Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210521322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp Sửa chữa hệ thống kiến trúc, hệ thống làm mát trạm 110kV Yên Phong, Tiên Sơn và Sửa chữa khu vệ sinh nhà Điều hành sản xuất , nhà phụ trợ của Điện lực TP Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210329577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Doanh thu cho thuê cột điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:37:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,316,735 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | Điều hòa một chiều 48000BTU (Phần vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần nhân công lắp đặt | 4 | Bộ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ1 KT(1000x500x50) - 155 tấm | 3,875 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ2 KT(700x500x50) - 72 tấm | 1,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ3 KT(600x400x50)- 32 tấm | 0,384 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Tấm đan Đ4 KT(1000x500x150) - 1 tấm | 0,075 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Lắp đặt tấm đan | 260 | tấm |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,719 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,014 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Công tác gia công, lắp đặt thép L60x50x5 | 2,6371 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Sửa chữa gia cố thành mương cáp M200, đá 1x2 | 12,3 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ đỉnh thành mương cáp | 6,15 | m3 |
| 13 | Rải đá nền trạm | Rải đá nền trạm, đá 2x4 | 140 | m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Thanh bó vỉa | 50 | m |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông M200 nền đường, đá 1x2 | 115,5 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ nền đường bê tông hiện trạng | 115,5 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ Bó vỉa đường bê tông dài 1m | 3,9 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ mương thoát nước | 17,28 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông thành mương thoát nước M200, đá 1x2 | 17,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông đáy mương thoát nước M200, đá 1x2 | 9,6 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ nền sân bê tông | 30 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Bê tông nền sân nhà nghỉ ca, M200, đá 1x2 | 30 | m3 |
| 23 | Khoan lỗ để lắp | Neo cấy thép D25 vào bê tông cột bằng keo hilti | 4,8 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, cột, dầm, trần | Thép nối hàn vào bê tông cột (đã neo cấy) | 0,0647 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đổ bê tông M200 đoạn cột nứt vỡ | 0,2625 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Ván khuôn đổ bê tông cột | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Trát lại phần cột cải tạo | 0,042 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn 1 nước lót 2 nước phủ phần cột cải tạo | 0,042 | m2 |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Cột thép hình H200x200 gối lên dầm tại vị trí cột cải tạo (4 cột) | 1,013 | tấn |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quét keo chống thấm TX911 hoặc tương đương | 50 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng vữa xi măng dày 3cm và đánh bóng tạo màu | 50 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa không có khuôn nhà điều khiển | Cửa nhựa lõi thép 2580x800 | 2,064 | m2 cấu kiện |
| 33 | Khóa nắm | 12 | cái | |
| 34 | Bản lề | 12 | cái | |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn Nhà nghỉ ca | Cửa nhựa lõi thép 3300x1425 | 23,5125 | m2 cấu kiện |
| 36 | Khóa nắm | 5 | cái | |
| 37 | Bản lề | 5 | cái | |
| 38 | Lắp dựng cửa không có khuôn cửa sổ KT 1800x2000 | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 cấu kiện |
| 39 | Bản lề | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| B | Sửa chữa kiến trúc và hệ thống làm mát Trạm 110kV Yên Phong | |||
| 1 | Điều hòa một chiều 24000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Điều hòa một chiều 12000BTU | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Phần nhân công lắp đặt | 14 | bộ |
| 4 | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK | Vệ sinh bề mặt tường cột dầm trần trước khi sơn NDK | 1.996,7356 | m2 |
| 5 | Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường, trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 (TT 10% diện tích phải trát lại) | 199,6736 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường, cột, dầm, trần nhà 1 nước lót và 2 nước phủ màu vàng chanh | 1.996,7356 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 177,12 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Sơn Epoxy nền nhà phòng phân phối 2 lớp sơn chống cháy màu ghi đá | 177,12 | m2 |
| 9 | Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 | Tấm đan cemboard 1,6x0,5x0,02 | 50 | tấm |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Gia công và lắp dựng khung thép đỡ tấm đan | 0,2925 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Lát nền phòng vệ sinh | 7,56 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Ốp tường phòng vệ sinh | 20,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt bồn cầu | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt tiểu nam | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Lắp đặt Chậu rửa tay treo tường | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt Vòi rửa tay cắm chậu | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt Vòi xịt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Chắn rác | Lắp đặt Chắn rác | 1 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép (kèm phụ kiện khoá cửa) | Theo chương V của E-HSMT | 73,59 | m2 cấu kiện |
| C | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH | |||
| D | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| E | Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| F | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| G | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| H | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ tiểu nam | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| I | Phá dỡ nền, ốp tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | 79,968 | m2 | |
| 2 | Cạo sơn trên trần khu WC | 79,968 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 411,072 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,762 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,08 | m2 | |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ ( NHÀ PHỤ TRỢ) | |||
| K | Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| L | Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| M | Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ tiểu nam | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bệt nam | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệt nữ | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ bộ tiểu nữ | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| N | Phá dỡ nền, ốp tường | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 84,198 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,198 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 374,94 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công, cửa WC | 23,31 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ ĐIỀU HÀNH ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ gương soi | 8 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van tiểu nam | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nữ | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | 1 | cái | |
| 14 | lắp đặt van 2 chiều D20 | 12 | cái | |
| 15 | lắp đặt van 2 chiều D25 | 2 | cái | |
| 16 | lắp đặt van 2 chiều D32 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,85 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,3 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | 0,2 | 100m | |
| 20 | Tê đồng D20x15 | 20 | cái | |
| 21 | Tê đồng D32x15 | 12 | cái | |
| 22 | Tê đồng D20x20 | 4 | cái | |
| 23 | Tê đồng D25x25 | 2 | cái | |
| 24 | Tê đồng D32x32 | 2 | cái | |
| 25 | Cút đồng D20 | 56 | cái | |
| 26 | Cút đồng D25 | 6 | cái | |
| 27 | Cút đồng D32 | 6 | cái | |
| 28 | Côn thép D20x15 | 8 | cái | |
| 29 | Côn thép D25x20 | 4 | cái | |
| 30 | Côn thép D32x32 | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 34 | Rắc co thép D25 | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | 2 | cái | |
| 38 | Phễu thu sàn | 20 | cái | |
| 39 | Tê nhựa tiền phong D84x34 | 4 | cái | |
| 40 | Tê nhựa tiền phong D60 | 30 | cái | |
| 41 | Y nhựa D90 | 16 | cái | |
| 42 | Y nhựa D110 | 8 | cái | |
| 43 | Chếch nhựa D48 | 8 | cái | |
| 44 | Chếch nhựa D60 | 16 | cái | |
| 45 | Chếch nhựa D90 | 24 | cái | |
| 46 | Chếch nhựa D110 | 4 | cái | |
| 47 | Cút nhựa D48 | 8 | cái | |
| 48 | Cút nhựa D60 | 8 | cái | |
| 49 | Cút nhựa D90 | 8 | cái | |
| 50 | Cút nhựa D110 | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | 0,06 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | 0,2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 0,57 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 0,45 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | 0,3 | cái | |
| 56 | Côn thu nhựa D48x34 | 8 | cái | |
| 57 | Côn thu nhựa D60x48 | 16 | cái | |
| 58 | Côn thu nhựa D90x60 | 9 | cái | |
| 59 | Côn thu nhựa D110x60 | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 4 | hộp | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 79,968 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | 79,968 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | 411,072 | m2 | |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,762 | m3 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,968 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH (NHÀ PHỤ TRỢ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ gương soi | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 9 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt van tiểu nam | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van tiểu nữ | 9 | cái | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 84,189 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | 84,189 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | 374,94 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,189 | m2 | |
| Q | SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU HÀNH VÀ NHÀ PHỤ TRỢ - ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ BẮC NINH (GÓI 2) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 7.140,938 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 2.726,832 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.726,832 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7.140,938 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | 743,73 | m2 | |
| 6 | Rèm nhựa vân gỗ | 42,84 | m2 | |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 86,4 | m2 | |
| 8 | Làm lại hệ thống đèn điện 2 phòng | 1 | t.bộ | |
| 9 | Tháo dỡ đồ đạc trong phòng phục vụ cạo bề mặt tường | 7.140,938 | m2 | |
| R | HẠN MỤC: SƠN LẠI NHÀ PHỤ TRỢ SẢN XUẤT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 4.105,35 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 1.226,394 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.226,394 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.105,35 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ đồ đạc trong phòng phục vụ cạo bề mặt tường | 4.105,35 | m2 | |
| S | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 500 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 100 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 500 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 100 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi