Gói thầu: 16-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường ĐT743 (Vòng xoay An Phú đến Ngã ba Tân Đông Hiệp), TP. Thuận An, Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT |
| Tên gói thầu | 16-2021 INF MN FTEL Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa tuyến đường ĐT743 (Vòng xoay An Phú đến Ngã ba Tân Đông Hiệp), TP. Thuận An, Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534199 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:43:00 đến ngày 2021-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,181,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy phát điện 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5,2 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ Đào hố và lắp cát | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,51 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền đường xi măng | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 77,84 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông atphan | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 0,16 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 96,36 | m3 |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 19,08 | m3 |
| B | Đổ bê tông hầm và tủ cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bể |
| 3 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | bể |
| C | Đổ bê tông nắp đan bể cáp | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bể |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | bể |
| D | Gia công khuôn nắp thép bể cáp | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 25 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bể |
| 3 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 31 | bể |
| E | Thu dọn mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 117,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,18 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,18 | 100m3 |
| F | Đào rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 61 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 11,49 | m3 |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,44 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.729,91 | m2 |
| 5 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.129,03 | m3 |
| G | Cung cấp và lắp đặt ống các loại | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 44,28 | 100m/1ống |
| 2 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 87,52 | 100m/1ống |
| 3 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 36,35 | 100m/1ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,08 | 100m/1ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 8P110 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 52 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 4110 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.042 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Rải băng báo hiệu | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 4,85 | km |
| 8 | Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 189 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | bộ |
| 10 | Lắp đặt nút bịt Ø50mm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 189 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 38 | cái |
| H | Thu dọn mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1.602,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,02 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 16,02 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 145,47 | 100m2 |
| I | Lấp rãnh và tái lập | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 6,4 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 915,9 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 69,02 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 31,52 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,15 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 1,15 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,59 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 3,59 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 175,52 | m3 |
| J | Hạng mục: Khoan robo băng đường lắp đặt ống HDPE | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 54 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường trên đất, đá cấp I-III (khoan đặt 1 ống) | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 208 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE D160 vào đường khoan và hàn nối ống HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt | Xem chi tiết trong hồ sơ thiết kế đính kèm | 2,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.002.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.006.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 5 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu/công trình (trong đó ít nhất đã làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu/công trình) tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầuNhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 4/2015 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận tham gia trực tiếp, làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Trình độ: Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng phù hợp với gói thầu tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 gói thầu/công trình phù hợp với gói thầu.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của 01 gói thầu/công trình tương tự đã hoàn thành trong các năm từ 4/2017 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 3 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông 0,5 kW | Máy khoan bê tông 0,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn 5 kW | 3 |
| 8 | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) | Xe ô tô (xe cẩu, xe tải) | 3 |
| 9 | Máy phát điện 5,2 kVA | Máy phát điện 5,2 kVA | 2 |
| 10 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | Máy khoan roboKhoan ngang định hướng (khoan băng đường) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi