Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm quản lý, bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210316834 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu, sửa chữa công trình giao thông năm 2021 (theo Quyết định số 2526/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà mau) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 10:54:00 đến ngày 2021-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,470,408,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | A. KHU VỰC III | |||
| C | Gia cố sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | 10,74 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | 2,685 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | 43 | m | |
| 4 | Cung cấp lưới mành | 19,6 | m2 | |
| 5 | Cốt thép buộc | 0,0138 | tấn | |
| D | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tận dụng đắp đất lề) | 1,6825 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1,2524 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | 0,4301 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 7,3227 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,2669 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,0974 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (phần mở rộng) | 3,4605 | 100m2 | |
| 8 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | 131,422 | 10m2 | |
| E | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,0179 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0626 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép | 0,084 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,63 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,08 | m2 | |
| F | KHU VỰC IV | |||
| G | Gia cố sạt lở | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | 6,24 | 100m | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | 1,56 | 100m | |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | 34 | m | |
| 4 | Cung cấp lưới mành | 10,19 | m2 | |
| 5 | Cốt thép buộc | 0,0082 | tấn | |
| H | Sửa chữa mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I (tận dụng đắp đất lề) | 4,7953 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,2081 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | 2,5872 | 100m3 | |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 20,6007 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3,5725 | 100m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,6605 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 (phần mở rộng) | 9,3417 | 100m2 | |
| 8 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | 400,007 | 10m2 | |
| I | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | 0,0448 | 100m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,1565 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn thép | 0,21 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,575 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,85 | m3 | |
| 6 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,2 | m2 | |
| J | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép | 0,7654 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư) | 108 | m | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | 39,63 | m3 | |
| K | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo cạnh 70cm | 4 | cái | |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn đk70cm | 2 | cái | |
| 3 | Gia công các kết cấu thép | 0,1508 | tấn | |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2835 | m3 | |
| 5 | Cung cấp sắt ống hàng rào | 26,88 | kg | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 3,171 | 1m2 | |
| 7 | Cung cấp dây ru băng | 2 | cuộn | |
| 8 | Cung cấp đèn giao thông | 5 | bộ | |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông | 60 | công | |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (chi thanh toán cho nhà thầu khi có phát sinh được Chủ đầu tư chấp thuận);(tạm tính 5% giá trị xây lắp) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi