Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:15:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,934,455,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA NỘI VÀ KHOA DƯỢC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 166,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,6992 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3496 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,3496 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5874 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,108 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 104 | m2 |
| 11 | Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,472 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,3868 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,7132 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | m2 |
| 24 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.337,235 | m2 |
| 25 | Vệ sinh trần nhà trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 497,1252 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,436 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.834,3602 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 29 | Cửa đi- cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,855 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,34 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8257 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,772 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,564 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,0265 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,7701 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3672 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3672 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3672 | m3 |
| 50 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,572 | m2 |
| 51 | Vệ sinh trần nhà trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,0228 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,572 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,0228 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,5948 | 1m2 |
| 55 | Khung thép hộp 40x40x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,0804 | kg |
| 56 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,1054 | m2 |
| 57 | Tấm Alumium cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,3 | m2 |
| 58 | Cửa pa nô thép cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| B | NHÀ KHOA SẢN + KHOA NHI +KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN + KHOA HỒI SỨC CẤP CỨU | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 563,945 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,3945 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 563,945 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6426 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,853 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,428 | m2 |
| 11 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.105,838 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường (bằng 10% diện tích sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,5838 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.105,838 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,144 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Tay nắm Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 22 | Cửa đi- cửa nhôm việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,016 | m2 |
| 26 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 27 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,313 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 266,26 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 266,26 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2454 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2454 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7125 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,1304 | m2 |
| C | KHOA TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 878,146 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 263,4438 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 878,146 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt van gạt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 20 | Vệ sinh tường trước khi lăn sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 274,636 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 274,636 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt zắc co đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van gạt d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,664 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,9488 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,694 | m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0054 | m3 |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| D | NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6514 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,2025 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,828 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3486 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6584 | m3 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,69 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 107,424 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,1206 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,0504 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,26 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,204 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,204 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,085 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt - Pháp đã bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 19 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4591 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6575 | m3 |
| 26 | Gia công giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 27 | Lắp dựng giá đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4816 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,006 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 30 | Tháo dỡ di chuyển téc nước trên mái (lấy theo đm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | công |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| E | NHÀ LIÊN KHOA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 3 | Khóa cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống thát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,2832 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,5725 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7729 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 47,7298 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 683,072 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt zắc co nhiệt PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhiệt thường PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút vuông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 44 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Y nhựa đk 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Y nhựa đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Măng sông ren ngoài đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHÒNG CHỤP XQUANG (KHOA XÉT NGHIỆM) | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,935 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2662 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0047 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3259 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4157 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,7861 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0034 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1487 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1927 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2223 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,6943 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1363 | m3 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,962 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,846 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,6504 | m2 |
| 20 | Lưới mắt cáo Inox cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,224 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,846 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,217 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,757 | m2 |
| 24 | Trát vữa barit vào tường, trần (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,8744 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 106,8484 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 101,7204 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,757 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9447 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8894 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,8942 | m2 |
| 31 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 (bao gồm khung xương, thạch cao, phụ kiện và công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,8942 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 33 | Cửa đi, cửa sổ bọc chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm Việt Pháp cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,185 | m2 |
| 36 | Hoa sắt cửa cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,9089 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5672 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0809 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Mặt công tắc 2 lỗ, 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Tủ điện chứa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Đế âm aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,628 | m2 |
| 65 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,628 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,628 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| G | PHÒNG TƯ VẤN DINH DƯỠNG (NHÀ CĂNG TIN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0762 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,228 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0762 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,012 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,012 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,012 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép (cửa trượt) cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 9 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vách kính nhựa lõi thép cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,132 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 12 | Thép hộp 20x40x1.5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,8068 | kg |
| 13 | Lắp dựng khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,412 | m2 |
| 14 | Tấm Alumium cả công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,412 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,552 | m2 |
| 16 | Cửa đi nhôm Việt - Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| H | NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8348 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2232 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2232 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,916 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0527 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M50 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,158 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,185 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,859 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,2954 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5131 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4882 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 242 | cấu kiện |
| 17 | Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,71 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,71 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,71 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,71 | m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0168 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0168 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0168 | 100m3/1km |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,105 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 30 | Cửa đi Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 31 | Vách kính nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,817 | m2 |
| 32 | Khóa cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,348 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| I | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,56 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4085 | tấn |
| 4 | Công vận chuyển và lắp dựng ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | TH |
| 5 | Dây cáp thép D10 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 86,38 | m |
| 6 | Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Ốc vít dài 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 9 | Dây cáp thép D20 cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| J | TƯỜNG RÀO + KÈ ĐÁ ĐOẠN A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2516 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,145 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52,8175 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,15 | m2 |
| 5 | ống thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,8 | m |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2007 | 100m3 |
| 8 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,213 | m3 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,81 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,0376 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,9667 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,9667 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,9667 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,251 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2927 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3552 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5835 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,273 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,8396 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 177,8588 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 172,9484 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,96 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi