Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210519773-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210518121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 11:18:00 đến ngày 2021-05-21 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 546,75 m3
2 Lót 1 lớp bạt (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3.037,51 m2
3 Ván khuôn mặt đường (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 356,88 m2
4 Đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3.037,51 m2
5 Làm khe co (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 378 m
6 Làm khe dãn (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 73,5 m
7 Đắp đất nền đường đạt K>=0,98 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 911,25 m3
8 Đắp đất lu lèn K>=0,95 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 906,64 m3
9 Đắp đất lu lèn K>=0,95 (TD khối lượng đào) (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 960,07 m3
10 Đào nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp 3 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.356,1 m3
11 Đánh cấp đất cấp 2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 140,66 m3
12 Đào đất không thích hợp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 522,25 m3
13 Trồng cỏ mái ta luy (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1.291,1 m2
14 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 130,56 m3
B GIA CỐ MÁI TA LUY
1 Bê tông mái ta luy đá 1x2, M200 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 45,47 m3
2 Cốt thép gia cố MTL d (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,95 tấn
3 Ván khuôn mái taluy (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 38,73 m2
4 Bê tông chân khay, đá 2x4cm M150 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 48,8 m3
5 Ván khuôn móng, chân khay (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 127 m2
6 Làm khe phòng lún (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 19,45 m2
7 Đá dăm đệm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,9 m3
8 Đào đất hố móng đất cấp 2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 228,36 m3
9 Đắp đất hoàn trả (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 135,58 m3
10 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 70,68 m3
C Cống hộp (75x75)cm
1 Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 5,12 m3
2 Cốt thép ống cống d (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,81 tấn
3 Ván khuôn ống cống (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 107,52 m2
4 Lắp đặt cống hộp (75*75)cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 16 m
5 Mối nối thân cống Hộp 750 bằng vữa xi măng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 14 mối nối
6 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 11,93 m3
7 Ván khuôn móng, chân khay (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 37,28 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 12,84 m3
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 58,76 m2
10 Đá dăm đệm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,6 m3
11 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 44,96 m2
12 Hỗn hợp đá dăm trộn cát (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 12,28 m3
13 Đào đất hố móng đất cấp 2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 112,38 m3
14 Đắp đất hoàn trả (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 37,46 m3
15 Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,25 m3
16 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,25 m3
17 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 70,05 m3
18 Vận chuyển bê tông đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,25 m3
D Cống hộp (100x100)cm
1 Bê tông ống cống M250 đá 1x2cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 8,84 m3
2 Cốt thép ống cống d (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 1 tấn
3 Ván khuôn ống cống (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 149,77 m2
4 Lắp đặt cống hộp (100*100)cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 17 m
5 Mối nối thân cống Hộp 1000 bằng vữa xi măng (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 15 mối nối
6 Bê tông móng, chân khay, đá 2x4cm M150 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 30,96 m3
7 Ván khuôn móng, chân khay (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 80,4 m2
8 Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 17,9 m3
9 Ván khuôn tường đầu, tường cánh (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 74,01 m2
10 Đá dăm đệm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 7,59 m3
11 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 62,56 m2
12 Hỗn hợp đá dăm trộn cát (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 19,53 m3
13 Đào đất hố móng đất cấp 2 (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 174,75 m3
14 Đắp đất hoàn trả (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 58,25 m3
15 Phá bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,6 m3
16 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,6 m3
17 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 108,93 m3
18 Vận chuyển bê tông đi đổ 0,5Km (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 0,6 m3
E An toàn giao thông
1 Làm cọc tiêu (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 60 cái
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 240 lỗ
3 Biển báo (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 9 cái
4 Bê tông móng M150, đá 2x4cm (Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) 3,3 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->