Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533918-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210503474
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 11:22:00 đến ngày 2021-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,425,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CƠ QUAN
B KHU CHẾ BIẾN
C PHẦN MÓNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 16,46 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 1,31 m3
3 Ván khuôn lót móng 0,056 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,03 m3
5 Ván khuôn móng 0,032 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,192 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,424 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,32 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,147 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,125 tấn
12 Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,617 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 7,068 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,094 100m3
15 Đào lớp đất nền hiện trạng 5cm để tôn nền 3,61 m3
16 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 7,221 m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,098 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,091 tấn
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,078 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô 0,013 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô 0,017 tấn
7 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,125 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,937 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,501 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,624 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 14,47 m2
13 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 17,588 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 74,643 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,331 m2
16 Gia công cột bằng thép hình 0,172 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,172 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,498 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,498 tấn
20 Lắp đặt bu lông chân cột neo chân cột M16, L400 40 bộ
21 Lắp đặt bu lông liên kết cột-kèo M14, L60 40 bộ
22 Đổ chèn sika Grout bu lông chân cột 3 cái
23 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,256 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,256 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,79 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn Ausnam (hoặc tương đương) 3 lớp cách nhiệt 0,852 100m2
27 Bò tôn K400 dày 0.45mm 14,3 m
28 Ke chống bão 96 cái
29 Gia công, lắp đặt máng tôn K900 dày 0.45mm 11,92 m
30 Gia công hệ khung thép mạ kẽm gia cố trần 0,259 tấn
31 Lắp dựng hệ khung thép mạ kẽm gia cố trần 0,259 tấn
32 Ti treo trần 12 cái
33 Bu lông nở M10x100 12 bộ
34 Thi công trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm 72,209 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 74,643 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,919 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 49,223 m2
38 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 57,637 m2
39 Lát nền gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 11,11 m2
40 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 5,76 m2
41 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 6,84 m2
42 Hít cửa 4 bộ
E PHẦN BỂ NƯỚC+BỆ GẠCH
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,705 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 9,837 m2
F PHẦN GA, RÃNH TN TRONG NHÀ
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 1,202 m3
2 Ván khuôn móng ga, rãnh 0,01 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,263 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,229 m3
5 Công tác ốp gạch men rãnh, tiết diện gạch 200x200mm, vữa XM mác 75 2,046 m2
6 Láng ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 0,602 m2
7 Lắp đặt nắp ga composite 400x400x30 1 bộ
8 Lắp đặt ghi chắn rác composite 1000x250x30 3 bộ
9 Lắp đặt ghi chắn rác composite 410x250x30 1 bộ
10 Lắp đặt song chắn rác D10, a60 0,839 kg
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,528 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,017 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II 0,017 100m3
G PHẦN BỂ TÁCH MỠ
1 Đào móng, đất cấp II 2,791 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,013 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,187 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 0,2 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 0,515 m3
7 Trát, láng tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,464 m2
8 Quét nước xi măng nguyên chất trong bể 4,464 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,006 tấn
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,084 m3
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 2 cái
13 Sản xuất, lắp đặt nắp bể, phai chắn rác, rọ chắn rác bằng Inox 21,6 kg
14 Bản lề Inox lắp nắp bể 2 bộ
15 Tay nắm rọ chắn rác Inox 2 bộ
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,201 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,016 100m3
H TƯỜNG CHẮN ĐẤT, TẤM ĐAN RÃNH NGOÀI NHÀ, HOÀN TRẢ NỀN
1 Đào đất móng băng, đất cấp II 0,177 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,084 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,097 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,022 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,021 tấn
6 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,365 m3
7 Lắp đặt tấm đan 12 cái
8 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 0,651 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 31,925 m2
I CẢI TẠO NHÀ ĂN
J PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 0,91 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa 3,6 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 13 bộ
4 Tháo dỡ tấm đan rãnh, trọng lượng cấu kiện 9 cấu kiện
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 55,573 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 4,682 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,421 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 50,34 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ 76,348 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 8,333 m3
11 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,083 100m3
K PHẦN CẢI TẠO
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,991 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,112 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 55,484 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 87,46 m2
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình 0,628 m3
6 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 3,616 m3
7 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 60,408 m2
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,645 m3
9 Ván khuôn tấm đan 0,118 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ bếp, đường kính cốt thép 0,082 tấn
11 Đổ bê tông bệ bếp, đá 1x2, mác 200 0,711 m3
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 11,537 m2
13 Lát đá granít nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 10,901 m2
14 Lắp đặt bàn đá granite chậu rửa Lavabo Tầng 2 6,08 m2
15 Rãnh cắt nước rộng 5mm 8 m
16 Giá dỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox 8 bộ
17 Gia công hoa sắt cửa thép đặc 14x14 0,069 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,5 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
20 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 6,75 m2
21 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 4,32 m2
22 Hít cửa 4 bộ
L ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
M CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 8 bộ
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cái
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió công nghiệp D600 trên tường 1 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 3 cái
5 Hộp điện phòng 3-6 Module + thanh cài 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
8 Đế âm 5 cái
9 Lắp đặt hộp nối dây 2 hộp
10 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A-250V ICU=6KA 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 25A-250V ICU=4.5KA 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA 1 cái
13 Lắp đặt dây điện CV(1x1.5)mm2 190 m
14 Lắp đặt dây điện CV(1x2.5)mm2 100 m
15 Lắp đặt dây cáp CXV(2x6)mm2 30 m
16 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16mm 145 m
17 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D27mm 30 m
18 Di chuyển đường điện, tủ điện bếp sang vị trí mới 1 bộ
19 Quạt hút mùi 6 cái
N ỐNG CẤP NƯỚC PPR (PN10)
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,68 100m
2 Lắp đặt van PPR D25mm 3 cái
3 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 28 cái
4 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 13 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm 13 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm 1 cái
O THIẾT BỊ
1 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng 3 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 1400x750x750/800(bao gồm chân, vòi, siphong) 2 bộ
3 Lắp đặt chậu lavabo âm bàn 6 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa lavabo 6 bộ
5 Si phông chậu rửa 6 bộ
6 Kệ xà phòng 4 cái
7 Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (trừ vật liệu) 7 bộ
P ỐNG THOÁT NƯỚC PVC (PN8)
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm 0,6 100m
2 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 160mm 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm 0,15 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 160mm 8 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm 4 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 75mm 0,12 100m
7 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 75mm 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,18 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm 2 cái
10 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 60mm 2 cái
11 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 45/60mm 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm 0,3 100m
13 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm 20 cái
14 Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính 42mm 6 cái
15 Cầu chắn rác DN50 3 cái
Q GA, HỐ ĐÀO ĐẶT ỐNG
1 Đào móng đường ống, đường cáp, đất cấp II 9,9 m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp II 1,997 m3
3 Ván khuôn móng hố ga 0,01 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,192 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,388 m3
6 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 7,056 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan ga 0,007 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga 0,006 tấn
9 Đổ bê tông tấm đan ga, đá 1x2, mác 200 0,108 m3
10 Lắp đặt tấm đan ga 3 cái
11 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,088 100m3
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 1,4 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,049 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,109 100m3
R HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN CHỈ HUY
S PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa 2,04 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
3 Tháo dỡ mái 22,715 m2
4 Tháo dỡ trần 9,768 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 1,619 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá 5,89 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 5,28 m2
8 Tháo dỡ tấm đan rãnh 9 cấu kiện
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà 133,877 m2
10 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà 138,81 m2
11 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần 143,848 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,615 m3
13 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,076 100m3
T PHẦN CẢI TẠO
U PHẦN MÓNG
1 Đào đất đài móng bằng thủ công, đất cấp II 5,606 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 1,343 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 0,278 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II 14,7 100m
5 Đắp cát phủ đầu cọc 1,96 m3
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,648 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn móng, ván khuôn cổ cột 0,235 100m2
8 Ván khuôn bê tông lót giằng móng, ván khuôn giằng móng, ván khuôn giằng móng 0,335 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,161 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,723 tấn
11 Đổ bê tông móng, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 8,517 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,546 m3
13 Ván khuôn giằng chống thấm 0,077 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,072 tấn
16 Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 0,828 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,228 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,119 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,272 100m3
20 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 6,49 m3
V PHẦN THÂN BTCT
1 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường 0,033 m3
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,008 tấn
3 Ván khuôn cột 0,248 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,071 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,22 tấn
6 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 1,365 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,401 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,154 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,557 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,43 m3
11 Ván khuôn sàn mái 1,027 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,761 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 9,101 m3
14 Ván khuôn giằng thu hồi, chắn nắng 0,056 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,016 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,048 tấn
17 Đổ bê tông giằng thu hồi, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 0,525 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô 0,068 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô 0,055 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,763 m3
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 19 cái
W PHẦN XÂY TRÁT, HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 25,734 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,687 m3
3 Căng lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung trước khi trát 41,528 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 134,043 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 99,002 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 7,44 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 44,497 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 77,288 m2
9 Quét dung dịch Sikaproof membrane (hoặc tương đương) chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 113,688 m2
10 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,227 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,227 tấn
12 Bu lông M12 40 bộ
13 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm 0,668 100m2
14 Lợp mái tôn múi mạ màu 0.45mm (hoàn trả mái cũ, bỏ vật liệu tôn) 0,096 100m2
15 Bò tôn K700 dày 0.45mm 17,49 m
16 Ke chống bão 90 cái
17 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) 66,735 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 267,92 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 479,823 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 41,568 m2
21 Lát nền gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 15,914 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 49,278 m2
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm 3,427 m2
24 Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 8,092 m2
25 Tiền vật liệu cửa đi nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 10,34 m2
26 Tiền vật liệu cửa sổ mở hất nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6.38mm 6,12 m2
27 Hít cửa 6 bộ
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,56 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 1,25 100m2
X PHẦN GA, RÃNH TN NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng hố ga, rãnh, đất cấp II 14,31 m3
2 Ván khuôn móng ga, rãnh 0,074 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,297 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,892 m3
5 Láng ga, rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 25,846 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,079 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,058 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,205 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 46 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,093 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,204 100m3
Y HÈ NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 0,433 m3
2 Đắp đất lấp rãnh cũ (đất tận dụng) 1,058 m3
3 Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 1,97 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 19,7 m2
Z ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
AA CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn led đơn dài 1,2m-18w 2 bộ
2 Lắp đặt đèn Downlight âm trần 9w 13 bộ
3 Lắp đặt đèn ốp trần D270-9w 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600mm, 40w 5 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A 7 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn 5 cái
9 Hộp điện phòng 3-6 Module + thanh cài 1 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 cái
12 Đế âm 15 cái
13 Lắp đặt hộp nối dây 6 hộp
14 Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 32A-250V ICU=6KA 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 16A-250V ICU=4.5KA 4 cái
16 Lắp đặt các aptomat 1 pha 1 cực 10A-250V ICU=4.5KA 1 cái
17 Lắp đặt dây điện CV(1x1.5)mm2 280 m
18 Lắp đặt dây điện CV(1x2.5)mm2 190 m
19 Lắp đặt dây cáp CXV(2x6)mm2 40 m
20 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16mm 140 m
21 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20mm 95 m
22 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D25mm 20 m
23 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0,5m 2 cái
24 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 45 m
AB ỐNG THOÁT NƯỚC PVC (PN8)
1 Lắp đặt chậu rửa Inox 2 hố 2600x750x750/800 (bao gồm chân, vòi, siphong) 1 bộ
2 Lắp đặt lại chậu rửa lavabo (trừ vật liệu) 2 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm 3 cái
5 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm 9 cái
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm 0,1 100m
7 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm 0,08 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm 4 cái
10 Cầu chắn rác DN80 3 cái
AC GA THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 0,666 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng 0,003 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,064 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,151 m3
5 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,976 m2
6 Sản xuất, lắp đặt nắp ga inox 1 bộ
7 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác Inox 1 bộ
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,35 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,003 100m3
AD HẠNG MỤC: SÂN TENNIS
AE TƯỜNG RÀO + GHẾ NGỒI CÓ MÁI CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,787 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 1,56 m3
3 Đóng cọc chống sét V50x5 12 cọc
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 7,176 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,113 100m2
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,213 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 9,082 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,605 100m2
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 9,504 m3
10 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 10,613 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,896 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,225 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,238 tấn
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,471 m3
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,469 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,406 100m3
18 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,895 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,758 m3
20 Ván khuôn giằng tường 0,449 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,053 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,238 tấn
23 Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 2,897 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 135,75 m2
25 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 69,792 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 205,542 m2
27 Gia công cột thép 0,979 tấn
28 Lắp dựng cột thép các loại 0,979 tấn
29 Bulong M12 64 bộ
30 Gia công thép ghế ngồi 0,37 tấn
31 Lắp dựng thép ghế ngồi 0,37 tấn
32 Gia công hàng rào thép 1,671 tấn
33 Lắp dựng hàng rào thép 1,671 tấn
34 Gia công và lắp đặt lưới B40 547,5 m2
35 Gia công cửa sắt 0,095 tấn
36 Lắp dựng cửa sắt 0,095 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 206,27 m2
38 Chèn sika grout vị trí chân cột ghế ngồi có mái che 3 vị trí
39 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 11,883 m2
40 Tiền vật liệu móc treo đồ bằng inox 54 cái
41 Bạt không thấm nước 31,48 m2
42 Lưới tennis 2 bộ
AF RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 6,555 m3
2 Đào móng rãnh bằng máy, đất cấp II 0,275 100m3
3 Đào móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II 3,056 m3
4 Ván khuôn bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước 0,157 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 5,517 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,352 m3
7 Ván khuôn giằng cổ ga 0,037 100m2
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,045 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 47,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 21,82 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,179 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,124 tấn
13 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,693 m3
14 Ghi chắn rác 7,52 kg
15 Lắp đặt tấm đan 104 cấu kiện
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,152 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,22 100m3
AG SÂN
1 Đào san đất bằng máy, đất cấp II 6,861 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 76,235 m3
3 Lu lèn lại nền hiện trạng 14,661 100m2
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,423 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm 2,848 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 14,239 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 14,239 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 14,239 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 14,239 100m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 7,623 100m3
11 Sơn bề mặt sân 6 lớp tiêu chuẩn bằng sơn Flexipave Coating Terraco (hoặc tương đương) bao gồm cả vật liệu+ nhân công 1.385,082 m2
12 Sơn kẻ vạch thi đấu (Sơn Plexipave Line Paint hoặc tương đương) 292,56 m
AH ĐIỆN SÂN TENNIS
1 Đào móng rãnh, đất cấp II 51,64 m3
2 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D32/25 2,2 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,7 100m
4 Cáp DSTA/PVC (2x4)mm2 20 m
5 Cáp DSTA/PVC (2x2.5)mm2 250 m
6 Cáp DSTA/PVC 1x2.5mm2 270 m
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,629 1000v
8 gạch bảo vệ cáp 1.629 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,65 100m2
10 Băng báo hiệu cáp điện: 65 m2
11 Mốc báo hiệu cáp điện 7 cái
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống ( Đất tận dụng) 49,559 m3
13 Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 1 cái
14 Đèn led chiếu rọi Philips 200W 16 bộ
15 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 250V/40A-6KA 1 cái
16 Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực 250V/25A-4.5KA 1 cái
AI CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
AJ TỦ PHÂN PHỐI
1 Đào móng tủ, đất cấp II 0,77 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,004 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,085 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,134 m3
5 Ván khuôn bệ tủ 0,011 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005 tấn
7 Đổ bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 0,076 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,25 m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,544 m3
11 Vỏ tủ điện phân phối KT: 800x600x300 dày 1.5mm 1 tủ
12 Lắp đặt các aptomat MCCB -3P-75A-18KA 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6KA 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6KA 1 cái
AK ĐƯỜNG DÂY NGOÀI TRỜI
1 Tháo dỡ gạch block 1,8 m2
2 Cắt sân bê tông 80 1m
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt 0,16 100m
4 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 5,76 m3
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc 0,048 100m2
6 Phá dỡ nền cấp phối đá dăm 1,296 m3
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 7,296 m3
8 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7,296 m3
9 Đào móng hào cáp, đất cấp II 39,951 m3
10 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D50/40 0,95 100m
11 Lắp đặt ống luồn dây HDPE D40/30 0,65 100m
12 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,6 100m
13 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2-0.6KV 95 m
14 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x4)mm2-0.6KV 25 m
15 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi , ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PV: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x2.5)mm2-0.6KV 40 m
16 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,281 100m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 1,161 1000v
18 Gạch bảo vệ cáp 1.161 viên
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,672 100m2
20 Băng báo hiệu cáp điện: 67,2 m2
21 Mốc báo hiệu cáp điện (20m/ cái) 8 cái
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,108 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,292 100m3
AL HOÀN TRẢ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,002 100m3
2 Lát gạch vỉa hè gạch block ( Tận dụng) 1,8 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 4,04 m3
4 Thi công cấp phối đá dăm loại II 0,006 100m2
5 Thi công cấp phối đá dăm loại I 0,005 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,048 100m2
AM HẠNG MỤC: NHÀ SÂN CẦU LÔNG
1 Đào móng bằng thủ công, đất cấp II 12,863 m3
2 Đào đất giằng móng bằng thủ công, đất cấp II 1,321 m3
3 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II 1,277 100m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II 38,65 100m
5 Vét bùn đầu cọc 6,184 m3
6 Lấp cát đầu cọc 6,184 m3
7 Ván khuôn bê tông lót 0,327 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 11,01 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,676 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,138 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 1,608 tấn
12 Ván khuôn móng cột, cổ cột, giằng móng 1,626 100m2
13 Gia công, lắp đặt bu lông liên kết neo M20x676 88 bộ
14 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 36,911 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,908 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,573 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,77 100m3
18 Rải nilong chống mất nước 3,851 100m2
19 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 38,513 m3
20 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,385 100m3
21 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 391,56 m2
22 Ván khuôn cột 0,546 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,161 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,409 tấn
25 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 3,006 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,599 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,35 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,411 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,697 m3
30 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,755 m3
31 Căng lưới gia cố tường gạch không nung 148,82 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 271,269 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 227,732 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 17,78 m2
35 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 16,8 m2
36 Gia công cột bằng thép 6,889 tấn
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 340,95 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 340,95 m2
39 Lắp dựng cột thép các loại 6,889 tấn
40 Chèn sika chân cột: 18 vị trí
41 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,496 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,496 tấn
43 Gia công xà gồ mái mạ kẽm 3,422 tấn
44 Lắp dựng xà gồ mái 3,422 tấn
45 Bulong nở thép M12x60 8 bộ
46 Bulong M12x70 464 bộ
47 Tăng đơ D20 32 bộ
48 Ốc siết cáp 64 bộ
49 Giằng cáp D18x6200 16 bộ
50 Bulong liên kết đầu cột M20 96 bộ
51 Bulong liên kết M12 288 bộ
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Asnam hoặc tương đương) 7,093 100m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn lấy sáng dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 0,66 100m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 0,508 100m2
55 Tôn góc K400 dày 0.45mm 45,4 m
56 Tôn nóc K350 dày 0.4mm 40,32 m
57 Ke chống bão 460 cái
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 289,049 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 227,732 m2
60 Máng inox K1200 dày 0.4mm 60,48 m
61 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh kính 6.38mm 26,88 m2
62 Cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh kính 6.38mm 43,2 m2
63 Hít cửa 8 bộ
AN Thoát nước
1 Đào móng ga thu nước, đất cấp II 4,659 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp II 5,4 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga 0,026 100m2
4 Đổ bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 100 0,512 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 1,246 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,296 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,155 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,019 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,016 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
11 Lắp đặt tấm đan 8 cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160mm 0,25 100m
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,06 100m3
14 Lắp đặt ống u.PVC d160mm 0,3 100m
15 Lắp đặt ống u.PVC d110mm 0,77 100m
16 Lắp đặt ống u.PVC d90mm 0,5 100m
17 Lắp đặt cút D110 14 cái
18 Lắp đặt chếch 135 D90 30 cái
19 Lắp đặt cút D90 14 cái
20 Lắp đặt Y D90 1 cái
21 Cầu chắn rác DN80 9 cái
22 Đai giữ ống 60 cái
23 Sơn bề mặt sân 3 lớp tiêu chuẩn bằng sơn Flexipave (hoặc tương đương) 418,993 m2
24 Sơn kẻ vạch thi đấu 192,6 m
25 Ghế ngồi tựa làm bằng composite ( Bộ gồm 4 ghế KT: 1900x600x900) 4 bộ
AO Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m 8 cái
2 dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 460 m
3 tiếp địa thép d12 mạ kẽm 30 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 140 cái
5 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 6 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 8,4 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,084 100m3
AP Điện
1 Lắp đặt đèn led đôi 220v-2x18w dài 1.2m 10 bộ
2 Lắp đặt đèn led chiếu rọi 150W-220V 8 bộ
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V 4 cái
4 Tủ điện tổng ovr kim loại KT:300x400x150 1 tủ
5 Lắp đặt công tắc 1 phím lắp ngầm tường 16A-250V 4 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A-250V 2 cái
7 Lắp đặt đế âm 10 hộp
8 Lắp đặt hộp nối dây 20 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 25A-250V-6KA 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 1 cực 16A-250V-6KA 2 cái
11 Lắp đặt dây điện 2CV(1x1.5)mm2 560 m
12 Lắp đặt dây điện 2CV(1x2.5)mm2 220 m
13 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 280 m
14 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 110 m
AQ HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 5,94 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 19,257 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,181 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,459 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,204 100m2
6 Gia công, lắp đặt bulong neo M16x400 68 bộ
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 3,06 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,856 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,127 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,399 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,201 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,051 100m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,653 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,921 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,736 m2
16 Gia công hệ khung nhà xe 1,165 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe 1,165 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,74 m2
19 Gia công cột bằng thép hình 0,05 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại 0,05 tấn
21 Bulong nở thép M12x120 28 bộ
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 1,088 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 1,088 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 3,552 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách nhiệt (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 0,23 100m2
26 Bò tôn K400 dày 0.45mm 65,24 m
27 Ke chống bão 350 cái
28 Gia công, lắp đặt máng tôn K1000 dày 0.45mm 53,02 m
29 Đầm lại nền nhà xe trước khi dổ bê tông 3 ca
30 Rải nilong chống mất nước 3,096 100m2
31 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 55,732 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,557 100m3
33 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 315,48 m2
34 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 148,5 m
35 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm 0,125 100m
36 Cầu chắn rác Inox 5 cái
37 Lắp đặt cút PVC D90 5 cái
38 Lắp đặt chếch PVC D90 10 cái
39 Đai giữ ống 10 cái
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 87,736 m2
AR Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16, H=0,6 + chân sứ 10 cái
2 Dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 200 m
3 Tiếp địa thép d12 mạ kẽm 15 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 180 cái
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 6 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 4,2 m3
8 đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 0,042 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,08 100m
AS HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 4,892 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 3,25 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,067 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,468 m3
5 Ván khuôn móng 0,168 100m2
6 Gia công, lắp đặt bulong neo M16x400 56 bộ
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 2,52 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,164 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,022 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,238 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,169 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,042 100m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,29 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,223 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 27,469 m2
16 Gia công hệ khung nhà xe 0,969 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe 0,969 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3,08 m2
19 Gia công cột bằng thép hình 0,043 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại 0,043 tấn
21 Bulong nở thép M12x120 24 bộ
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,786 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,786 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 2,673 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách nhiệt (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 0,23 100m2
26 Bò tôn K400 dày 0.45mm 55,34 m
27 Ke chống bão 270 cái
28 Gia công, lắp đặt máng tôn K1000 dày 0.45mm 43,12 m
29 Đầm lại nền nhà xe trước khi dổ bê tông 2 ca
30 Rải nilong chống mất nước 2,513 100m2
31 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 45,234 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,452 100m3
33 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 256,08 m2
34 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 120,5 m
35 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm 0,1 100m
36 Cầu chắn rác Inox 4 cái
37 Lắp đặt cút PVC D90 4 cái
38 Đai giữ ống 8 cái
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 27,469 m2
AT Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16, H=0,6 + chân sứ 9 cái
2 Dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 170 m
3 Tiếp địa thép d12 mạ kẽm 15 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 150 cái
5 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 6 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 4,2 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,042 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,08 100m
AU HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 03
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 8,752 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,788 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 41,25 100m
4 Vét bùn đầu cọc 6,6 m3
5 Lấp cát đầu cọc 6,6 m3
6 Ván khuôn bê tông lót 0,394 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 11,049 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,435 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,947 tấn
10 Ván khuôn móng, cổ cột, giằng móng 1,338 100m2
11 Đổ bê tông móng, cổ cột, giằng móng, đá 1x2, mác 200 27,094 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,587 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,355 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,886 100m3
15 Rải nilong chống mất nước 3,356 100m2
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 62,102 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,621 100m3
18 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 345,009 m2
19 Ván khuôn cột 0,923 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,242 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,623 tấn
22 Gia công, lắp đặt bu lông neo M20x400 88 bộ
23 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 5,072 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,811 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,31 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,54 tấn
27 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 6,522 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, chớp BT 0,331 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, chớp BT 0,401 tấn
30 Đổ bê tông lanh tô, chớp BT, đá 1x2, mác 200 3,522 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 106 cái
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 36,94 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,051 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,044 tấn
37 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,557 m3
38 Căng lưới gia cố tường gạch không nung 59,228 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 261,497 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 245,259 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,59 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 155,808 m2
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,299 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,299 tấn
45 Gia công xà gồ mái mạ kẽm 1,577 tấn
46 Lắp dựng xà gồ mái 1,577 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 337,21 m2
48 Bu lông nở thép M12x120 48 bộ
49 Bulong M12x30 296 bộ
50 Tăng đơ D18 48 bộ
51 Ốc siết cáp 96 bộ
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 3,722 100m2
53 Tôn úp nóc, tôn góc K400 dày 0.45mm 41,22 m
54 Ke chống bão 370 cái
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 450,895 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 245,259 m2
57 Lắp đặt gờ chắn lốp xe bằng cao su tổng hợp KT 600x200x100 24 cái
AV Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16, H=0,6 + chân sứ 9 cái
2 dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 170 m
3 tiếp địa thép d12 mạ kẽm 25 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 150 cái
5 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 9 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 3 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 7 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,07 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,06 100m
AW HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 04
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 3,844 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 14,527 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,131 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,248 m3
5 Ván khuôn móng 0,132 100m2
6 Gia công, lắp đặt bulong neo M16x400 44 bộ
7 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,98 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,174 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,096 100m2
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,056 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,105 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,079 100m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,508 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,148 m3
15 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 69,518 m2
16 Gia công hệ khung nhà xe 0,763 tấn
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung nhà xe 0,763 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,42 m2
19 Gia công cột bằng thép hình 0,029 tấn
20 Lắp dựng cột thép các loại 0,029 tấn
21 Bulong nở thép M12x120 16 bộ
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm 0,766 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 0,766 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 2,507 100m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp cách nhiệt (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 0,23 100m2
26 Bò tôn K400 dày 0.45mm 49,64 m
27 Ke chống bão 250 cái
28 Gia công, lắp đặt máng tôn K1000 dày 0.45mm 37,42 m
29 Đầm lại nền nhà xe trước khi dổ bê tông 3 ca
30 Rải nilong chống mất nước 4,216 100m2
31 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 39,273 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,393 100m3
33 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 221,88 m2
34 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 103,2 m
35 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90mm 0,1 100m
36 Cầu chắn rác Inox 4 cái
37 Lắp đặt cút PVC D90 4 cái
38 Lắp đặt chếch PVC D90 4 cái
39 Đai giữ ống 8 cái
40 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 69,518 m2
AX Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16, H=0,6 + chân sứ 7 cái
2 dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 150 m
3 tiếp địa thép d12 mạ kẽm 15 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 120 cái
5 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 6 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 2 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, sâu 4,2 m3
8 Đắp đất hoàn trả 0,042 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,08 100m
AY HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ SỐ 05
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 8,771 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,788 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 37,65 100m
4 Vét bùn đầu cọc 6,024 m3
5 Lấp cát đầu cọc 6,024 m3
6 Ván khuôn bê tông lót 0,334 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 9,596 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,336 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,644 tấn
10 Ván khuôn móng 1,091 100m2
11 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 23,574 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,649 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,287 100m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,616 100m3
15 Rải nilong chống mất nước 2,654 100m2
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 47,78 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,478 100m3
18 Xoa nhẵn mặt nền bằng máy 265,445 m2
19 Tạo rãnh ram dốc 1 gói
20 Ván khuôn cột 0,824 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,222 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,579 tấn
23 Gia công, lắp đặt bu lông neo M20x400 88 bộ
24 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 4,53 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,398 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,232 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,461 tấn
28 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,202 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, chớp BT 0,357 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, chớp BT 0,42 tấn
31 Đổ bê tông lanh tô, chớp BT, đá 1x2, mác 200 3,792 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 16 cấu kiện
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 112 cái
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 59,167 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,026 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,009 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,023 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,29 m3
39 Căng lưới gia cố tường gạch không nung 56,5 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 179,722 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 179,201 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 33,59 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 160,834 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 2,272 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 2,272 tấn
46 Gia công xà gồ mái mạ kẽm 1,46 tấn
47 Lắp dựng xà gồ mái 1,46 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 329,68 m2
49 Bu lông nở thép M12x120 52 bộ
50 Bulong M12x30 288 bộ
51 Tăng đơ D18 48 bộ
52 Ốc siết cáp 96 bộ
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm (Tôn Ausnam hoặc tương đương) 3,287 100m2
54 Tôn úp nóc, tôn góc K400 dày 0.45mm 39,82 m
55 Ke chống bão 330 cái
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 374,146 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 179,201 m2
58 Máng tôn K900 dày 0.45mm 79,64 m
59 Lắp đặt ống u.PVC d90mm 0,5 100m
60 Lắp đặt chếch 135 D90 20 cái
61 Lắp đặt cút D90 10 cái
62 Cầu chắn rác DN80 10 cái
63 Đai giữ ống 30 cái
64 Lắp đặt gờ chắn lốp xe bằng cao su tổng hợp KT 600x200x100 24 cái
AZ Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng d16, H=0,6 + chân sứ 6 cái
2 dây dẫn sét thép d10 mạ kẽm 165 m
3 tiếp địa thép d12 mạ kẽm 24 m
4 chân đỡ d8 L=0,2m 140 cái
5 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 9 cọc
6 Lắp đặt hộp tôn chứa hệ thống kiểm tra điện trở kt: 210x160x100 3 hộp
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II 6,72 m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,067 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 0,03 100m
BA Ga thu nước
1 Đào móng hố ga, đất cấp II 1,165 m3
2 Đào móng đường ống, đất cấp II 4 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,006 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,128 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 0,312 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,824 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,289 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,072 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
12 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D160mm 0,25 100m
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100m3
BB HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỒ HUẤN LUYỆN THỂ LỰC
BC AO+KÈ ĐÁ
1 Tháo dỡ gạch block 207,7 m2
2 Đào ao, đào kè bằng máy, đất cấp II 35,501 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 152,124 m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II 113,188 100m
5 Đào bùn đầu cọc 18,11 m3
6 Đắp cát đầu cọc 18,11 m3
7 Ván khuôn bê tông lót kè đá 0,362 100m2
8 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 70,323 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 81,948 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 179,052 m3
11 Vị trí khe co chèn bao tải nhựa đường 6 vị trí
12 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 0,66 100m
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,268 100m3
14 Xếp đá khan vị trí tầng lọc ngược 1,518 m3
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 56,141 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 35,935 100m3
BD LAN CAN
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,709 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,208 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,106 m3
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 46,723 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 289,143 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 370,84 m
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 335,866 m2
8 Lắp đặt gạch gốm 300x300mm( bao gồm VL+NC) 170 viên
BE VỈA HÈ HOÀN TRẢ
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,312 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,104 100m3
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 ( Gạch tận dụng) 207,7 1m2
BF HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
BG RÃNH
1 Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp II 66,992 m3
2 Đào rãnh bằng máy, đất cấp II 6,029 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót 1,296 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 57,552 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 123,382 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 944,776 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 259,16 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,358 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,302 tấn
10 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,536 m3
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 256 cái
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,319 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 3,38 100m3
BH GA THĂM (GT)
1 Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II 0,206 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II 2,29 m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,033 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,345 m3
5 Ván khuôn tấm đáy 0,029 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052 tấn
7 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,037 m3
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 5,742 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,784 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 5 m2
11 Chèn bao gai tẩm nhựa đường khe lún 29 khe
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá 0,996 m3
13 Chèn bao gai tẩm nhựa đường vị trí tiếp xúc kè đá và công BTCT D500 5 vị trí
14 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II 3,44 m3
15 Đào đất móng cống bằng máy, đất cấp II 0,31 100m3
16 Ván khuôn bê tông lót móng cống 0,05 100m2
17 Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 2,04 m3
18 Lắp đặt đế cống D500 36 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D500 12 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 11 mối nối
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,277 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,067 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,8 m3
24 Lát gạch terrazzo kt 40x40x3cm 28 m2
BI GA THU, THĂM THOÁT NƯỚC MẶT (GE)
1 Phá dỡ gạch block vỉa hè (chiều dày gạch 6cm) 13,44 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 4,557 m3
3 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp II 0,28 100m3
4 Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II 3,112 m3
5 Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn đáy ga 0,088 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,28 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,806 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,472 tấn
9 Ván khuôn tường ga 0,768 100m2
10 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 13,069 m3
11 Ván khuôn giằng cổ ga 0,076 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,109 tấn
13 Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 0,76 m3
14 Lắp đặt nắp ga bằng ghi gang đúc sẵn 5 bộ
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm thu nước 0,084 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm thu nước 0,083 tấn
17 Đổ bê tông tấm thu nước, đá 1x2, mác 250 0,93 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
19 Lắp đặt tấm ghi gang thu nước mặt đường 5 bộ
20 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II 16,677 m3
21 Đào móng cống bằng máy, đất cấp II 1,501 100m3
22 Ván khuôn bê tông lót móng cống 0,213 100m2
23 Đổ bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 8,44 m3
24 Lắp đặt đế cống D400 158 cái
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm 53 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm 53 mối nối
27 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa 0,186 100m2
28 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 2,883 m3
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 24,18 m2
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa 0,682 100m2
31 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 4,557 m3
32 Lắp đặt bó vỉa 93 cấu kiện
33 Ván khuôn bê tông lót bó hè 0,182 100m2
34 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,911 m3
35 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,102 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 10,01 m2
37 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,112 100m3
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block tự chèn kt: 24x21x6cm 224 m2
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,58 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,579 100m3
BJ HỐ THU NƯỚC MẶT ĐƯỜNG HT1
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,038 tấn
2 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,038 100m2
3 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 0,343 m3
4 Lắp đặt tấm ghi gang thu nước mặt đường 1 bộ
5 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D200 chiều dài l=1,5m thu nước 1 đoạn
BK HẠNG MỤC:TƯỜNG RÀO KHU TĂNG GIA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II 12,417 m3
2 Ván khuôn bê tông lót 0,214 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,448 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,972 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,439 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,937 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 0,137 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,095 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,88 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 24,162 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 108,124 m2
12 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 34,954 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 270,12 m
14 Công tác ốp gạch thẻ kích thước 240x60mm, vữa XM mác 75 24,95 m2
15 Lắp đặt gạch hoa thoáng (gồm VL+NC) 438 viên
16 Gia công, lắp đặt thép thép D8 liên kết gạch 34,16 kg
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 202,28 m2
BL HẠNG MỤC : SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
BM ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Ván khuôn bó đường bê tông 0,258 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 2,709 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,973 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 20,64 m2
5 Lu lèn lại mặt đường 34,12 100m2
6 Nilong chống mất nước xi măng 3.412 m2
7 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 614,16 m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 6,142 100m3
9 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 177,3 10m
10 Vật liệu nhựa chèn khe co sân bê tông 744,66 kg
11 Công chèn khe co sân bê tông 1.773 m
BN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,171 100m3
2 Nilong chống mất nước xi măng 155 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,85 m3
4 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn 0,109 100m3
5 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 4 10m
6 Vật liệu nhựa chèn khe co sân bê tông 16,8 kg
7 Công chèn khe co sân bê tông 40 m
BO VỈA HÈ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,153 100m3
2 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,109 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 0,109 100m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm 218 m2
5 Ván khuôn bó hè 0,08 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,84 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,924 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4,4 m2
9 Ván khuôn bê tông lót bó vỉa 0,196 100m2
10 Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 4x6, mác 100 1,519 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 12,74 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn bó vỉa 0,358 100m2
13 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 2,426 m3
14 Lắp đặt bó vỉa 60 cấu kiện
BP BỒN CÂY
1 Ván khuôn bê tông lót móng 1,411 100m2
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 22,496 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 70,592 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,269 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 455,89 m2
6 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, gạch kt 60x240 348,766 m2
BQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HÀNH TRẠM BƠM SINH HOẠT VÀ PCCC
1 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực khô 10kg 2 cái
2 Lắp đặt Van cửa D110 1 cái
3 Lắp đặt Van giảm áp DN 40 2 cái
4 Lắp đặt Van giảm áp DN 33 3 cái
5 Lắp đặt Van giảm áp DN27 4 cái
6 Lắp đặt van điện DN 27 56 cái
7 Lắp đặt Van phao điện DN20 28 cái
8 Lắp đặt Mang sông ren ngoài HDPE DN 21 56 cái
9 Lắp đặt Ông HDPE DN 21 1,12 100m
10 Lắp đặt máy bơm nước (Q=50m3/h - H=60m (Pentax- Hoặc tương đương) 2 cái
11 Lắp đặt tủ điều khiển bơm sinh hoạt + bơm bù áp 1 bộ
12 Lắp đặt dây điện AC 4x25 50 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
14 Lắp đặt Y lọc DN100 2 cái
15 Lắp đặt Van Rọ Hút D100 2 cái
16 Lắp đặt Khớp nối cao su MB D100 4 cái
17 Lắp đặt Côn lệch tâm D 100/80 4 cái
18 Mua Bích rỗng BS 10K D100 14 cái
19 Mua Zoong cao su D100 26 cái
20 Lắp đặt Côn thu đồng tâm D100 2 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực khô 15kg 2 cái
22 Mua Bình tích áp 100Vicky 1 cái
23 Lắp đặt công tắc áp lực 2 cái
24 Lắp đặt Van cửa D100 4 cái
25 Lắp đặt Van một chiều D100 2 cái
26 Lắp đặt Van một chiều D100 4 cái
27 Lắp đặt cút D 100 8 cái
28 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D100mm 0,26 100m
29 Lắp đặt van ren trong D50 2 cái
30 Lắp đặt y lọc D50 1 cái
31 Lắp đặt rắc co D 25 1 cái
32 Lắp đặt côn thu D50/32 1 cái
33 Lắp đặt côn thu D50/25 1 cái
34 Lắp đặt kép D50 6 cái
35 Lắp đặt rọ bơm D50 1 cái
36 Lắp đặt cút hàn D50 6 cái
37 Lắp đặt ống kẽm D50 0,18 100m
38 Lắp đặt van D 25 1 cái
39 Lắp đặt công tắc áp lực 1 cái
40 Lắp đặt van cửa D 25 1 cái
41 Lắp đặt Van cửa D 15 2 cái
42 Lắp đặt cút hàn D 25 3 cái
43 Lắp đặt rắc co D 25 1 cái
44 Lắp đặt kép ren D 25 3 cái
45 Lắp đặt cút ren trong D 25 1 cái
46 Lắp đặt te ren trong D 25 1 cái
47 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm D25mm 0,06 100m
BR PHẦN CỨU HOẢ
1 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện tổng 1 bộ
3 Lắp đặt dây điện AC 4x25 30 m
4 Lắp đặt Y lọc DN125 2 cái
5 Lắp đặt Van Rọ Hút D125 2 cái
6 Lắp đặt Khớp nối cao su MB D125 4 cái
7 Lắp đặt Côn lệch tâm D 125 2 cái
8 Bích rỗng BS 10K D125 26 cái
9 Mua Zoong cao su 125 26 cái
10 Lắp đặt Côn thu đồng tâm 125 2 cái
11 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực khô 15kg 8 cái
12 Lắp đặt bình tích áp 125Vicky 1 cái
13 Lắp đặt bơm bù áp 125Vicky 1 cái
14 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
15 Lắp đặt Van cửa D125 2 cái
16 Lắp đặt Van cửa D125 2 cái
17 Lắp đặt Van giảm chấn D125 4 cái
18 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Dn125mm 0,24 100m
19 Lắp đặt Tê đồng tâm DN125 1 cái
20 Lắp đặt Côn thu đồng tâm 125/110 1 cái
21 Lắp đặt van cửa D27mm 1 cái
22 Lắp đặt Ống thép tráng kẽm Dn 27mm 0,09 100m
23 Lắp đặt Van một chiều D125 2 cái
24 Lắp đặt Van Rọ Hút D125 2 cái
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4X16mm2 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->