Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210534307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 185 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 14:13:00 đến ngày 2021-05-24 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 571,727,043 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt măt đường để phá dỡ và đào nền đường | Theo thiết kế | 84 | m |
| 2 | Phá dỡ gờ bó vĩa dãy phân cách | Theo thiết kế | 6,528 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, cự ly vận chuyển 6km | Theo thiết kế | 0,806 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,378 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm ( lớp 1) | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (llớp 2) | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm ( lớp 2) | Theo thiết kế | 1,26 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo thiết kế | 8,4 | m2 |
| B | VĨA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ gờ bó vĩa hè | Theo thiết kế | 0,72 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo thiết kế | 0,84 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, cự ly vận chuyển 6km | Theo thiết kế | 0,123 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 4,32 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,475 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gờ bó vĩa 6 | Theo thiết kế | 0,149 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà khuôn mương gô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,025 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà khuôn mương gô, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,11 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình bọc cạnh mương gô | Theo thiết kế | 0,181 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà khuôn mương gô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,016 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vĩa 6, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế | 1,44 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,09 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 0,31 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 0,468 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo thiết kế | 12 | cấu kiện |
| C | DI DỜI TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ kim loại các loại 15m| Theo thiết kế |
2
|
1 trụ |
|
| 2 | Tháo dỡ cần đèn cao áp | Theo thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 3 | Tháo dỡ các loại đèn cao áp | Theo thiết kế | 3 | 1 bộ |
| 4 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 1,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, cự ly vận chuyển 6km | Theo thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo thiết kế | 0,064 | m3 |
| 11 | SXLD khung thép móng trụ 300x300, bu lon móng M20x1250 | Theo thiết kế | 2 | khung |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,912 | m3 |
| 13 | Tái lập phui đào | Theo thiết kế | 0,272 | m3 |
| 14 | Lắp dựng đế gang đúc | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 15 | Lắp dựng trụ chiếu sáng | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 16 | Lắp đặt cần đèn đơn | Theo thiết kế | 1 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt cần đèn ba | Theo thiết kế | 1 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn cao áp 400W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt dây cáp đơn 1x10mm2 | Theo thiết kế | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp đơn 1x25mm2 | Theo thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE D20mm luồn dây cáp đồng trần | Theo thiết kế | 36 | m |
| 24 | kéo rải dây tiếp địa | Theo thiết kế | 42 | m |
| 25 | Đấu nối dây cáp điện vào hệ thống chung | Theo thiết kế | 2 | trụ |
| D | HÀNG RÀO KÉO | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào kéo, rộng | Theo thiết kế | 1,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng trụ hàng rào kéo | Theo thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,014 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,056 | tấn |
| 5 | GCLD thép bản đế liên kết | Theo thiết kế | 0,071 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế | 0,98 | m3 |
| 7 | Gia công hàng rào kéo | Theo thiết kế | 0,506 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào kéo | Theo thiết kế | 0,506 | tấn |
| 9 | Cung cấp bánh xe cao su D100 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp con lăng hàng rào kéo | Theo thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 45,185 | m2 |
| 12 | Thi công lắp màng phản quang | Theo thiết kế | 8,73 | m2 |
| E | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh | Theo thiết kế | 5 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo thiết kế | 3 | 1 cây/ 90 ngày |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng ( bồi thường mảng xanh) | Theo thiết kế | 0,788 | 100m2/ lần |
| F | PHẦN LẮP TRỤ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ trụ cứu hỏa D100 | Theo thiết kế | 1 | cái |
| G | TÁI LẬP MẶT NỀN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Bốc mặt gach | Theo thiết kế | 5,35 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,22 | m3 |
| 3 | Lắp lớp cát tốt ( lót phui) đầm chặt | Theo thiết kế | 0,77 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế | 5,22 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II, cự ly vận chuyển 6km | Theo thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 8 | Trải đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa | Theo thiết kế | 0,122 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2, M150 | Theo thiết kế | 0,176 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Theo thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| H | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Gắn đặt tê ốp D250 FF x 100B | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Gắn đặt bửng chận d100 (GC) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| I | VẬT TƯ ĐẤU NỐI ỐNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE OD 125 | Theo thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Gắn đặt khuỷu HDPE 1/8 OD 125 | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Gắn đặt van cổng gang D100BB (GC) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Gắn đặt bù manchon MJ D100BF (GC - dùng cho HDPE) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Gắn đặt họng ổ khóa có bản lề (GC) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống cơi họng ổ khóa D168 PVC | Theo thiết kế | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mặt bít 100 - Mũi khoan D80 | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp joint mặt bít D100 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bulon T D16 x70 | Theo thiết kế | 32 | bộ |
| 11 | Bộ khoan tê - bộ khoan mở tê ( hao mòn vật tư cho 1 lần khoan) | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông nền đá 1x2 m150 dày 5cm | Theo thiết kế | 0,268 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,35 | m2 |
| 15 | Lát gạch Têrrazzo 400x400 | Theo thiết kế | 5,35 | m2 |
| J | ĐÀM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Gia công khung thép rào chắn thi công | Theo thiết kế | 0,426 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung thép rào chắn thi công | Theo thiết kế | 0,426 | tấn |
| 3 | Lợp vách tole rào chắn thi công | Theo thiết kế | 2,552 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp dây phản quang giao thông bề rộng 7cm | Theo thiết kế | 100 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp đèn chớp xoay tiêu chuẩn - 10W | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Nhân công điều tiết giao thông ( 02 người x20 ngày) | Theo thiết kế | 40 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi