Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọc Liễn, xã Châu Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210532616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọc Liễn, xã Châu Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:49:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,890,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG, SAN NỀN, CÂY XANH, CẤP NƯỚC, TTLL | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo HSMT | 12,406 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo HSMT | 2,8196 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,5036 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 133,8764 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 25,673 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 5,3573 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 8,8826 | m3 |
| 8 | Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 15.221,1448 | m3 |
| 9 | Mua đất C3 dùng đắp nền K95, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 605,3749 | m3 |
| 10 | Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). | Theo HSMT | 1.030,3816 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSMT | 3,2794 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSMT | 2,662 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 16,2736 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. (Hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo HSMT | 16,2736 | 100m2 |
| 15 | Rải ni lông cách ly | Theo HSMT | 53,17 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSMT | 0,1207 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSMT | 10,63 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,914 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 11,88 | m3 |
| 20 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 407 | m |
| 21 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 50 | m |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3052 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSMT | 210,48 | m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 2.104,81 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,3611 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 5,78 | m3 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 11,12 | m3 |
| 29 | Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 10-12cm, chiều cao >=3,0m (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) | Theo HSMT | 37 | cây |
| 30 | Mua đất màu hố trồng cây (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) | Theo HSMT | 13,36 | m3 |
| 31 | Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, . | Theo HSMT | 111 | cây |
| 32 | Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh | Theo HSMT | 37 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo HSMT | 2,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm | Theo HSMT | 1,7 | 100m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 36 | Mối nối mềm BB D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 37 | Mặt bích rỗng | Theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ống đựng PVC D110 | Theo HSMT | 1 | m |
| 39 | Hộp bảo vệ van | Theo HSMT | 1 | cái |
| 40 | Van gang BB D110 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 41 | Tê gang EEB D110x100 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,1172 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,0274 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 3,13 | m3 |
| 47 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 3,96 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 15 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,63 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0799 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,294 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 5 | cấu kiện |
| 55 | Mua nắp Ganivo theo CBG 01/2021 ngày 11/1/2021 | Theo HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt nắp hố Ganivo | Theo HSMT | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo HSMT | 1,64 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo HSMT | 0,87 | 100m |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,6452 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,6679 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,3189 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 13,24 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 34,72 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 126,08 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,4207 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 3,07 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,2713 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,5639 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,17 | m3 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSMT | 0,4612 | tấn |
| 15 | Ống PVC D20 | Theo HSMT | 16,8 | m |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 46 | cấu kiện |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 1,04 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông | Theo HSMT | 0,0173 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo HSMT | 1,81 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 5,04 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0515 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,56 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 14 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,1102 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,0505 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 2,04 | m3 |
| 29 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12.5T | Theo HSMT | 17 | cái |
| 30 | Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 530x960x50 tải trọng 25T | Theo HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng song chắn rác | Theo HSMT | 21 | cái |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 11,32 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Theo HSMT | 67 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Theo HSMT | 157 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm | Theo HSMT | 93 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C | Theo HSMT | 33,5 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A | Theo HSMT | 74,5 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C | Theo HSMT | 4 | đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A | Theo HSMT | 43,5 | đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng C | Theo HSMT | 3 | đoạn ống |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSMT | 33 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo HSMT | 78 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo HSMT | 46 | mối nối |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 0,1631 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2543 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 2,28 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 8,4 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 37,83 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 1,53 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 4,3427 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 1,5874 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo HSMT | 2,309 | 100m |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSMT | 28,29 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 0,7857 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSMT | 42,43 | m3 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 84,24 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 382,92 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 2,0952 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 17,81 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,9116 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 1,1097 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 17,28 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 283 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 0,0935 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSMT | 3,01 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 9,03 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSMT | 7,89 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 4,38 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 0,7474 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSMT | 0,3578 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,5601 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3549 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,3038 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 0,9142 | tấn |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSMT | 1,69 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 16,16 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,0339 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,4 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 4 | cấu kiện |
| 40 | T200x200 | Theo HSMT | 3 | Cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG767 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo HSMT | 5,62 | 100m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSMT | 2,505 | 100m2 |
| 3 | Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m | Theo HSMT | 501 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 4,509 | 1000 viên |
| 5 | Mua gạch BTKN | Theo HSMT | 4.509 | viên |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 7 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSMT | 1,9602 | 100kg |
| 8 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo HSMT | 196,02 | kg |
| E | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐM10 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo HSMT | 17 | 1 cột |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 10,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSMT | 0,089 | tấn |
| 6 | Mua Khung móng 4M24x3240x240x(675-750) | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 7 | Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m | Theo HSMT | 17 | bộ |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSMT | 3,2064 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 2,8858 | 100m3 |
| 10 | Mua sứ báo hiêu cáp ngầm | Theo HSMT | 50 | cái |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 13 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 | Theo HSMT | 5,62 | 100m |
| 14 | Mua cầu đấu cáp | Theo HSMT | 4 | đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSMT | 17 | 1 đầu cáp |
| 16 | Đánh số cột | Theo HSMT | 1,7 | 10 cột |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 17 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột | Theo HSMT | 17 | cửa |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSMT | 1,87 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,0044 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0101 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,078 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,3107 | m3 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 0,95 | m2 |
| 26 | Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm | Theo HSMT | 1 | móng |
| 27 | Mua ống nhựa D75 | Theo HSMT | 1,5 | m |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| F | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐG 767 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm | Theo HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 4 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSMT | 1,9332 | 100kg |
| 5 | Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa | Theo HSMT | 193,32 | kg |
| 6 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 | Theo HSMT | 160,14 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,6014 | 100m |
| 8 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 1,275 | 100m |
| 9 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 | Theo HSMT | 127,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 3,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Theo HSMT | 0,14 | 100m |
| 12 | Mua ống thép D90 | Theo HSMT | 133,7701 | kg |
| 13 | Lắp cổ dề, cao | Theo HSMT | 4 | công/bộ |
| 14 | Cổ dề | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Ghíp nối | Theo HSMT | 4 | chiếc |
| 16 | kẹp hãm | Theo HSMT | 3 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Mua đầu cose đồng nhôm M25 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 21 | Mua đầu cose đồng nhôm M50 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 22 | Mua đầu cose đồng nhôm M70 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 23 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| G | XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐM10 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 1,18 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,0562 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,7 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 1,2 | m2 |
| 8 | Khung móng tủ công tơ 4M16x650x260x675 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 0,0025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,3035 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,128 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 0,034 | tấn |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| H | CẢI TẠO CỘT ĐIỂM ĐẤU | |||
| 1 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Dựng cột bê tông, cao | Theo HSMT | 3 | cột |
| 4 | Mua cột BTLT10B | Theo HSMT | 3 | cột |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,0126 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,0168 | km/dây |
| 7 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo HSMT | 0,021 | km/dây |
| 9 | Dây nhôm AL 2x16ABC | Theo HSMT | 12,6 | m |
| 10 | Dây nhôm AL 4x16ABC | Theo HSMT | 16,8 | m |
| 11 | Dây nhôm AV70 | Theo HSMT | 21 | m |
| 12 | Dây nhôm AL 4x95 | Theo HSMT | 89,25 | m |
| 13 | Thép mạ kẽm làm xà | Theo HSMT | 87,41 | kg |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 6-10KV | Theo HSMT | 4,8 | 10 sứ |
| 15 | Sứ đứng hạ thế | Theo HSMT | 48 | quả |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 17 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo HSMT | 0,454 | 100kg |
| I | XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ĐG767 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat - Khởi động từ ≤ 400A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 400A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp cổ dề, cao | Theo HSMT | 1 | công/bộ |
| 4 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cos đồng nhôm D95 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 6 | Cổ dề | Theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kẹp hãm đơn | Theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi