Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọc Liễn, xã Châu Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532616-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư thôn Ngọc Liễn, xã Châu Minh
Số hiệu KHLCNT 20210510316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 14:49:00 đến ngày 2021-05-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,890,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG, SAN NỀN, CÂY XANH, CẤP NƯỚC, TTLL
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo HSMT 12,406 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo HSMT 2,8196 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,5036 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 133,8764 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 25,673 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 5,3573 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSMT 8,8826 m3
8 Mua đất C3 dùng cho san nền, đắp hè, taluy, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 15.221,1448 m3
9 Mua đất C3 dùng đắp nền K95, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 605,3749 m3
10 Mua đất C3 dùng đắp nền thượng K98, (theo CBG 01/2021 ngày 11/01/2021). Theo HSMT 1.030,3816 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSMT 3,2794 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSMT 2,662 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HSMT 16,2736 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm. (Hàm lượng nhựa 4,5%) Theo HSMT 16,2736 100m2
15 Rải ni lông cách ly Theo HSMT 53,17 m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSMT 0,1207 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo HSMT 10,63 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,914 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 11,88 m3
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 407 m
21 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 50 m
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3052 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,6 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSMT 210,48 m3
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo HSMT 2.104,81 m2
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,3611 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 5,78 m3
28 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 11,12 m3
29 Trồng cây Chuông Vàng, đường kính gốc từ 10-12cm, chiều cao >=3,0m (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) Theo HSMT 37 cây
30 Mua đất màu hố trồng cây (Theo CBG 01/2021, ngày 11/01/2021) Theo HSMT 13,36 m3
31 Cây chống, 3 cây chống/1 cây xanh; D8-10cm, L>=4m, . Theo HSMT 111 cây
32 Gông bằng gỗ, 1 bộ/ 1 cây xanh Theo HSMT 37 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo HSMT 2,28 100m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 110mm Theo HSMT 1,7 100m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,31 m3
36 Mối nối mềm BB D110 Theo HSMT 1 cái
37 Mặt bích rỗng Theo HSMT 4 cái
38 Ống đựng PVC D110 Theo HSMT 1 m
39 Hộp bảo vệ van Theo HSMT 1 cái
40 Van gang BB D110 Theo HSMT 1 cái
41 Tê gang EEB D110x100 Theo HSMT 1 cái
42 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo HSMT 1 cái
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,1172 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,0274 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1166 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 3,13 m3
47 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 3,96 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 15 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,63 m3
50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSMT 0,28 100m
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,0148 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0799 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,294 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 5 cấu kiện
55 Mua nắp Ganivo theo CBG 01/2021 ngày 11/1/2021 Theo HSMT 7 cái
56 Lắp đặt nắp hố Ganivo Theo HSMT 7 cái
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo HSMT 1,64 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo HSMT 0,87 100m
B THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 1,6452 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,6679 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,0331 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,3189 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 13,24 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 34,72 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 126,08 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 0,4207 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 3,07 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,2713 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,1875 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,5639 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,17 m3
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSMT 0,4612 tấn
15 Ống PVC D20 Theo HSMT 16,8 m
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 46 cấu kiện
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 1,04 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, ván khuôn rãnh sông Theo HSMT 0,0173 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 0,81 m3
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo HSMT 1,81 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 5,04 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 3,18 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0515 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,56 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 14 cấu kiện
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,1102 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,0505 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 2,04 m3
29 Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 570x355x40 tải trọng 12.5T Theo HSMT 17 cái
30 Mua song chắn rác gang cầu. kích thước 530x960x50 tải trọng 25T Theo HSMT 4 cái
31 Lắp dựng song chắn rác Theo HSMT 21 cái
32 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 11,32 m3
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm Theo HSMT 67 cái
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm Theo HSMT 157 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =800mm Theo HSMT 93 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 400mm, tải trọng C Theo HSMT 33,5 đoạn ống
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng A Theo HSMT 74,5 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 600mm, tải trọng C Theo HSMT 4 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng A Theo HSMT 43,5 đoạn ống
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính = 800mm, tải trọng C Theo HSMT 3 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSMT 33 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo HSMT 78 mối nối
43 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo HSMT 46 mối nối
C THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 0,407 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 0,1631 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSMT 0,0228 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,2543 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 2,28 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSMT 8,4 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 37,83 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 1,53 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT 4,3427 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSMT 1,5874 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm Theo HSMT 2,309 100m
12 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSMT 28,29 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSMT 0,7857 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSMT 42,43 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 84,24 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 382,92 m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSMT 2,0952 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 17,81 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,9116 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 1,1097 tấn
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 17,28 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 283 cấu kiện
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,0935 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSMT 3,01 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 9,03 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSMT 7,89 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 4,38 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 0,7474 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSMT 0,3578 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,5601 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,3549 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,3038 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT 0,9142 tấn
34 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSMT 1,69 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSMT 16,16 m2
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,016 100m2
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,0339 tấn
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,4 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSMT 4 cấu kiện
40 T200x200 Theo HSMT 3 Cái
D ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐG767
1 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm Theo HSMT 5,62 100m
2 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo HSMT 2,505 100m2
3 Mua băng báo hiệu cáp khổ 0.5m Theo HSMT 501 m
4 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo HSMT 4,509 1000 viên
5 Mua gạch BTKN Theo HSMT 4.509 viên
6 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=1,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 3,6 10 cọc
7 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 1,9602 100kg
8 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo HSMT 196,02 kg
E ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG ĐM10
1 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Theo HSMT 17 1 cột
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,1414 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,544 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 10,88 m3
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSMT 0,089 tấn
6 Mua Khung móng 4M24x3240x240x(675-750) Theo HSMT 17 bộ
7 Lắp Đèn led 120W ở độ cao ≤12m Theo HSMT 17 bộ
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất III Theo HSMT 3,2064 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 2,8858 100m3
10 Mua sứ báo hiêu cáp ngầm Theo HSMT 50 cái
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0564 100m2
12 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,2 m3
13 Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4 Theo HSMT 5,62 100m
14 Mua cầu đấu cáp Theo HSMT 4 đầu
15 Luồn cáp cửa cột Theo HSMT 17 1 đầu cáp
16 Đánh số cột Theo HSMT 1,7 10 cột
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSMT 17 bảng
18 Lắp cửa cột Theo HSMT 17 cửa
19 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo HSMT 1,87 100m
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSMT 1 1 tủ
21 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,0044 100m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0101 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,078 m3
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,3107 m3
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo HSMT 0,95 m2
26 Khung móng tủ công tơ 4M14x300mm Theo HSMT 1 móng
27 Mua ống nhựa D75 Theo HSMT 1,5 m
28 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo HSMT 17 1 vị trí
29 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
F XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐG 767
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Theo HSMT 2 1 tủ
2 Mua Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ, KT: 1080x600x400mm Theo HSMT 2 tủ
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 0,8 10 cọc
4 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 1,9332 100kg
5 Mua thép mạ kẽm làm tiếp địa Theo HSMT 193,32 kg
6 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x70+1x50)mm2 Theo HSMT 160,14 m
7 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 1,6014 100m
8 Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo HSMT 1,275 100m
9 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25)mm2 Theo HSMT 127,5 m
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 3,12 100m
11 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Theo HSMT 0,14 100m
12 Mua ống thép D90 Theo HSMT 133,7701 kg
13 Lắp cổ dề, cao Theo HSMT 4 công/bộ
14 Cổ dề Theo HSMT 4 bộ
15 Ghíp nối Theo HSMT 4 chiếc
16 kẹp hãm Theo HSMT 3 cái
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 0,6 10 đầu cốt
18 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 0,8 10 đầu cốt
19 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 0,8 10 đầu cốt
20 Mua đầu cose đồng nhôm M25 Theo HSMT 6 cái
21 Mua đầu cose đồng nhôm M50 Theo HSMT 8 cái
22 Mua đầu cose đồng nhôm M70 Theo HSMT 8 cái
23 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x50+1x35 Theo HSMT 2 bộ
24 Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3x70+1x50 Theo HSMT 2 bộ
G XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV ĐM10
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,03 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 1,18 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,027 100m3
4 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,017 100m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,0562 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,7 m3
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Theo HSMT 1,2 m2
8 Khung móng tủ công tơ 4M16x650x260x675 Theo HSMT 2 bộ
9 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,024 100m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,1536 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,2 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 0,78 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,0025 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 0,3035 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,128 m3
16 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSMT 0,034 tấn
17 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo HSMT 2 1 vị trí
18 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSMT 2 1 sợi, 1 ruột
H CẢI TẠO CỘT ĐIỂM ĐẤU
1 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 3 pha Theo HSMT 4 1 tủ
2 Thay tủ điện hạ thế; loại tủ xoay chiều 1 pha Theo HSMT 1 1 tủ
3 Dựng cột bê tông, cao Theo HSMT 3 cột
4 Mua cột BTLT10B Theo HSMT 3 cột
5 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 0,0126 km/dây
6 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 0,0168 km/dây
7 Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ Theo HSMT 6 bộ
8 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo HSMT 0,021 km/dây
9 Dây nhôm AL 2x16ABC Theo HSMT 12,6 m
10 Dây nhôm AL 4x16ABC Theo HSMT 16,8 m
11 Dây nhôm AV70 Theo HSMT 21 m
12 Dây nhôm AL 4x95 Theo HSMT 89,25 m
13 Thép mạ kẽm làm xà Theo HSMT 87,41 kg
14 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 6-10KV Theo HSMT 4,8 10 sứ
15 Sứ đứng hạ thế Theo HSMT 48 quả
16 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo HSMT 0,4 10 cọc
17 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Theo HSMT 0,454 100kg
I XÂY DỰNG MỚI TRẠM BIẾN ÁP ĐG767
1 Lắp đặt aptomat - Khởi động từ ≤ 400A Theo HSMT 1 cái
2 MCCB 400A Theo HSMT 1 cái
3 Lắp cổ dề, cao Theo HSMT 1 công/bộ
4 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 8 10 đầu cốt
5 Đầu cos đồng nhôm D95 Theo HSMT 8 cái
6 Cổ dề Theo HSMT 1 cái
7 Kẹp hãm đơn Theo HSMT 1 cái
8 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- Theo HSMT 1 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->