Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534436-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210518342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:04:00 đến ngày 2021-05-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,177,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo chương V, E-HSMT | 2,5322 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Nt | 16,3287 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp III | Nt | 0,4774 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 8,5686 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc, đất cấp II | Nt | 0,0115 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh dọc, đất cấp III | Nt | 2,0582 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Nt | 1,2253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Nt | 13,1377 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Nt | 0,2881 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Nt | 1,1484 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Nt | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Nt | 6,0768 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nt | 2,3764 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Nt | 33,588 | 100m2 |
| 5 | BTXM mặt đường, đá 1x2, M200# | Nt | 33,27 | m3 |
| 6 | BTXM mặt đường, đá 1x2, M250# | Nt | 537,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Nt | 3,2639 | 100m2 |
| 8 | Rải bạt dứa | Nt | 35,9644 | 100m2 |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Nt | 0,1542 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nt | 0,4661 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Nt | 0,5559 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Nt | 6,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Nt | 8,89 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Nt | 0,0947 | 100m2 |
| 7 | Rải bạt dứa | Nt | 1,022 | 100m2 |
| D | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào rãnh gia cố, đất cấp III | Nt | 1,724 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Nt | 25,49 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa | Nt | 16,6051 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Nt | 7,9324 | 100m2 |
| 5 | BTXM rãnh dọc, đá 2x4, M150# | Nt | 172,4 | m3 |
| 6 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 0,6215 | tấn |
| 7 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 1,6225 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Nt | 0,5082 | 100m2 |
| 9 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200# | Nt | 8,86 | m3 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Nt | 110 | cái |
| E | Cống bản Lo=1,0m (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Nt | 0,0062 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp III | Nt | 0,277 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,1896 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Nt | 2,53 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân cống, vữa XM mác 100 | Nt | 4,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc móng thân cống, móng tường đầu, tường cánh vữa XM mác 100 | Nt | 12,28 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Nt | 2,17 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc chân khay, sân cống, vữa XM mác 100 | Nt | 2,3 | m3 |
| 9 | SX-LD cốt thép mũ mố, d | Nt | 0,0291 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Nt | 0,0914 | 100m2 |
| 11 | BTCT mũ mố, đá 1x2, M200# | Nt | 1,47 | m3 |
| 12 | SX-LD cốt thép tấm đan,d | Nt | 0,0452 | tấn |
| 13 | SX-LD cốt thép tấm đan,d | Nt | 0,0832 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Nt | 0,07 | 100m2 |
| 15 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M250# | Nt | 1,49 | m3 |
| 16 | BTXM lớp phủ, đá 1x2, M250# | Nt | 2,27 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Nt | 6 | cấu kiện |
| F | Rãnh chịu lực qua đường, KT 40x60cm (05 cái) | |||
| 1 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III | Nt | 0,3305 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,1911 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Nt | 1,38 | m3 |
| 4 | SX-LD cốt thép đốt rãnh, d | Nt | 0,3275 | tấn |
| 5 | SX-LD cốt thép đốt rãnh, d | Nt | 0,5218 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đốt rãnh đúc sẵn | Nt | 0,715 | 100m2 |
| 7 | BTCT đốt rãnh đúc sẵn, đá 1x2, M250# | Nt | 7,41 | m3 |
| 8 | Ván khuôn rãnh đổ tại chỗ | Nt | 0,3055 | 100m2 |
| 9 | BTXM rãnh đổ tại chỗ, đá 1x2, M200# | Nt | 3,78 | m3 |
| 10 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 0,1315 | tấn |
| 11 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 0,2663 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Nt | 0,075 | 100m2 |
| 13 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M250# | Nt | 2,43 | m3 |
| 14 | BTXM lớp phủ, đá 1x2, M250# | Nt | 1,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Nt | 50 | cấu kiện |
| G | Rãnh chịu lực KT 60x80cm (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp II | Nt | 0,0275 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh chịu lực, đất cấp III | Nt | 0,134 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Nt | 0,1328 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Nt | 0,39 | m3 |
| 5 | SX-LD cốt thép rãnh, d | Nt | 0,2582 | tấn |
| 6 | Ván khuôn rãnh | Nt | 0,2842 | 100m2 |
| 7 | BTCT rãnh, đá 2x4, M200# | Nt | 2,81 | m3 |
| 8 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 0,0543 | tấn |
| 9 | SX-LD cốt thép tấm đan, d | Nt | 0,1413 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Nt | 0,0479 | 100m2 |
| 11 | BTCT tấm đan, đá 1x2, M200# | Nt | 0,7 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Nt | 14 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi