Gói thầu: Xây lắp công trình sửa chữa đường trục xã Nhân Thắng đoạn từ QL.17 đi cầu Bà Khê, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533629-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Xây lắp công trình sửa chữa đường trục xã Nhân Thắng đoạn từ QL.17 đi cầu Bà Khê, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210533489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 14:47:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 Tỷ VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chính
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí diezen 360-600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70 Kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng cục bộ
1Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 CmHồ sơ TK BVTC227,15m
2Đục phá mặt đường BTXM cũ hư hỏng, dày trung bình 18,0 CmHồ sơ TK BVTC162m3
3Đào đất cấp III, dày trung bình 22 CmHồ sơ TK BVTC197,91m3
4Lớp móng CPĐD loại I, dày 15,0 CmHồ sơ TK BVTC134,94m3
5Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TK BVTC37,79m2
6BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 CmHồ sơ TK BVTC224,9m3
7Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 KmHồ sơ TK BVTC359,91m3
8Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theoHồ sơ TK BVTC359,91m3
B Sửa chữa nút giao đầu tuyến
1Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 CmHồ sơ TK BVTC16m
2Đục phá mặt đường BTXM cũ, dày trung bình 18,0 CmHồ sơ TK BVTC24,57m3
3Đào lớp đất cấp III, dày trung bình 27,0 CmHồ sơ TK BVTC106,43m3
4Lớp móng CPĐD loại I, dày 15,0 CmHồ sơ TK BVTC18,43m3
5Ván khuôn mặt đườngHồ sơ TK BVTC10,34m2
6BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 CmHồ sơ TK BVTC30,71m3
7BTXM bó vỉa mác 250, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC1,14m3
8Ván khuôn bó vỉaHồ sơ TK BVTC14,06m2
9Bê tông lót móng bó vỉa, mác 100, đá 2x4, dày 5,0 CmHồ sơ TK BVTC0,29m3
10Lát hoàn trả vỉa hè bằng gạch tự chènHồ sơ TK BVTC40m2
11Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 KmHồ sơ TK BVTC130,9m3
12Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theoHồ sơ TK BVTC130,9m3
13Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ TK BVTC122,84m2
14Thảm vuốt nối bằng BTN C12,5, dày trung bình 5,0 CmHồ sơ TK BVTC122,84m2
C Sửa chữa hệ thống thoát nước
1Cắt bê tông mặt đường, chiều dày lớp cắt ≤ 22,0 CmHồ sơ TK BVTC16,08m
2Đục phá mặt đường BTXM cũ, dày trung bình 18,0 CmHồ sơ TK BVTC5,03m3
3Đào đất móng rãnh, đất cấp IIIHồ sơ TK BVTC22,32m3
4Đắp hoàn trả móng rãnh bằng đất tận dụngHồ sơ TK BVTC4,35m3
5Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 1,0 KmHồ sơ TK BVTC23m3
6Vận chuyển đất thải đổ đi, cự ly vận chuyển 2,0 Km tiếp theoHồ sơ TK BVTC23m3
7Xây tường rãnh, hố ga, vữa xi măng mác 75Hồ sơ TK BVTC5,01m3
8BTXM móng rãnh, hố ga, mác 150, đá 2x4Hồ sơ TK BVTC2,65m3
9Ván khuôn bê tông đổ tại chỗHồ sơ TK BVTC20,4m2
10Cát đệm móng rãnh, hố ga, chiều dày 5,0 CmHồ sơ TK BVTC0,88m3
11Trát lòng rãnh, hố ga, VXM mác 75, dày 2,0 CmHồ sơ TK BVTC20,38m2
12BTXM mặt đường mác 250, đá 2x4, dày 25,0 CmHồ sơ TK BVTC3,12m3
13Cốt thép tấm đan rãnh, D ≤10mmHồ sơ TK BVTC167,2Kg
14BTCT tấm đan rãnh đổ tại chỗ mác 250, đá 2x4, dày 25,0 CmHồ sơ TK BVTC3,1m3
15Cốt thép mũ mố hố ga, D ≤10mmHồ sơ TK BVTC17,05Kg
16BTXM mũ mố, mác 300, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC0,21m3
17Cốt thép tấm đan hố ga, D ≤10mmHồ sơ TK BVTC41,08Kg
18BTCT tấm đan hố ga, mác 300, đá 1x2Hồ sơ TK BVTC0,15m3
19Ván khuôn tấm đan hố gaHồ sơ TK BVTC1,26m2
20Lắp đặt tấm đanHồ sơ TK BVTC4Tấm
D Thảm tăng cường mặt đường
1Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100KN/m tại các vị trí khe co, khe giãn mặt đường BTXM cũHồ sơ TK BVTC1.622m2
2Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ TK BVTC4.333,73m2
3Khối lượng BTN C12,5 bù vênh mặt đương với chiều dày ≤ 2,0 Cm (Chỉ tính vật liệu BTN)Hồ sơ TK BVTC74,63Tấn
4Thảm bù vênh mặt đường BTN C19, chiều dày trung bình > 2,0 CmHồ sơ TK BVTC1.198,22m2
5Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,3kg/m2Hồ sơ TK BVTC1.198,22m2
6Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày 5,0 Cm (thi công cùng lớp bù vênh ≤2,0Cm)Hồ sơ TK BVTC4.333,73m2
E Vuốt nối đường ngang
1Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương axit, lượng nhựa 0,5kg/m2Hồ sơ TK BVTC238,53m2
2Thảm mặt đường BTNC 12,5, dày trung bình 3,0 CmHồ sơ TK BVTC238,53m2
F Hệ thống an toàn giao thông
1Đánh gỉ lan can cầuHồ sơ TK BVTC22,52m2
2Sơn lan can cầu, 1 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuHồ sơ TK BVTC22,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.03E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 Tỷ VNĐ hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 05 năm trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, chứng nhận). Trong 05 năm gần đây (2016-2020) đã hoặc đang là chỉ huy trưởng hoặc phó chỉ huy trưởng hoặc đội trưởng thi công 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận55
2 Chủ nhiệm KCS 1 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 04 năm trở lên (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Trong 04 năm gần đây (2017-2020) đã hoặc đang là cán bộ kiểm tra chất lượng thi công ít nhất 03 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận44
3 Cán bộ kỹ thuật thi công chính 2 Có trình độ Đại học ngành xây dựng công trình từ 03 năm trở lên. (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật, đồng thời có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp chưa được cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động) (Kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp). Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất kỹ thuật được chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư xác nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa 130-140 CV Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu bánh thép 8,5-10 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh lốp 16 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh lốp 25 tấn Hoạt động tốt; Có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Ô tô tưới nước 5 m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy đào ≤1,25m3 Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký. Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt1
9 Máy nén khí diezen 360-600m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt2
11 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động tốt1
12 Máy đầm bàn 1,0kW Hoạt động tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay 70 Kg Hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt1
15 Máy hàn 1,5kW Hoạt động tốt1
16 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->