theo chương V 51 bộ
122 Lắp đặt đèn sát trần có chụp đèn Led D250-18W Mô tả KT theo chương V 11 bộ
123 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
124 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 27 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 28 cái
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 6 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả KT theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả KT theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả KT theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A Mô tả KT theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả KT theo chương V 7 cái
133 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 1200X600X250 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
134 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 600X400X160 Mô tả KT theo chương V 2 hộp
135 Lắp đặt dây dẫn 4 x25mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
136 Lắp đặt dây dẫn 4 x10mm2 Mô tả KT theo chương V 167 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 x4mm2 Mô tả KT theo chương V 258 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 225 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 450 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả KT theo chương V 675 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 258 m
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 15 hộp
143 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm Mô tả KT theo chương V 135 m
144 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤66mm Mô tả KT theo chương V 80 m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 1,098 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,073 100m
147 Lắp đặt chếch nhựa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
148 Cầu chắn rác D76 Mô tả KT theo chương V 12 cái
149 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
150 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 86 cái
151 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 33 cái
152 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả KT theo chương V 4 cái
153 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả KT theo chương V 17 m
154 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả KT theo chương V 73 m
155 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 60 cọc
156 Bật sắt chẻ đuôi cá Mô tả KT theo chương V 30 cái
157 Má kiểm tra, đệm chì, bu lông Mô tả KT theo chương V 1 bộ
158 Đo điện trở chống sét Mô tả KT theo chương V 1 lần
159 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 6,8 1m3
160 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,24 m3
B PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 79,2 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 5,976 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 53,154 m2
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 5,555 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 42,634 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,44 m2
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 2,635 m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 33,343 m3
9 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 111 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 8,254 m3
11 Tháo dỡ trần Mô tả KT theo chương V 98,078 m2
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 63,561 m3
13 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 9,469 m3
14 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 42,556 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 218,738 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 218,738 m3
C SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,967 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,967 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả KT theo chương V 1,967 100m3/1km
4 Mua đất tại mỏ Cẩm Trung cách công trình 8,5km về đắp nền tính trên phương tiện Mô tả KT theo chương V 1.546,133 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường L6) Mô tả KT theo chương V 154,613 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (4,4km đương L4) Mô tả KT theo chương V 154,613 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường L3) Mô tả KT theo chương V 154,613 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (0,1km đường L5) Mô tả KT theo chương V 154,613 10m³/1km
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 12,33 100m3
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,605 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 6,72 1m3
3 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 16,5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 50,7 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 1,2 100m
6 Lắp đặt tê thép d=100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả KT theo chương V 14 cái
8 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 10 cặp bích
9 Lắp đặt họng tiếp nước đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
11 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
12 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
13 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 4 hộp
15 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 20m Mô tả KT theo chương V 8 cuộn
16 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 4 cái
17 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả KT theo chương V 8 bộ
19 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả KT theo chương V 10 bộ
20 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 3 cái
21 Chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 3 cái
22 Đèn báo vị trí Mô tả KT theo chương V 3 cái
23 Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn chữa cháy Mô tả KT theo chương V 3 hộp
24 Thiết bị kiểm tra cuối nguồn Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 220 m
26 Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,5mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 250 m
28 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
29 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt côn thép d=100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt rọ hút gang đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Máy bơm nước Q=36m3/H; H=30M-7,5Kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
36 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 36m3/h; H=30m-7,5Kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
37 Bu lông + ecu M14 Mô tả KT theo chương V 160 bộ
38 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt đèn báo Exit Mô tả KT theo chương V 5 bộ
40 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả KT theo chương V 7 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 50 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả KT theo chương V 50 m
43 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả KT theo chương V 6 cặp bích
44 Joang cao su các loại Mô tả KT theo chương V 10 bộ
E BỀ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 0,857 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 9,519 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 3,806 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,063 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,697 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,188 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 9,516 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,13 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,021 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,184 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,322 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,431 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,122 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,17 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,869 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,898 m3
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả KT theo chương V 0,84 100m2
18 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,554 tấn
19 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 9,9 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,34 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,399 tấn
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 61,25 m2
23 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,172 100m3
24 Nắp bể bằng thép tấm Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 ống thông hơi Mô tả KT theo chương V 1 cái
F SÂN LÁT GẠCH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,123 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,28 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,52 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,8 m2
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,01 100m3
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả KT theo chương V 20,8 m2
7 Rải bạt xác rắn nền sân Mô tả KT theo chương V 9,8 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 98 m3
9 Lát gạch Terazo 400x400, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 980 m2
G THIẾT BỊ
1 Ghế ngồi
KT: Vách tựa: cao 1,05m; rộng 0,5m. Vách ngồi: 0,5m x 0,48m. Kiểu dáng: Vách tựa gỗ, trục quay bằng thép tròn Fi 14, bọc ống INOX, sơn PU. Chất liệu bằng gỗ lim
Mô tả KT theo chương V 299 cái
2 Bàn đại biểu KT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 4 cái
3 Bàn chủ trì KT: Dài 2,5m x rộng 0,6m x cao 0,75m. Kiểu dáng: Ốp ván PANO 3 mặt, phía trước đục ô chỉ nổi, xoi gờ chỉ, phía dưới có hộc, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
4 Ghế chủ trì KT: Rộng 0,55m x cao 1,2m x sâu 0,58m. Kiểu dáng: Đục chạm hoa văn cao cấp, có tay vịn, bọc đệm 2 mặt, sơn bóng PU cao cấp. Chất liệu bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 5 cái
5 Bục để tượng Bác Hồ KT : 1,65m x 0,85 x 0,60m Kiểu dáng : Đục chạm đài sen cao cấp, hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, sơn bóng PU. Chất liệu bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
6 Bục nói chuyện KT : 1,35m x 1m x 0,62m Kiểu dáng : Đục chạm hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, có hộc kéo giúp đứng cao hơn, sơn bóng PU . Chất liệu bằng gỗ lim Mô tả KT theo chương V 1 cái
7 Tượng Bác Hồ Tượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cm Tượng Bác Hồ bán thân bằng đồng đỏ cao 70cm Kích thước sản phẩm: cao 70cm Chất liệu đúc: đồng đỏ Mô tả KT theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->