Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210518512-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:23:00 đến ngày 2021-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,090,898,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường huyện Thuận Châu | |||
| 1 | Đắp nền K95(tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.826,72 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất không thích hợp C2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 313,94 | m3 |
| 3 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.722,79 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 837,78 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.130,61 | m3 |
| 6 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 266,86 | m3 |
| 7 | Đắp đất, lu lèn K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.440,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất lẫn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.433,18 | m3 |
| B | Khối lượng mặt đường huyện Thuận Châu | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,07 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 ; 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,07 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,07 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.197,07 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm gia cố xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 299,27 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối sỏi suối lớp trên đoạn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,39 | m3 |
| 7 | Đệm cát sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,17 | m3 |
| C | Hoàn trả rãnh thoát nước dọc, gia cố lề xen kẹp huyện Thuận Châu | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,17 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.244,86 | tấm |
| 4 | BTXM M200 đổ tại chỗ Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,96 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C4 Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3 | m3 |
| 7 | BTXM M200 đổ tại chỗ rãnh thoát nước dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn rãnh đất C4 rãnh thoát nước dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 9 | BTXM M200 đổ tại chỗ Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,09 | m3 |
| 10 | Đá dăm đầm chặt Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 11 | Đào khuôn rãnh đá C4 Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| D | Sửa chữa cống thoát nước ngang huyện Thuận Châu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đốt |
| 2 | Gối kê cống tròn D1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gối |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 0.75x0.75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ck |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 1x1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | ck |
| 5 | Lắp đặt gối kê cống hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ck |
| E | Đầu cống, hố thu, rãnh dẫn huyện Thuận Châu | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,83 | m2 |
| 3 | BTXM M200 gối ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 4 | Mối nối các ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | mối |
| 5 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,06 | m3 |
| F | Khối lượng ATGT huyện Thuận Châu | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,03 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,98 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,53 | m2 |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 5 | Cột + biển tiêu phản quang 220x440, đặt trên nền đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0.9x1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cột cần vươn+ biển báo chỉ đường: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đinh phản quang hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 9 | Lắp đặt đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 10 | Lắp đặt đinh phản quang (140x150)mm, mua mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 11 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Di chuyển tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 13 | Tường hộ lan lốp ô tô cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,68 | m |
| 14 | Gia công cấu kiện thép tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 934,53 | kg |
| 15 | Xếp lốp ô tô cũ tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| G | Nền đường huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Đắp nền K95(tận dụng đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,02 | m3 |
| 2 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.915,57 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12.736,3 | m3 |
| 4 | Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.106,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất lẫn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18.467,7 | m3 |
| H | Khối lượng mặt đường huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Lớp BTNC 12.5 dày 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 2 | Tưới dính bám, nhũ tương CRS-1 ; 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp 2,7kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 829,5 | m2 |
| 5 | Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 25cm gia cố xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 207,37 | m3 |
| 6 | Lớp móng cấp phối sỏi suối lớp trên đoạn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,09 | m3 |
| 7 | Đệm cát sỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,09 | m3 |
| I | Hoàn trả rãnh thoát nước dọc, gia cố lề xen kẹp huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 424,12 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.611,56 | tấm |
| 4 | BTXM M200 đổ tại chỗ Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,89 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất C4 Hoàn trả rãnh hình thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,33 | m3 |
| 7 | BTXM M200 đổ tại chỗ Hoàn trả rãnh thoát nước dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 8 | Đào khuôn rãnh đất C4 Hoàn trả rãnh thoát nước dọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,51 | m3 |
| 9 | BTXM M200 đổ tại chỗ Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,16 | m3 |
| 10 | Đá dăm đầm chặt Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| 11 | Đào khuôn rãnh đá C4 Gia cố lề xen kẹp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,21 | m3 |
| J | Sửa chữa cống thoát nước ngang huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, D1.0m, tải trọng HL93 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đốt |
| 2 | Gối kê cống tròn D1,0m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gối |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống cống hộp 0.75x0.75m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ck |
| 4 | Lắp đặt gối kê cống hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | ck |
| K | Đầu cống, hố thu, rãnh dẫn huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | BTXM M200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đầu cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,85 | m2 |
| 3 | BTXM M200 gối ôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 4 | Mối nối các ống cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | mối |
| 5 | Đào đá C4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,19 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cống K95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,06 | m3 |
| L | Khối lượng ATGT huyện Tuần Giáo | |||
| 1 | Sơn kẻ đường dày 2mm vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường dày 2mm trắng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,78 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường dày 5mm màu vàng sơn giảm tốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,71 | m2 |
| 4 | Tẩy xóa vạch sơn cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,98 | m2 |
| 5 | Cột + biển tiêu phản quang 220x440, đặt trên nền đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Biển báo chữ nhật 0.9x1.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cột cần vươn+ biển báo chỉ đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đinh phản quang hiện hữu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt đinh phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt đinh phản quang (140x150)mm, mua mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Di chuyển cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Di chuyển tôn lượn sóng cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 13 | Tường hộ lan lốp ô tô cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,32 | m |
| 14 | Gia công cấu kện thép tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 734,27 | kg |
| 15 | Xếp lốp ô tô cũ tường lốp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cột |
| M | Khối lượng đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Khối lượng đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi