Gói thầu: Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa các tàu Kiểm ngư KN506. KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng V |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Bảo dưỡng, sửa chữa các tàu Kiểm ngư KN506. KN508, KN568, KN595, KN596 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:23:00 đến ngày 2021-06-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,460,748,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TÀU KIỂM NGƯ KN506 | |||
| B | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo (bao gồm: ngày nằm đà 15 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| C | PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | |||
| 1 | Két nước ngọt trái / phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Két nước ngọt dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Két nước nhiễm dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Két dầu trực nhật trái / phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Két dầu bôi trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Két dầu bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 9 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 10 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 11 | Cạo hà, rửa nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 12 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 14 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 15 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 16 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 17 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | lít |
| 18 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | lít |
| 19 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 20 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | lít |
| 21 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | lít |
| 22 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 23 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | lít |
| 24 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | lít |
| 25 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 26 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 27 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 28 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m2 |
| 29 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | lít |
| 30 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | lít |
| 31 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m2 |
| 32 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lít |
| 33 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | lít |
| 34 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 35 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3 | m2 |
| 36 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 37 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6 | m2 |
| 38 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | lít |
| 39 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | lít |
| 40 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6 | m2 |
| 41 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | lít |
| 42 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | lít |
| 43 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 44 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 45 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 46 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 47 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | lít |
| 48 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | lít |
| 49 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 50 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | lít |
| 51 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | lít |
| 52 | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 53 | Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 54 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 55 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | lít |
| D | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Trung tu hệ thống neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | kg |
| 4 | Lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | lít |
| 6 | Sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Lít |
| 7 | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Vít chìm bằng đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 9 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 10 | Sửa hiện tượng neo bị kẹt ở lỗ nống neo khi thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 11 | Thay má phanh tời neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Trung tu hệ thống cẩu xuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 13 | Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt đệm cao su cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 15 | Đệm cao su F114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 16 | Thay thế đoạn ống dẫn dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 17 | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Cổ ngỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 27 | Thay thế phao tròn cứu sinh loại 4,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 28 | Thay thế phao tròn cứu sinh loại 2,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Phao Cứu Sinh Và Khói Tín Hiệu MOB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 30 | Ống rồng cứu hỏa 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Kẽm chống ăn mòn thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| E | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu trục chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 2 | Tiểu tu máy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiểu tu hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tiểu tu động cơ máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Sửa chữa máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm hút khô dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bơm nước biển làm mát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bơm dầu đốt trực nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bơm dầu bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Quạt đẩy buồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quạt hút buồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bình áp lực nước biển 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bình áp lực nước ngọt 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Van thông biển DN250-PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Bầu lọc thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Thay Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Thay Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Miệng hút một chiều 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Miệng hút một chiều 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Bình 12V 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 5 | Bình 12V 200Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 6 | Bình 12V 50Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | Sửa chữa tủ nạp Ắcqui sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hải đồ điện tử (Cập nhật hải đồ mới nhất cho Hải đồ điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | GPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sửa chữa còi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| G | TÀU KIỂM NGƯ KN508 | |||
| H | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thủy bằng ụ nổi, tời kéo (bao gồm: ngày nằm đà 15 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| I | PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | |||
| 1 | Két nước ngọt trái / phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Két nước ngọt dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Két nước nhiễm dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Két dầu trực nhật trái / phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 6 | Két dầu bôi trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 7 | Két dầu bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m3 |
| 9 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 10 | Két dầu dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m3 |
| 11 | Cạo hà, rửa nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 12 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 14 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 15 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 16 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 17 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 18 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | lít |
| 19 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | lít |
| 20 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 21 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1 | lít |
| 22 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | lít |
| 23 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m2 |
| 24 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3 | lít |
| 25 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | lít |
| 26 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m2 |
| 27 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,6 | m2 |
| 28 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 29 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m2 |
| 30 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | lít |
| 31 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | lít |
| 32 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,2 | m2 |
| 33 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | lít |
| 34 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | lít |
| 35 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 36 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,3 | m2 |
| 37 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7 | m2 |
| 38 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6 | m2 |
| 39 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | lít |
| 40 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | lít |
| 41 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6 | m2 |
| 42 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4 | lít |
| 43 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | lít |
| 44 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 45 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 46 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 47 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 48 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | lít |
| 49 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | lít |
| 50 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| 51 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | lít |
| 52 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | lít |
| 53 | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 54 | Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 55 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 56 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | lít |
| 57 | Ống thép F168x7,11x2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4 | kg |
| 58 | Cắt bỏ phần móp méo F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 59 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m cắt |
| 60 | Cắt ống thép thay mới F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 61 | Hàn ống thép thay mới F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m hàn |
| 62 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 63 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 64 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 65 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lít |
| 66 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | lít |
| 67 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | lít |
| 68 | Ống F27 (6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 69 | Ống F48 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | kg |
| 70 | Cắt bỏ phần móp méo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối cắt |
| 71 | Cắt ống thép thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối cắt |
| 72 | Hàn ống thép thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m hàn |
| 73 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 74 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 75 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 76 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | lít |
| 77 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | lít |
| 78 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | lít |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG (TRUNG TU) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Trung tu hệ thống neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Vật tư sửa chữa (0,5m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | kg |
| 4 | Lắp ráp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 5 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 7 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | lít |
| 9 | Sơn phủ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Lít |
| 10 | Thay thế fe rô phanh của cụm phanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Vít chìm bằng đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 12 | Mỡ bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | kg |
| 13 | Sửa hiện tượng neo bị kẹt ở lỗ nống neo khi thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ |
| 14 | Thay má phanh tời neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Trung tu hệ thống cẩu xuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Kiểm tra kín nước vỏ xuồng, xử lý rò nước và bả ma tít, mài và sơn lại các vị trí bị lõm, bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Gia công, lắp đặt đệm cao xu cho sàn cập xuồng công tác (đệm cao su F114x6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Đệm cao su F114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Thay thế đoạn ống dẫn dầu thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 20 | Kiểm tra, sửa chữa điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lưới chống chuột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cổ ngỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi cổ ngỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bảo dưỡng tra mỡ bảo quản các nắp đậy đầu thông hơi két dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lưới phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Gioăng làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 30 | Thay thế phao tròn cứu sinh loại 4,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 31 | Thay thế phao tròn cứu sinh loại 2,5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 32 | Phao Cứu Sinh Và Khói Tín Hiệu MOB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Ống rồng cứu hỏa 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Kẽm chống ăn mòn thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| K | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu trục chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 2 | Tiểu tu máy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tiểu tu hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tiểu tu động cơ máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Sửa chữa máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 6 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm hút khô dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Bơm vận chuyển nước ngọt tiếp tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bơm nước biển làm mát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bơm dầu đốt trực nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bơm vận chuyển dầu đốt và tiếp tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bơm làm mát cụm thiết bị lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bơm dầu bẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Quạt đẩy buồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Quạt hút buồng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bình áp lực nước biển 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bình áp lực nước biển 200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Sửa chữa van bướm 5Kx250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Sửa chữa chặn 1 chiều 10Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Sửa chữa chặn 1 chiều 16Kx32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sửa chữa van xả mạn, phòng sóng 5Kx100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Sửa chữa van thông biển DN250-PN5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Sửa chữa bầu lọc thông biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Thay mới Ruột lọc F225x435 _ lỗ f4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Thay mới Gioăng cao su làm kín Dy302xt6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Sửa chữa van cầu 5Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Miệng hút một chiều 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Miệng hút một chiều 65A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TRUNG TU) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Hệ thống cáp điện, cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Bình 12V 150Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 5 | Bình 12V 200Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bình |
| 6 | Bình 12V 50Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | Sửa chữa tủ nạp Ắcqui sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Hải đồ điện tử (Cập nhật hải đồ mới nhất cho Hải đồ điện tử) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | GPS (Tín hiệu bị chập chờn khắc phục sửa chữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sửa chữa còi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống loa tuyên truyền (Hiện tại không hoạt động, kiểm tra sửa chữa thay thế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đài lái (Kiểm tra hiệu chỉnh lại hiện tượng bị lệch lái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| M | TÀU KIỂM NGƯ KN 568 | |||
| N | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Đưa tàu, xuồng Kiểm ngư lên triền, đà bằng ụ nổi, tời kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| 2 | Hạ thủy phương tiện (bao gồm: ngày nằm đà 30 ngày, ngày đỗ bến 15 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lượt |
| O | PHẦN VỎ TÀU (TRUNG TU) | |||
| 1 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 2 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 3 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | lít |
| 5 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | lít |
| 6 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | lít |
| 7 | Kẻ vẽ, sơn tên các két tại các vị trí đầu thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | két |
| 8 | Cạo hà, rửa nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 9 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 10 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 11 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m2 |
| 12 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 13 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 14 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | lít |
| 15 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | lít |
| 16 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 17 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | lít |
| 18 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | lít |
| 19 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m2 |
| 20 | Sơn chống hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | lít |
| 21 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | lít |
| 22 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 23 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 24 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 25 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 26 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | lít |
| 27 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | lít |
| 28 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m2 |
| 29 | Sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | lít |
| 30 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | lít |
| 31 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 32 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 33 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 34 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 35 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | lít |
| 36 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | lít |
| 37 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 38 | Sơn màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5 | lít |
| 39 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | lít |
| 40 | Mức I (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 41 | Mức II (50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m2 |
| 42 | Mức III (20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 43 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 44 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | lít |
| 45 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | lít |
| 46 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 47 | Sơn màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | lít |
| 48 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | lít |
| 49 | Kẻ đường mớn nước, vòng tròn đăng kiểm, thước nước, tên tàu, số đk… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| 50 | Sơn màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 51 | Sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lít |
| 52 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | lít |
| 53 | Ống thép F265 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6 | kg |
| 54 | Cắt bỏ phần móp méo F165 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 55 | Cắt bỏ phần móp méo s=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m cắt |
| 56 | Cắt ống thép thay mới F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 57 | Hàn ống thép thay mới F168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m hàn |
| 58 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 59 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 60 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 61 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | lít |
| 62 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lít |
| 63 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | lít |
| 64 | Hàn đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m hàn |
| P | TRANG THIẾT BỊ BOONG, AN TOÀN, SINH HOẠT (TRUNG TU) | |||
| 1 | Trung tu hệ thống lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Thay mới bộ ngắt từ xa máy lái số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Trung tu hệ thống neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Thay má phanh hệ thống tời neo Xingping, type4-1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Khắc phục lỗi kẹt lỗ nống neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 6 | Trung tu hệ thống chằng buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 7 | Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng, thử chức năng hệ thống báo động xả CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 8 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 9 | Xử lý piston cẩu xuồng bị rỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng bảng vỉ điều khiển, các đồng hồ chỉ báo, đèn, còi của Xuồng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Trung tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 12 | Cấp mới bộ đường ống vòi rồng cứu hỏa (ống, khớp nối, lăng phun) Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Bảo dưỡng cửa mạn be chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Cửa kín nước thời tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cửa |
| 15 | Tháo, bảo dưỡng, tra dầu mỡ trục - bạc các tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Thay mới các tai hồng bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Gioăng làm kín 40x30x4500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Tháo, vệ sinh bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bệ |
| 19 | Thay mới bộ điều khiển tự động nước ngọt, nước mặn sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bảo dưỡng, nạp gas bổ sung cho hệ thống điều hòa (8000BTU~120000BTU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 22 | Bảo dưỡng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Nạp gas bổ sung R410 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| Q | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu máy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các đồng hồ chỉ thị vòng quay, áp lực dầu nhờn, nhiệt độ nước ngọt làm mát máy chính trên cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Tiểu tu máy phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tiểu tu hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Tiểu tu trục chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trục |
| 6 | Bảo dưỡng, sửa chữa cánh chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tiểu tu động cơ máy phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bảo dưỡng động cơ xuồng công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bơm hút khô 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bơm dùng chung 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bơm cứu hỏa 7.5KW, 36m3/h, 40mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Bơm nước thải 3.7KW, 7m3/h, 15mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bơm làm mát điều hòa 5.5KW, 20m3/h, 25mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bơm nước biển làm mát máy chính 15KW, 90m3/h, 20mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bơm vận chuyển nước ngọt 5.5KW, 30m3/h, 20mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bơm vận chuyển dầu 15m3/h, 25mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bơm tay phân ly dầu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Vệ sinh bảo dưỡng bơm cấp, đo cách điện động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Thay mới đoạn ống F48 = 5m (do bị bục) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7 | kg |
| 20 | Thay mới van thông biển chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Thay mới van thông biển bơm nước biển làm mát máy chính phải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp mới lọc thông biển cho các bơm nước biển máy chính, máy đèn, điều hòa, cứu hỏa, dùng chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Thay mới ống hydropho nước biển sinh hoạt 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 24 | Thay mới ống vào và ra sinh hàn nước ngọt 02 máy chính 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 25 | Kiểm tra, thay mới các ống nước biển yếu kém 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | kg |
| 26 | Bảo dưỡng toàn bộ ống thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | Thay mới các ống thủy lực (ống kim loại) hệ thống tời neo, tời cô dây, cẩu, máy lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| R | CÔNG TÁC SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐIỆN - TÍN HIỆU, VTD, HÀNG HẢI (TIỂU TU) | |||
| 1 | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Sửa chữa Navtex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sửa chữa Radar 96 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Sửa chữa Hải đồ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Khắc phục (khử) độ lệch la bàn từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Thay mới bóng đèn ống thông quang la bàn từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Sửa chữa máy phát điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sửa chữa máy phát điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bảo dưỡng hệ thống cáp điện và cáp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 11 | Sửa chữa bảng điện chính, bảng điện phụ, bảng điện sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Kiểm tra, sửa chữa Atomat chân vịt mũi trên bảng điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Kiểm tra, sửa chữa Atomat trên máy phát điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kiểm tra, sửa chữa Atomat trên bảng điện chính của máy phát số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Kiểm tra, sửa chữa, thay mới vỉ AVR máy phát sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vỉ |
| S | TÀU KIỂM NGƯ KN 595 | |||
| T | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Ngày nằm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ngày |
| U | CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 4 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 8 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 9 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | lít |
| 10 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các gu giông, đai ốc, tra dầu bảo quản, thay gioăng cao su, lắp lại hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Gioăng cao su làm kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 13 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 14 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 15 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | lít |
| 16 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 17 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 18 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | lít |
| 19 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 20 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 21 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | lít |
| 22 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 23 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 24 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lít |
| 25 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 26 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 27 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 28 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | lít |
| 29 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 30 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 31 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lít |
| 32 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 33 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 34 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 35 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 36 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | lít |
| 37 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 38 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 39 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 40 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | lít |
| 41 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 42 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 43 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | lít |
| V | PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tiểu tu hệ thống lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Tiểu tu hệ thống tời neo TIV180L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tiểu tu tời cô dây đứng sau lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Tôn thay mới 5x0,4m dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | kg |
| 6 | Cắt bỏ các đoạn gờ chắn nước bị mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m cắt |
| 7 | Cắt phần tôn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m cắt |
| 8 | Hàn phần tôn thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m hàn |
| 9 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 10 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 11 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | lít |
| 12 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | lít |
| 13 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 14 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | lít |
| 15 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | lít |
| 16 | Cột chống F114x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,02 | kg |
| 17 | Cắt bỏ hai cột chống bị mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 18 | Cắt hai cột chống thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 19 | Hàn ống thép thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m hàn |
| 20 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 21 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 22 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 23 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | lít |
| 24 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | lít |
| 25 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | lít |
| 26 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 27 | Bảo dưỡng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 28 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 29 | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 30 | Gioăng làm kín 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 31 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 32 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 33 | Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 34 | Vệ sinh, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 35 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 36 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 37 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | lít |
| 38 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | lít |
| 39 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | lít |
| 40 | Kiểm tra, bảo dưỡng các van cứu hỏa 5Kx50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| W | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Bảo dưỡng hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng trục chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tiểu tu động cơ máy phát điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Bảo dưỡng động cơ xuồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Bơm vận chuyển dầu đốt 20m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bơm trực nhật dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1700v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Bơm dàu đốt máy chính 0.4KW, 1100V/P, 0,7m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp (vòng ngoài) 55m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 10 | Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao (vòng trong) 50m3/h, 7.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 11 | Bơm nước biển làm mát máy chính, máy đèn số 1 & số 2, 55m3/h, 7.5KW, 1740v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Bơm dầu bôi trơn sơ bộ máy chính, 11kw, 31m3/h, 1150 v/p, 220v, 60 hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bơm dầu bôi trơn sơ bộ hộp số máy chính, 7.5kw, 220v x 60hz, 1150v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Bơm nước biẻn vệ sinh 30 m3/h, 3.7KW, 220V, 60Hz, 1735v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Bơm hút khô 50m3/h, 7.5KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Bơm cứu hỏa , dùng chung 11kw, 220V x 60Hz, 3500v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Bơm làm mát điều hòa: 30m3/h, 3.7KW, 220v x 60Hz, 1735v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Bơm vận chuyển nước ngọt dằn tàu 02 két hoán cải, 3.7KW, 220Vx60Hz, 1735v/p, 50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 19 | Bơm nước ngọt sinh hoạt 2.2KW, 220Vx60Hz, 10m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Bơm làm mát máy lạnh thực phẩm 0,4kw, 220v x 60 hz, 2m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Máy nén khí chính SANWA, S10 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| X | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Sửa chữa máy phát điện chính (tiểu tu) 450KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sửa chữa máy phát điện dự phòng (tiểu tu) 65KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải (tiểu tu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện (tiểu tu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, khắc phục hiện tượng màn hình chập chờn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | TÀU KIỂM NGƯ KN 596 | |||
| Z | CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ | |||
| 1 | Ngày nằm cầu cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ngày |
| AA | CÔNG TÁC LÀM SẠCH VÀ SƠN | |||
| 1 | Vệ sinh, làm sạch các két nước dự trữ (làm sạch , cáu cặn, rong rêu và rửa bằng nước sạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 2 | Nước ngọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Vệ sinh, làm sạch các két dầu (làm sạch , cáu cặn, rong rêu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m3 |
| 4 | Đánh rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 5 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 6 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 8 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 9 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | lít |
| 10 | Gõ rỉ làm sạch 30% diện tích be chắn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 12 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 13 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | lít |
| 14 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 15 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 16 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | lít |
| 17 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích mặt boong chính phía lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 18 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 19 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | lít |
| 20 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 21 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 22 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | lít |
| 23 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 24 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Boong dâng mũi và ca bin thượng tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 25 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 26 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | lít |
| 27 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 28 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 29 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | lít |
| 30 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 31 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 32 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 33 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 34 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | lít |
| 35 | Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 36 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 37 | Sơn lót chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 38 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | lít |
| 39 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 40 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 41 | Dung môi pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | lít |
| AB | PHẦN CƠ KHÍ TRÊN BOONG, KHU VỰC SINH HOẠT | |||
| 1 | Tiểu tu hệ thống lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 2 | Tiểu tu hệ thống tời neo TIV180L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 3 | Tiểu tu hệ thống chằng buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tiểu tu tời cô dây đứng sau lái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Cột chống F114x2300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | kg |
| 6 | Cắt bỏ hai cột chống bị mọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 7 | Cắt hai cột chống thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối cắt |
| 8 | Hàn ống thép thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m hàn |
| 9 | Gõ rỉ, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 10 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 11 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | lít |
| 13 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | lít |
| 14 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | lít |
| 15 | Bảo dưỡng hệ thống điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 16 | Bảo dưỡng hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 17 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng các tay chốt cửa, lắp lại thử hoạt động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 18 | Tháo, thay gioăng làm kín cửa, thử kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 19 | Gioăng làm kín 30x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 20 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 21 | Vệ sinh, bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 22 | Tiểu tu thiết bị cứu sinh, cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Vệ sinh, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 24 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 25 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 26 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 27 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| 28 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | lít |
| 29 | Cắt bỏ đường ống thông gió bị rỉ mọt 500x250 = 11m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10m cắt |
| 30 | Vật tư đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589 | kg |
| 31 | Gia công đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 32 | Lắp ráp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 33 | Vệ sinh, làm sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 34 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 35 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 36 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | lít |
| 37 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lít |
| 38 | Dung môi Expoxy A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lít |
| AC | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Bảo dưỡng máy chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Bảo dưỡng hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bảo dưỡng trục chân vịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Tiểu tu máy phát điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 5 | Bảo dưỡng động cơ lai máy phát điện đỗ bến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 6 | Bơm vận chuyển dầu đốt 22m3/h, 5.5KW, 1745v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 7 | Bơm trực nhật dầu đốt 3m3/h, 0.75KW, 1730v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ thấp (vòng ngoài) 58m3/h, 5.5KW, 1800v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Bơm nước ngọt làm mát nhiệt độ cao (vòng trong) 40m3/h, 5.5KW, 1800v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 10 | Bơm nước biển làm mát máy chính, máy đèn số 1 & số 2, 60m3/h 5.5KW, 1750v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 11 | Bơm nước biẻn làm mát máy phát phụ 5m3/h,1.5KW, 220V, 60Hz, 3500v/p, 26m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Bơm hút khô 30m3/hx18mcn, 3,7KW, 1730v/p, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 13 | Bơm cứu hỏa số 1: 50/25m3/hx15/25m.c.n, 5.5KW,220V,60Hz,1740v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 14 | Bơm cứu hỏa số 2: 70m3/hx12m.c.n, 3.7KW, 220v, 60Hz, 1730v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Bơm vận chuyển nước ngọt: 50/25m3/hx15/25m.c.n, 5.5KW, 220Vx60Hzx1740v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Bơm nước ngọt sinh hoạt 90~300 l/h, 2.2KW, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 17 | Bơm nước biển sinh hoạt 300l/hx22mcn, 2.2KW, 220Vx60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 18 | Quạt thông gió nhà bếp D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Quạt thông gió nhà nhà ăn D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 20 | Quạt thông gió trong khu sinh hoạt 30m3/ phút, 0.4KW, 220Vx60Hz, 1700v/p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Máy nén khí chính S8A-0058/0510077 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| AD | CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Sửa chữa (tiểu tu) máy phát điện chính 320KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sửa chữa (tiểu tu) máy phát điện dự phòng 65KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tiểu tu hệ thống tín hiệu, VTĐ, hàng hải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa tủ, bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bảo dưỡng, sửa chữa bảng khởi động các động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo, kiểm tra sửa chữa, khắc phục hiện tượng màn hình chập chờn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi