Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533739-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210506843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:15:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,934,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA NỘI VÀ KHOA DƯỢC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,5 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,695 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 166,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,6992 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3496 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,3496 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5874 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,108 m2
10 Tháo dỡ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 104 m2
11 Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước kín Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 m3
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 m3
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 cấu kiện
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,472 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,496 m3
18 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,232 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,3868 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,7132 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,744 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,96 m3
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 m2
24 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.337,235 m2
25 Vệ sinh trần nhà trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 497,1252 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường (bằng 10% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 183,436 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.834,3602 m2
28 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,67 m2
29 Cửa đi- cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,855 m2
30 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
31 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
32 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,756 m3
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,34 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,53 m2
35 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,78 m2
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8257 m3
37 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
39 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,772 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,564 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,0265 1m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,7701 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m
45 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
47 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,3672 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,3672 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,3672 m3
50 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,572 m2
51 Vệ sinh trần nhà trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,0228 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,572 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,0228 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,5948 1m2
55 Khung thép hộp 40x40x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,0804 kg
56 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,1054 m2
57 Tấm Alumium cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,3 m2
58 Cửa pa nô thép cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,48 m2
B NHÀ KHOA SẢN + KHOA NHI +KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN + KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU
1 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 563,945 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,3945 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 563,945 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,9 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,95 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,9 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,95 m2
8 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6426 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,853 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,428 m2
11 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.105,838 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường (bằng 10% diện tích sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 110,5838 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.105,838 m2
14 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,144 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 45,144 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
20 Tay nắm Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,89 m2
22 Cửa đi- cửa nhôm việt pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,89 m2
23 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
24 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,016 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 38,016 m2
26 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cây
27 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 gốc cây
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,313 m3
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 266,26 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 266,26 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2454 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2454 m3
33 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7125 m3
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,1304 m2
C KHOA TRUYỀN NHIỄM
1 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 878,146 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 263,4438 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 878,146 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,53 m2
5 Cửa nhôm Việt - Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,53 m2
6 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
10 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
16 Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
17 Lắp đặt van gạt d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 m2
20 Vệ sinh tường trước khi lăn sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 274,636 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 274,636 m2
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
25 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
28 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,016 100m
29 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt zắc co đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
31 Lắp đặt van gạt d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 m2
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,664 m3
35 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,9488 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 51,694 m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0054 m3
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
D NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,63 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,4 m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6514 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,9725 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50,2025 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9486 m3
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72,828 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,3486 m3
9 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6584 m3
10 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 75,69 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 107,424 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,1206 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,0504 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,26 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,204 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 68,204 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,085 m2
18 Cửa nhôm Việt - Pháp đã bao gồm lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
19 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,4 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4591 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0059 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,058 tấn
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6575 m3
26 Gia công giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4816 tấn
27 Lắp dựng giá đỡ téc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4816 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 29,006 m2
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
30 Tháo dỡ di chuyển téc nước trên mái (lấy theo đm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,8 công
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bể
E NHÀ LIÊN KHOA
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,8 m2
2 Cửa đi nhôm Việt - Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,8 m2
3 Khóa cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 bộ
4 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 bộ
6 Tháo dỡ hệ thống thát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 công
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
12 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,2832 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,5725 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,7729 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 47,7298 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 683,072 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m2
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,17 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,23 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,02 100m
24 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
27 Lắp đặt zắc co nhiệt PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
34 Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,33 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,63 100m
38 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 cái
39 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13 cái
44 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
45 Y nhựa đk 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
46 Y nhựa đk 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,01 100m
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
49 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt van khóa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
51 Măng sông ren ngoài đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10 cái
F PHÒNG CHỤP XQUANG (KHOA XÉT NGHIỆM)
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,935 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2662 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0525 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0047 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0226 tấn
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,3259 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4157 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,7861 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0135 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0034 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1487 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1927 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2223 100m3
15 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,6943 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1363 m3
17 Phá lớp vữa trát tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40,962 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,846 m2
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,6504 m2
20 Lưới mắt cáo Inox cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,224 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,846 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,217 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,757 m2
24 Trát vữa barit vào tường, trần (đã bao gồm nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,8744 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 106,8484 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 101,7204 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 22,757 m2
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9447 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8894 m3
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,8942 m2
31 Trần thạch cao tấm thả 600x600 (bao gồm khung xương, thạch cao, phụ kiện và công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,8942 m2
32 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,05 m2
33 Cửa đi, cửa sổ bọc chì Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,52 m2
34 Cửa đi nhôm Việt Pháp cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,61 m2
35 Cửa sổ nhôm Việt Pháp cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,185 m2
36 Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,9089 kg
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5672 m2
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0809 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0809 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,83 m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2028 100m2
42 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
43 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
45 Mặt công tắc 2 lỗ, 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
46 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 cái
47 Mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
48 Tủ điện chứa 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
53 Đế âm aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
55 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 m
58 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 58 m
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 hộp
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9002 m3
64 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,628 m2
65 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,94 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,628 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,628 m2
68 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,53 m2
69 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,7 m2
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m
72 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 m
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
75 Mặt công tắc 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
76 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
77 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
78 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
84 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
86 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,05 100m
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
G PHÒNG TƯ VẤN DINH DƯỠNG (NHÀ CĂNG TIN)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,14 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0762 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,228 m2
4 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0762 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,012 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,012 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,012 m2
8 Cửa đi nhựa lõi thép (cửa trượt) cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,4 m2
9 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
10 Vách kính nhựa lõi thép cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,132 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,64 m2
12 Thép hộp 20x40x1.5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28,8068 kg
13 Lắp dựng khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,412 m2
14 Tấm Alumium cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,412 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,552 m2
16 Cửa đi nhôm Việt - Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,05 m2
17 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
H NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,8348 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2232 m3
3 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2232 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,916 m2
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0527 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7018 m3
9 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7018 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,158 m2
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,185 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,859 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,2954 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5131 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4882 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 242 cấu kiện
17 Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước kín Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,71 m3
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,71 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,71 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,71 m3
21 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0058 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,58 m3
23 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0168 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0168 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0168 100m3/1km
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,105 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,105 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,105 m3
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,05 m2
30 Cửa đi Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,05 m2
31 Vách kính nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,817 m2
32 Khóa cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 Bộ
33 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,486 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,348 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,08 m2
I PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,56 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,56 m3
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,4085 tấn
4 Công vận chuyển và lắp dựng ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 TH
5 Dây cáp thép D10 cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 86,38 m
6 Tăng đơ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 Cái
7 Khóa cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 Cái
8 Ốc vít dài 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 Cái
9 Dây cáp thép D20 cả lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,8 m
J TƯỜNG RÀO + KÈ ĐÁ ĐOẠN A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2516 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,145 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52,8175 m3
4 Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35,15 m2
5 ống thoát nước PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 33,8 m
6 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,702 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2007 100m3
8 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cây
9 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 gốc cây
10 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,213 m3
11 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,81 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,0376 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,9667 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,9667 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,9667 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,482 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,861 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,251 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2927 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0532 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0189 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,135 tấn
23 Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3552 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5835 m3
25 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,273 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,8396 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 177,8588 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 172,9484 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 53,96 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->