Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 57

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534280-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 57
Số hiệu KHLCNT 20210473611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:12:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,907,069,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San dọn mặt bằng xây dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
4 Đào san nền bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
5 Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m3
8 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,159 m3
9 Đắp đất nền công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
10 Vận chuyển máy các loại tới chân công trình bằng ô tô đầu kéo và rơ mooc (chiều đi và về) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
B NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,724 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,875 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,125 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,908 m3
10 Đắp đất nền nhà (đã bao gồm đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,066 m3
11 Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,501 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,006 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 m3
22 Ngâm nước XM chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,878 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 m3
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,198 m2
36 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 tấn
37 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
38 Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,5 zem màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 100m2
39 SX+LD nẹp chỉ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,2 m
40 SX cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính XINGFA dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,12 m2
41 SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
42 Cửa, vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,12 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,462 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,652 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,6 m
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
50 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,27 m2
52 Lát nền WC bằng gạch granit chống trượt kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,438 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch granit kt 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,571 m2
54 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kt 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,915 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,049 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,38 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,069 m2
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 100m2
60 Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS 304CW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282, xả cảm ứng A648 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Lắp đặt lavabo Caesar L2330 + P2441 + vòi B040C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt gương soi Caesar M937 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
73 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
75 Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt nối giảm nhựa d60/49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt măng xông nhựa d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt cút, tê, lơi nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
79 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d34, d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt cút nhựa ren trong d27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt van Caesar W035C Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
86 Lắp đặt hộp đựng xà bông Caesar Q7302V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C MÁI CHE CỘT BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
4 Lót móng đá 40x60, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,706 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100m3
14 Bulong chữ U d20, L=850 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,482 m2
17 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,223 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,25 m2
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 tấn
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,537 m2
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,553 tấn
24 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,632 100m2
25 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,392 100m2
26 Máng tôn thoát nước mái KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,346 m3
28 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
29 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,623 m3
30 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m2
33 Bả bằng bột bả Epoxy vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 m2
35 Lát nền gạch block kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m2
36 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
37 Lắp đặt cút, lơi nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
2 Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
4 Lắp đặt cút, măng sông thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,924 m2
6 Công tháo dỡ, lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
7 Công vệ sinh bể chứa dầu diện trạng để thành bể chứa xăng 95_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
8 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
E HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
2 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
8 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
11 Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
12 Cầu chì ống 2A + chân lắp chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt đèn báo pha Vàng - Đỏ - Xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt công tắc - công tắc chuyển mạch vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
17 Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
19 Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào rãnh để lắp đặt cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
21 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
22 Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA - 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m
25 Lắp đặt đèn LED panel Rạng Đông 36w kt 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
26 GCLD Khung thép hộp 25x25x1.2, đế treo đèn Panel Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
27 Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
28 Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt đèn LED d200/18w ốp trần Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt đèn Bulb LED 30w gắn tường Rạng Đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
36 Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
37 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
38 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
40 Lắp đặt dây dẫn 3*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
41 Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
F HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
11 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 m3
13 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
16 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=49/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,852 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,382 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,382 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 m3
13 Đổ đá 40x60 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
14 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
15 Lắp đặt lơi nhựa đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
17 Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
19 Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
21 Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m3
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
5 Lắp đặt kim thu sét d20 dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 m
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
8 Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cọc
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,04 m3
I TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
3 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,818 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
9 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,313 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,56 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,89 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,983 m2
15 SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m
16 SXLD đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 SX cổng mở chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
18 Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,76 m2
19 Lắp dựng cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
20 Ổ khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Vệ sinh tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,16 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,16 m2
J SÂN ĐƯỜNG BÃI
1 Cắt sân bê tông để tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,09 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m3
3 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 10m3
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 10m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m3
7 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 10x20, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 m3
10 Lăn ru lô tạo nhám mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m2
11 Cắt roon sân bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
13 Lót bạt nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 10x20, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
16 Cắt roon sân bê tông, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 100m
K MÁI HIÊN TÔL
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
4 Bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
7 Sản xuất thanh kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
8 SX+LD bulong M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,663 m2
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 tấn
13 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 100m2
L SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,445 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan -vd- chỉ lấy công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
M THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,885 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,5 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,094 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,639 m3
6 Bốc vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,639 m3
7 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 10m3
8 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,664 10m3
N CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (Gxd) x 5%, (Gxd= (A+B+….M)), Chi phí dự phòng tính 5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->