Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa các tàu Kiểm ngư KN506. KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534181-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng V
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa các tàu Kiểm ngư KN506. KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210354863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 14:23:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,460,748,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TÀU KIỂM NGƯ KN506
B CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1 Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
2 Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo (bao gồm: ngày nằm đà 15 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
C PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU)
1 Két nước ngọt trái / phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
2 Két nước ngọt dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
3 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Két nước nhiễm dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Két dầu trực nhật trái / phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
6 Két dầu bôi trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
7 Két dầu bẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m3
9 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
10 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
11 Cạo hà, rửa nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
12 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
13 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
14 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
15 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
16 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
17 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 lít
18 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 lít
19 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
20 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 lít
21 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 lít
22 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
23 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 lít
24 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 lít
25 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m2
26 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6 m2
27 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
28 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m2
29 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 lít
30 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 lít
31 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m2
32 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 lít
33 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 lít
34 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,6 m2
35 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,3 m2
36 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7 m2
37 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,6 m2
38 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 lít
39 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 lít
40 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,6 m2
41 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 lít
42 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 lít
43 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
44 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
45 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
46 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
47 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 lít
48 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 lít
49 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
50 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 lít
51 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 lít
52 Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
53 Sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
54 Sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
55 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 lít
D PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU)
1 Trung tu hệ thống lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Trung tu hệ thống neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
3 Vật tư sửa chữa (0,5m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 kg
4 Lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 lít
6 Sơn phủ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Lít
7 Thay thế fe rô phanh của cụm phanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Vít chìm bằng đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
9 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
10 Sửa hiện tượng neo bị kẹt ở lỗ nống neo khi thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
11 Thay má phanh tời neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Trung tu hệ thống cẩu xuồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
13 Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Gia công, lắp đặt đệm cao su cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
15 Đệm cao su F114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
16 Thay thế đoạn ống dẫn dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
17 Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lưới chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Gioăng làm kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Cổ ngỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
24 Lưới phòng hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Gioăng làm kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
27 Thay thế phao tròn cứu sinh loại 4,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
28 Thay thế phao tròn cứu sinh loại 2,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
29 Phao Cứu Sinh Và Khói Tín Hiệu MOB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
30 Ống rồng cứu hỏa 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Kẽm chống ăn mòn thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
E CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1 Tiểu tu trục chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trục
2 Tiểu tu máy chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tiểu tu hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tiểu tu động cơ máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
5 Sửa chữa máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
6 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bơm hút khô dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bơm nước biển làm mát điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bơm dầu đốt trực nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bơm dầu bẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bơm nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Quạt đẩy buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Quạt hút buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Bình áp lực nước biển 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bình áp lực nước ngọt 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Sửa chữa van bướm 5Kx250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Van thông biển DN250-PN5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Bầu lọc thông biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Thay Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Thay Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Sửa chữa van cầu 5Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Miệng hút một chiều 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Miệng hút một chiều 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU)
1 Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Bình 12V 150Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
5 Bình 12V 200Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
6 Bình 12V 50Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
7 Sửa chữa tủ nạp Ắcqui sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hải đồ điện tử (Cập nhật hải đồ mới nhất cho Hải đồ điện tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 GPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Sửa chữa còi điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
G TÀU KIỂM NGƯ KN508
H CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1 Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
2 Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo (bao gồm: ngày nằm đà 15 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
I PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU)
1 Két nước ngọt trái / phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m3
2 Két nước ngọt dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m3
3 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
4 Két nước nhiễm dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Két dầu trực nhật trái / phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
6 Két dầu bôi trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 m3
7 Két dầu bẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
8 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m3
9 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
10 Két dầu dự trữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m3
11 Cạo hà, rửa nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
12 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
13 Đánh rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
14 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
15 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m2
16 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m2
17 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
18 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 lít
19 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 lít
20 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
21 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,1 lít
22 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 lít
23 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m2
24 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3 lít
25 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 lít
26 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m2
27 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,6 m2
28 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
29 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m2
30 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5 lít
31 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 lít
32 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,2 m2
33 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 lít
34 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 lít
35 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,6 m2
36 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,3 m2
37 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7 m2
38 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,6 m2
39 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 lít
40 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 lít
41 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,6 m2
42 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4 lít
43 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 lít
44 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
45 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
46 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m2
47 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
48 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 lít
49 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 lít
50 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m2
51 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 lít
52 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 lít
53 Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
54 Sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
55 Sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
56 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 lít
57 Ống thép F168x7,11x2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,4 kg
58 Cắt bỏ phần móp méo F168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
59 Cắt bỏ phần móp méo s=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m cắt
60 Cắt ống thép thay mới F168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
61 Hàn ống thép thay mới F168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m hàn
62 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
63 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
64 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
65 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 lít
66 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 lít
67 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 lít
68 Ống F27 (6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 kg
69 Ống F48 (3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2 kg
70 Cắt bỏ phần móp méo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối cắt
71 Cắt ống thép thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối cắt
72 Hàn ống thép thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m hàn
73 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
74 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
75 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
76 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 lít
77 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 lít
78 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 lít
J PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU)
1 Trung tu hệ thống lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Trung tu hệ thống neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
3 Vật tư sửa chữa (0,5m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 kg
4 Lắp ráp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
5 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
6 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
7 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
8 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 lít
9 Sơn phủ màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Lít
10 Thay thế fe rô phanh của cụm phanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Vít chìm bằng đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
12 Mỡ bảo quản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
13 Sửa hiện tượng neo bị kẹt ở lỗ nống neo khi thả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hệ
14 Thay má phanh tời neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Trung tu hệ thống cẩu xuồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
16 Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
18 Đệm cao su F114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Thay thế đoạn ống dẫn dầu thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
20 Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
21 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lưới chống chuột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Gioăng làm kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Cổ ngỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Lưới phòng hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Gioăng làm kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
30 Thay thế phao tròn cứu sinh loại 4,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
31 Thay thế phao tròn cứu sinh loại 2,5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
32 Phao Cứu Sinh Và Khói Tín Hiệu MOB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
33 Ống rồng cứu hỏa 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Kẽm chống ăn mòn thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
K CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1 Tiểu tu trục chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trục
2 Tiểu tu máy chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Tiểu tu hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Tiểu tu động cơ máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
5 Sửa chữa máy phát điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
6 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bơm hút khô dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bơm nước biển làm mát điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Bơm dầu đốt trực nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Bơm dầu bẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bơm nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Quạt đẩy buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Quạt hút buồng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Bình áp lực nước biển 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bình áp lực nước biển 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Sửa chữa van bướm 5Kx250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Sửa chữa van thông biển DN250-PN5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Sửa chữa bầu lọc thông biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Thay mới Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Thay mới Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Sửa chữa van cầu 5Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Miệng hút một chiều 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Miệng hút một chiều 65A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU)
1 Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Bình 12V 150Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
5 Bình 12V 200Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bình
6 Bình 12V 50Ah Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
7 Sửa chữa tủ nạp Ắcqui sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Hải đồ điện tử (Cập nhật hải đồ mới nhất cho Hải đồ điện tử) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
9 GPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Sửa chữa còi điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
12 Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
M TÀU KIỂM NGƯ KN 568
N CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1 Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
2 Hạ thủy phương tiện (bao gồm: ngày nằm đà 30 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lượt
O PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU)
1 Đánh rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
2 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
3 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1 m2
4 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 lít
5 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 lít
6 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 lít
7 Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 két
8 Cạo hà, rửa nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
9 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
10 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
11 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m2
12 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
13 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
14 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 lít
15 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 lít
16 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
17 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 lít
18 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 lít
19 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m2
20 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6 lít
21 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 lít
22 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 m2
23 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
24 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
25 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
26 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 lít
27 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 lít
28 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
29 Sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 lít
30 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 lít
31 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
32 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
33 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
34 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
35 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5 lít
36 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 lít
37 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
38 Sơn màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5 lít
39 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 lít
40 Mức I (30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m2
41 Mức II (50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
42 Mức III (20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
43 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
44 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 lít
45 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 lít
46 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
47 Sơn màu đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8 lít
48 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 lít
49 Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m2
50 Sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
51 Sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lít
52 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 lít
53 Ống thép F265 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6 kg
54 Cắt bỏ phần móp méo F165 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
55 Cắt bỏ phần móp méo s=8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m cắt
56 Cắt ống thép thay mới F168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
57 Hàn ống thép thay mới F168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m hàn
58 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
59 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
60 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
61 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 lít
62 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 lít
63 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 lít
64 Hàn đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m hàn
P TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (TRUNG TU)
1 Trung tu hệ thống lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Thay mới bộ ngắt từ xa máy lái số 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Trung tu hệ thống neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Thay má phanh hệ thống tời neo Xingping, type4-1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Khắc phục lỗi kẹt lỗ nống neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
6 Trung tu hệ thống chằng buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
7 Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trạm
8 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
9 Xử lý piston cẩu xuồng bị rỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Kiểm tra, bảo dưỡng bảng vỉ điều khiển, các đồng hồ chỉ báo, đèn, còi của Xuồng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
12 Cấp mới bộ đường ống vòi rồng cứu hỏa (ống, khớp nối, lăng phun) Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Bảo dưỡng cửa mạn be chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Cửa kín nước thời tiết Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
15 Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
16 Thay mới các tai hồng bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Gioăng làm kín 40x30x4500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
18 Tháo, vệ sinh bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bệ
19 Thay mới bộ điều khiển tự động nước ngọt, nước mặn sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa (8000BTU~120000BTU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Nạp gas bổ sung R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
22 Bảo dưỡng hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
23 Nạp gas bổ sung R410 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
Q CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU)
1 Tiểu tu máy chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đồng hồ chỉ thị vòng quay, áp lực dầu nhờn, nhiệt độ nước ngọt làm mát máy chính trên cabin Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tiểu tu máy phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tiểu tu hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Tiểu tu trục chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trục
6 Bảo dưỡng, sửa chữa cánh chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tiểu tu động cơ máy phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bơm hút khô 5.5KW, 30m3/h, 20mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Bơm nước thải 3.7KW, 7m3/h, 15mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Bơm tay phân ly dầu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Vệ sinh bảo dưỡng bơm cấp, đo cách điện động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Thay mới đoạn ống F48 = 5m (do bị bục) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 kg
20 Thay mới van thông biển chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Thay mới van thông biển bơm nước biển làm mát máy chính phải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp mới lọc thông biển cho các bơm nước biển máy chính, máy đèn, điều hòa, cứu hỏa, dùng chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Thay mới ống hydropho nước biển sinh hoạt 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
24 Thay mới ống vào và ra sinh hàn nước ngọt 02 máy chính 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
25 Kiểm tra, thay mới các ống nước biển yếu kém 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
26 Bảo dưỡng toàn bộ ống thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 Thay mới các ống thủy lực (ống kim loại) hệ thống tời neo, tời cô dây, cẩu, máy lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
R CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU)
1 Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Sửa chữa Navtex Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Sửa chữa Radar 96 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Sửa chữa Hải đồ điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Khắc phục (khử) độ lệch la bàn từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Thay mới bóng đèn ống thông quang la bàn từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Sửa chữa máy phát điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sửa chữa máy phát điện dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Sửa chữa bảng khởi động các động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
11 Sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Kiểm tra, sửa chữa Atomat chân vịt mũi trên bảng điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Kiểm tra, sửa chữa Atomat trên máy phát điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kiểm tra, sửa chữa Atomat trên bảng điện chính của máy phát số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Kiểm tra, sửa chữa, thay mới vỉ AVR máy phát sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vỉ
S TÀU KIỂM NGƯ KN 595
T CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1 Ngày nằm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ngày
U CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN
1 Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
4 Đánh rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
8 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
9 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 lít
10 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăng cao su, lắp lại hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Gioăng cao su làm kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
13 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
14 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
15 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 lít
16 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
17 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
18 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 lít
19 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
20 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
21 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lít
22 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
23 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
24 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 lít
25 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
26 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
27 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
28 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 lít
29 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
30 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
31 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 lít
32 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
33 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
34 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
35 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
36 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 lít
37 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
38 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
39 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lít
40 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 lít
41 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
42 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
43 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 lít
V PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT
1 Tiểu tu hệ thống lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Tiểu tu hệ thống tời neo TIV180L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
3 Tiểu tu hệ thống chằng buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Tiểu tu tời cô dây đứng sau lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
5 Tôn thay mới 5x0,4m dày 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 kg
6 Cắt bỏ các đoạn gờ chắn nước bị mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m cắt
7 Cắt phần tôn mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m cắt
8 Hàn phần tôn thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m hàn
9 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
10 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
11 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 lít
12 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 lít
13 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
14 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 lít
15 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 lít
16 Cột chống F114x2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,02 kg
17 Cắt bỏ hai cột chống bị mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
18 Cắt hai cột chống thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
19 Hàn ống thép thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10m hàn
20 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
21 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
22 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
23 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 lít
24 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 lít
25 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 lít
26 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
27 Bảo dưỡng hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
28 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
29 Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
30 Gioăng làm kín 30x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
31 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
32 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
33 Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
34 Vệ sinh, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
35 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
36 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
37 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 lít
38 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 lít
39 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 lít
40 Kiểm tra, bảo dưỡng các van cứu hỏa 5Kx50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
W CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC
1 Bảo dưỡng máy chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Bảo dưỡng hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bảo dưỡng trục chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Tiểu tu động cơ máy phát điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Bảo dưỡng động cơ xuồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Bơm vận chuyển dầu đốt 20m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Bơm trực nhật dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1700v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
8 Bơm dàu đốt máy chính 0.4KW, 1100V/P, 0,7m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
9 Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp (vòng ngoài) 55m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
10 Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao (vòng trong) 50m3/h, 7.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
11 Bơm nước biển làm mát máy chính, máy đèn số 1 & số 2, 55m3/h, 7.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
12 Bơm dầu bôi trơn sơ bộ máy chính, 11kw, 31m3/h, 1150 v/p, 220v, 60 hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Bơm dầu bôi trơn sơ bộ hộp số máy chính, 7.5kw, 220v x 60hz, 1150v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Bơm nước biẻn vệ sinh 30 m3/h, 3.7KW, 220V, 60Hz, 1735v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Bơm hút khô 50m3/h, 7.5KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Bơm cứu hỏa , dùng chung 11kw, 220V x 60Hz, 3500v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
17 Bơm làm mát điều hòa: 30m3/h, 3.7KW, 220v x 60Hz, 1735v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
18 Bơm vận chuyển nước ngọt dằn tàu 02 két hoán cải, 3.7KW, 220Vx60Hz, 1735v/p, 50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
19 Bơm nước ngọt sinh hoạt 2.2KW, 220Vx60Hz, 10m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Bơm làm mát máy lạnh thực phẩm 0,4kw, 220v x 60 hz, 2m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Máy nén khí chính SANWA, S10 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
X CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN
1 Sửa chữa máy phát điện chính (tiểu tu) 450KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sửa chữa máy phát điện dự phòng (tiểu tu) 65KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (tiểu tu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện (tiểu tu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tháo, kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo, kiểm tra sửa chữa, khắc phục hiện tượng màn hình chập chờn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y TÀU KIỂM NGƯ KN 596
Z CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ
1 Ngày nằm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ngày
AA CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN
1 Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
2 Nước ngọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m3
4 Đánh rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
5 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
6 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
7 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
8 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
9 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 lít
10 Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
11 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
12 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
13 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 lít
14 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
15 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
16 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 lít
17 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
18 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
19 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lít
20 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
21 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
22 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 lít
23 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
24 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
25 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
26 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 lít
27 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
28 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
29 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 lít
30 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
31 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
32 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
33 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
34 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 lít
35 Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
36 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
37 Sơn lót chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lít
38 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 lít
39 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
40 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
41 Dung môi pha sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 lít
AB PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT
1 Tiểu tu hệ thống lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
2 Tiểu tu hệ thống tời neo TIV180L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
3 Tiểu tu hệ thống chằng buộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Tiểu tu tời cô dây đứng sau lái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
5 Cột chống F114x2300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 kg
6 Cắt bỏ hai cột chống bị mọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
7 Cắt hai cột chống thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối cắt
8 Hàn ống thép thay mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m hàn
9 Gõ rỉ, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
10 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
11 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
12 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 lít
13 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 lít
14 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 lít
15 Bảo dưỡng hệ thống điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
16 Bảo dưỡng hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
17 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
18 Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
19 Gioăng làm kín 30x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
20 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
21 Vệ sinh, bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
22 Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
23 Vệ sinh, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
24 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
25 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
26 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lít
27 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
28 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 lít
29 Cắt bỏ đường ống thông gió bị rỉ mọt 500x250 = 11m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 10m cắt
30 Vật tư đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 589 kg
31 Gia công đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
32 Lắp ráp đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
33 Vệ sinh, làm sạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
34 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
35 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
36 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 lít
37 Sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lít
38 Dung môi Expoxy A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lít
AC CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC
1 Bảo dưỡng máy chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Bảo dưỡng hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bảo dưỡng trục chân vịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Tiểu tu máy phát điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
5 Bảo dưỡng động cơ lai máy phát điện đỗ bến Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
6 Bơm vận chuyển dầu đốt 22m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
7 Bơm trực nhật dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1730v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
8 Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp (vòng ngoài) 58m3/h, 5.5KW, 1800v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
9 Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao (vòng trong) 40m3/h, 5.5KW, 1800v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
10 Bơm nước biển làm mát máy chính, máy đèn số 1 & số 2, 60m3/h 5.5KW, 1750v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
11 Bơm nước biẻn làm mát máy phát phụ 5m3/h,1.5KW, 220V, 60Hz, 3500v/p, 26m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
12 Bơm hút khô 30m3/hx18mcn, 3,7KW, 1730v/p, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
13 Bơm cứu hỏa số 1: 50/25m3/hx15/25m.c.n, 5.5KW,220V,60Hz,1740v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
14 Bơm cứu hỏa số 2: 70m3/hx12m.c.n, 3.7KW, 220v, 60Hz, 1730v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
15 Bơm vận chuyển nước ngọt: 50/25m3/hx15/25m.c.n, 5.5KW, 220Vx60Hzx1740v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Bơm nước ngọt sinh hoạt 90~300 l/h, 2.2KW, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
17 Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
18 Quạt thông gió nhà bếp D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
19 Quạt thông gió nhà nhà ăn D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
20 Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Máy nén khí chính S8A-0058/0510077 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
AD CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN
1 Sửa chữa (tiểu tu) máy phát điện chính 320KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sửa chữa (tiểu tu) máy phát điện dự phòng 65KVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
4 Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Tháo, kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Tháo, kiểm tra sửa chữa, khắc phục hiện tượng màn hình chập chờn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->