Gói thầu: Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 57
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Cải tạo công trình Petrolimex-Cửa hàng 57 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:12:00 đến ngày 2021-05-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,907,069,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 4 | Đào san nền bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 5 | Đào san nền bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,159 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 10 | Vận chuyển máy các loại tới chân công trình bằng ô tô đầu kéo và rơ mooc (chiều đi và về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,724 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,875 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,125 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,908 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền nhà (đã bao gồm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,066 | m3 |
| 11 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,501 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,006 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | m3 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 120kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,198 | m2 |
| 36 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | tấn |
| 37 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 38 | Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,5 zem màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 39 | SX+LD nẹp chỉ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m |
| 40 | SX cửa đi, cửa sổ, vách nhôm kính XINGFA dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,12 | m2 |
| 41 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 42 | Cửa, vách ngăn vệ sinh Compact HPL 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,12 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,462 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,652 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 50 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,27 | m2 |
| 52 | Lát nền WC bằng gạch granit chống trượt kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,438 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch granit kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,571 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit kt 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,915 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,049 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,38 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,069 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CD 1320 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS 304CW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0282, xả cảm ứng A648 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo Caesar L2330 + P2441 + vòi B040C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi Caesar M937 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút, lơi, Y nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm nhựa d60/49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng xông nhựa d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút, tê, lơi nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d34, d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong d27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt van Caesar W035C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1414 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng xà bông Caesar Q7302V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,237 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,349 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,706 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 14 | Bulong chữ U d20, L=850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,482 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,25 | m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,537 | m2 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,553 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | 100m2 |
| 25 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,392 | 100m2 |
| 26 | Máng tôn thoát nước mái KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,346 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | m3 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả Epoxy vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | m2 |
| 35 | Lát nền gạch block kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút, lơi nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cút, măng sông thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,924 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ, lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 7 | Công vệ sinh bể chứa dầu diện trạng để thành bể chứa xăng 95_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 8 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV 4x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 12 | Cầu chì ống 2A + chân lắp chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn báo pha Vàng - Đỏ - Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - công tắc chuyển mạch vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút, tê thép, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào rãnh để lắp đặt cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 21 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 22 | Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA - 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn LED panel Rạng Đông 36w kt 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 26 | GCLD Khung thép hộp 25x25x1.2, đế treo đèn Panel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn LED d200/18w ốp trần Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn Bulb LED 30w gắn tường Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn tròn d20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=49*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút, tê nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=49/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,852 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,382 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,382 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 13 | Đổ đá 40x60 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 19 | Lắp đặt lơi, Y nhựa đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 42*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút, tê nhựa đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét d20 dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét V63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cọc |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,04 | m3 |
| I | TƯỜNG RÀO CÁC LOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 9 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,56 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,45 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,983 | m2 |
| 15 | SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | m |
| 16 | SXLD đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | SX cổng mở chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 18 | Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 20 | Ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Vệ sinh tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,16 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,16 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Cắt sân bê tông để tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,09 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | 10m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m3 |
| 7 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 10x20, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m3 |
| 10 | Lăn ru lô tạo nhám mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 11 | Cắt roon sân bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 10x20, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 16 | Cắt roon sân bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m |
| K | MÁI HIÊN TÔL | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 7 | Sản xuất thanh kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 8 | SX+LD bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,663 | m2 |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| L | SỬA CHỮA MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,445 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan -vd- chỉ lấy công lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| M | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,3 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,885 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,094 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,639 | m3 |
| 6 | Bốc vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - xà bần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,639 | m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 10m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,664 | 10m3 |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Gxd) x 5%, (Gxd= (A+B+….M)), Chi phí dự phòng tính 5%, chỉ được sử dụng khi có yếu tố khối lượng phát sinh và yếu tố trượt giá ở gói thầu này. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi