Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa đường trục xã Nhân Thắng đoạn từ QL.17 đi cầu Bà Khê, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình sửa chữa đường trục xã Nhân Thắng đoạn từ QL.17 đi cầu Bà Khê, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:47:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,679,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 Tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công chính |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh lốp 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≤1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí diezen 360-600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hư hỏng cục bộ | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 227,15 | m |
| 2 | Đục phá mặt đường BTXM cũ hư hỏng, dày trung bình 18,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 162 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp III, dày trung bình 22 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 197,91 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại I, dày 15,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 134,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 37,79 | m2 |
| 6 | BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 224,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 Km | Hồ sơ TK BVTC | 359,91 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theo | Hồ sơ TK BVTC | 359,91 | m3 |
| B | Sửa chữa nút giao đầu tuyến | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 16 | m |
| 2 | Đục phá mặt đường BTXM cũ, dày trung bình 18,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 24,57 | m3 |
| 3 | Đào lớp đất cấp III, dày trung bình 27,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 106,43 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại I, dày 15,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 18,43 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Hồ sơ TK BVTC | 10,34 | m2 |
| 6 | BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 30,71 | m3 |
| 7 | BTXM bó vỉa mác 250, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 1,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Hồ sơ TK BVTC | 14,06 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng bó vỉa, mác 100, đá 2x4, dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 0,29 | m3 |
| 10 | Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch tự chèn | Hồ sơ TK BVTC | 40 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 Km | Hồ sơ TK BVTC | 130,9 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theo | Hồ sơ TK BVTC | 130,9 | m3 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 122,84 | m2 |
| 14 | Thảm vuốt nối bằng BTN C12,5, dày trung bình 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 122,84 | m2 |
| C | Sửa chữa hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 16,08 | m |
| 2 | Đục phá mặt đường BTXM cũ, dày trung bình 18,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 5,03 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | Hồ sơ TK BVTC | 22,32 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đất tận dụng | Hồ sơ TK BVTC | 4,35 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 Km | Hồ sơ TK BVTC | 23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theo | Hồ sơ TK BVTC | 23 | m3 |
| 7 | Xây tường rãnh, hố ga, vữa xi măng mác 75 | Hồ sơ TK BVTC | 5,01 | m3 |
| 8 | BTXM móng rãnh, hố ga, mác 150, đá 2x4 | Hồ sơ TK BVTC | 2,65 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Hồ sơ TK BVTC | 20,4 | m2 |
| 10 | Cát đệm móng rãnh, hố ga, chiều dày 5,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 0,88 | m3 |
| 11 | Trát lòng rãnh, hố ga, VXM mác 75, dày 2,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 20,38 | m2 |
| 12 | BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3,12 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mm | Hồ sơ TK BVTC | 167,2 | Kg |
| 14 | BTCT tấm đan rãnh đổ tại chỗ mác 250, đá 2x4, dày 25,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 3,1 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố hố ga, D ≤10mm | Hồ sơ TK BVTC | 17,05 | Kg |
| 16 | BTXM mũ mố, mác 300, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố ga, D ≤10mm | Hồ sơ TK BVTC | 41,08 | Kg |
| 18 | BTCT tấm đan hố ga, mác 300, đá 1x2 | Hồ sơ TK BVTC | 0,15 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Hồ sơ TK BVTC | 1,26 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Hồ sơ TK BVTC | 4 | Tấm |
| D | Thảm tăng cường mặt đường | |||
| 1 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100KN/m tại các vị trí khe co, khe giãn mặt đường BTXM cũ | Hồ sơ TK BVTC | 1.622 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 4.333,73 | m2 |
| 3 | Khối lượng BTN C12,5 bù vênh mặt đương với chiều dày ≤ 2,0 Cm (Chỉ tính vật liệu BTN) | Hồ sơ TK BVTC | 74,63 | Tấn |
| 4 | Thảm bù vênh mặt đường BTN C19, chiều dày trung bình > 2,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 1.198,22 | m2 |
| 5 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 1.198,22 | m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (thi công cùng lớp bù vênh ≤2,0Cm) | Hồ sơ TK BVTC | 4.333,73 | m2 |
| E | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Hồ sơ TK BVTC | 238,53 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày trung bình 3,0 Cm | Hồ sơ TK BVTC | 238,53 | m2 |
| F | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Đánh gỉ lan can cầu | Hồ sơ TK BVTC | 22,52 | m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu, 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Hồ sơ TK BVTC | 22,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 Tỷ VNĐ hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm KCS | 1 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công chính | 2 | Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh lốp 25 tấn | Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy đào ≤1,25m3 | Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí diezen 360-600m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn 1,0kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70 Kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy hàn 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi