Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đối ứng xây dựng các công trình giao thông nông thôn năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210532353-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Đối ứng xây dựng các công trình giao thông nông thôn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210511502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu vượt tiền sử dụng đất năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:12:00 đến ngày 2021-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,460,490,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường GTNT ấp Chăng Mật, xã Hòa Lợi
B Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 3,5781 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,0916 100m3
3 Đất dính Theo HSTK được duyệt 20,009 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 0,1819 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,0343 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,3655 100m2
7 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 2,6368 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 42,06 m3
C Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 2 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 1 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,128 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,12 m3
D Đường GTNT ấp Rạch Giữa, xã Hưng Mỹ
E Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 4,8031 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,1094 100m3
3 Đất dính Theo HSTK được duyệt 110,361 m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 1,0033 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,8268 100m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,4775 100m2
7 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 3,5208 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 56,15 m3
9 Đóng cừ tràm D ngọn 4,5 -4,9 cm L=2,7 m bằng máy đào 0,5m3 Theo HSTK được duyệt 21,168 100m
F Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 3 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 1 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,192 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
G Đường GTNT ấp Rạch Giồng, xã Long Hòa
H Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 23,3986 100m2
2 Đất dính Theo HSTK được duyệt 1.020,28 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 10CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 9,2753 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,2701 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 2,1673 100m2
6 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 16,8195 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 268,22 m3
8 Đóng cừ tràm D ngọn 4,5 -4,9 cm L=2,7 m bằng máy đào 0,5m3 Theo HSTK được duyệt 63,936 100m
I Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 10 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 2 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,64 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,6 m3
J Đường GTNT ấp Xẻo Ranh 1, xã Long Hòa
K Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 23,4892 100m2
2 Đất dính Theo HSTK được duyệt 941,27 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 8,557 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,278 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 2,1796 100m2
6 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 16,8326 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 270,31 m3
8 Đóng cừ tràm D ngọn 4,5 -4,9 cm L=2,7 m bằng máy đào 0,5m3 Theo HSTK được duyệt 79,92 100m
L Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 4 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 1 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,256 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,24 m3
M Đường GTNT ấp Xẻo Ranh 2, xã Long Hòa
N Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 41,2167 100m2
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được duyệt 10 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo HSTK được duyệt 10 gốc
4 Đất dính Theo HSTK được duyệt 1.440,33 m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 13,0939 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,571 100m3
7 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 3,8228 100m2
8 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 29,5285 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 470,89 m3
O Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 7 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 2 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,448 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,42 m3
P Thiết kế mới 1 cầu BTCT dài 8m (Dầm Đal qua kênh)
1 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,0315 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 0,2255 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm chữ T, I Theo HSTK được duyệt 14,76 m2
4 Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 1,44 m3
5 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, tấm bản ≤10T Theo HSTK được duyệt 3 cái
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,16 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 3,72 100m2
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,28 m3
9 Đóng cừ tràm L=3,7m D ngọn 4,2 - 5cm bằng máy đào 0,5m3 Theo HSTK được duyệt 49,4505 100m
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo HSTK được duyệt 3,9312 tấn
11 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 0,2 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 0,1536 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,56 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 16 1cấu kiện
Q Đường GTNT ấp Chợ, xã Hòa Minh ( từ nhà 6 Rô đến nhà 10 Liểm)
R Phần đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Theo HSTK được duyệt 25,4555 100m2
2 Đất dính Theo HSTK được duyệt 558,448 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 5,0768 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 2,5301 100m3
5 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTK được duyệt 2,3546 100m2
6 Trải vải ni lông lớp cách ly Theo HSTK được duyệt 18,2287 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 290,69 m3
8 Đóng cừ tràm D ngọn 4,5 -4,9 cm L=2,7 m bằng máy đào 0,5m3 Theo HSTK được duyệt 86,4 100m
S Biển báo
1 Cung cấp lắp đặt biển báo Theo HSTK được duyệt 7 bộ
2 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt 1 biển
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,448 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,42 m3
T Chống thấm, mở rộng đường GTNT ấp An Chay, xã Thanh Mỹ
U Phần đường
1 Vệ sinh mặt đường cũ Theo HSTK được duyệt 7,2783 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,1266 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo HSTK được duyệt 1,4586 100m2
4 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy Theo HSTK được duyệt 87,369 10m2
V Phần thoát nuớc
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,0642 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV Theo HSTK được duyệt 0,0514 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,003 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 0,05 m3
5 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo HSTK được duyệt 0,0313 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,27 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,3797 tấn
8 Nắp hố thu composite Theo HSTK được duyệt 1 Cái
9 Lắp đặt ống nhựa PVC 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 200mm Theo HSTK được duyệt 0,285 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->