Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534402-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210529550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-14 15:01:00 đến ngày 2021-05-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,267,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  121,82 m
2 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  51,09 1m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,0361 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,0361 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,0361 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,0361 m3
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0947 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0456 tấn
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4968 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  23,6357 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,22 m2
12 Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,22 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,22 m2
14 Lắp khuôn cửa KT 45x250 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,63 md
15 Khóa cửa đi chìa khóa vi tính (Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
16 Bản lề cửa đi 2 cánh (Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
17 Clemon cửa đi 2 cánh (Việt Tiệp hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.552,2434 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V và BVTK được phê duyệt  143,0584 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.232,811 m2
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.134,776 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.451,9994 m2
24 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,7804 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,7804 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  122,7804 m3
27 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Không tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
28 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.552,2434 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước (phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.552,2434 m2
31 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không tính vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
32 Trát tường ngoài lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần có tính vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.552,2434 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  856,59 m
34 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2.291,531 m2
35 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.335,4694 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.704,887 m2
37 Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2.447,6884 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Phần tính không vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
39 Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.695,3018 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  469,006 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.695,3018 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2.447,6884 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.704,887 m2
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  468,646 m2
45 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  409,967 m2
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.413,5425 m2
47 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  82,0579 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  82,0579 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  82,0579 m3
50 Lát nền, sàn gạch Granite bóng kính KT 60x60cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.408,8925 m2
51 Lát nền, sàn gạch Granite bóng kính KT60x60cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  873,963 m2
52 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,65 m2
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,65 m2
54 Ốp gạch chân tường bằng gạch Granite bóng kính mài cạnh KT60x10cm Trung Đô (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  116,53 m2
55 Ốp gạch chân tường bằng gạch Granite bóng kính mài cạnh KT60x10cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  76,056 m2
56 Ốp tường gạch men bóng KT 30x60cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  124,412 m2
57 Ốp tường gạch men bóng KT 30x60cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt  214,716 m2
58 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  114,0746 m2
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  100,9111 m2
60 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  390,3212 m2
61 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,3685 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,0796 m3
63 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,0796 m3
64 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  605,3069 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  49,1797 m2
66 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt  288,6452 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  288,6452 m2
68 Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm (Hòa Phát hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.123,9645 kg
69 Lắp dựng li tô bằng thép hộp mạ kẽm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,124 tấn
70 Lợp ngói mái xiết 9v/m2 (INARI phẳng hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,8865 100m2
71 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,6594 m3
72 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,6594 m3
73 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8,6594 m3
74 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  535,9595 m2
75 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,8334 tấn
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  228,4001 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  228,4001 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  228,4001 m2
79 Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.2mm thay mới Theo chương V và BVTK được phê duyệt  850,029 kg
80 Vệ sinh sơn lại xà gồ tận dụng (Tận dụng 70%) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.983,401 kg
81 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,8334 tấn
82 Lợp mái chiều dài bất kỳ, Tôn OLYMIC dày 0.45mm (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,3596 100m2
83 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6 dày 0,45mm Tôn OLYMIC (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  139,82 md
84 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  823,2715 m2
85 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  19,8914 m3
86 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  19,8914 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  19,8914 m3
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  823,2715 m2
89 Chống thấm mái bằng màng lạnh tự dính dày 3mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  567,1687 m2
90 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  567,1687 m2
91 Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ Kt 600x600mm (Trung Đô hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  106,3248 m2
92 Xử lý chống thấm tại các vị trí thoát nước mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12 vị trí
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.210,5158 m2
94 Cắt hèm cửa mặt ngoài để lắp cửa nhôm chống nước vào Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.643,096 md
95 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  201,736 m2
96 Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  83,28 m2
97 Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,08 m2
98 Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,18 m2
99 Vách kính cố định - Vách nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  128,06 m2
100 Cửa kính cường lực, dày 12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10,73 m2
101 Tay nắm cửa Inox 304 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
102 Kẹp L trên, dưới (Hafele hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 cái
103 Bản lề âm sàn Inox 304 (Hafele hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
104 Sập nhôm 38 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,5 md
105 Khóa sàn (Hafele hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 cái
106 Hoa sắt cửa sổ tầng 1,2 KT 16x16x1.4 sơn tĩnh điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  143,86 m2
107 Vách kính dấu đố - Vách nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  298,8746 m2
108 Thay mới cửa lùa sắt đặt sơn 2 thành phần, chống ghỉ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12,42 m2
109 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.845,1949 m2
110 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  832,71 1m2
111 Thay nẹp cửa kích thước 50x10mm toàn bộ trong và ngoài nhà (nẹp gỗ Lim Nam phi hoặc tương đương) - đơn giá hoàn thiện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.928,16 md
112 Lắp đặt bạt chống nắng phía tây phòng P.CT tầng 5 (kéo lên xuống bằng thủ công) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,1425 m2
113 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  27,448 m2
114 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt  27,448 m2
115 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  69,7693 m2
116 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  69,7693 m2
117 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V và BVTK được phê duyệt  209,3079 m2
118 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần không tính vận chuyển lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  139,5386 m2
119 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần không tính vận chuyển lên cao) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  209,3079 m2
120 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  179,492 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  82,26 m2
122 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V và BVTK được phê duyệt  208,6205 m2
123 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  208,6205 m2
124 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  208,6205 m2
125 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,9539 m3
126 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,9539 m3
127 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13,9539 m3
128 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  376,1055 m2
129 Ốp chân tường bằng đá bóc xanh đen KT 7,5x20cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  184,317 m2
130 Khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2.0mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  944,8914 kg
131 Lắp dựng khung xương ốp đá bằng thép hộp mạ kẽm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,9449 tấn
132 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo chương V và BVTK được phê duyệt  197,0805 m2
133 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,0442 m3
134 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,0442 m3
135 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  33,82 m2
136 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,6344 m3
137 Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.2mm thay mới Theo chương V và BVTK được phê duyệt  133,65 kg
138 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1337 tấn
139 Lợp mái chiều dài bất kỳ, Tôn OLYMIC dày 0.45mm (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,2268 100m2
140 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6 dày 0,45mm Tôn OLYMIC (hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,75 md
141 Làm mái Alu ngoài trời khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  129,6018 m2
142 Máng Inox 304 khổ 0,85m thu nước mái Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,75 md
143 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,12 100m
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  8 cái
145 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,6098 m3
146 Khoan cấy trụ bằng phụ gia Ramset 5 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4 trụ
147 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0035 tấn
148 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0884 tấn
149 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,7339 m3
150 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0907 100m2
151 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0624 100m2
152 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,0884 tấn
153 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1673 tấn
154 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,3276 100m2
155 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,4688 tấn
156 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5,326 m3
157 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  471,7138 m2
158 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  485,2956 m2
159 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  32,76 m2
160 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15,31 m2
161 Bả bằng bột bả vào tường (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  485,2956 m2
162 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  518,0556 m2
163 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,6855 m3
164 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,6855 m3
165 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,6855 m3
166 Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.2mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6.070,29 kg
167 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,0703 tấn
168 Thi công trần nhựa hoa văn (đã lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.404,62 m2
169 Thi công trần thạch cao chìm (đã lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  176,53 m2
170 Thi công trần nhôm hoa văn (đã lắp đặt) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  582,92 m2
171 Lam chắn hình thoi kiểu cố định KT 150x24x1.3MM khoảng cách A150, khung đỡ bằng thép hình Thép hình I200x100x5.5x8 kết hợp thép hộp mạ kẽm KT40x80x2.2mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  302,8 m2
172 Lam chắn hình thoi kiểu cố định KT 150x24x1.3MM khoảng cách A300, khung đỡ bằng thép hình Thép hình I200x100x5.5x8 kết hợp thép hộp mạ kẽm KT40x80x2.2mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  177,2 m2
173 Lam nhôm hộp 185x1.35mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  153,1 md
174 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt  31 m2
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1,859 100m
176 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  70 cái
177 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  49 cái
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2,6782 100m
179 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  28 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  46 cái
181 Đai Inox kẹp ống D110 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  48 cái
182 Lắp đặt đèn âm trần KT 60x60cm, 40W (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  137 bộ
183 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  132 bộ
184 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  64 cái
185 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  20 cái
186 Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  436 cái
187 Lắp đặt Ổ cắm âm sàn (Panasonic hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  212 cái
188 Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa từ 8-12 Module, (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  71 hộp
189 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  136 cái
190 Lắp đặt đế âm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  585 hộp
191 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1*16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  69,48 m
192 Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.402,14 m
193 Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6.675,3 m
194 Dây đơn 1*1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3.526 m
195 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6.028,8 m
196 Lắp đặt đèn mắt trâu 7w Theo chương V và BVTK được phê duyệt  24 bộ
197 Đèn Led dạng dây Theo chương V và BVTK được phê duyệt  16 md
198 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
199 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
200 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
201 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 bộ
202 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  22 cái
203 Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
204 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Inax hoặc tương đương (đã bao gồm gật gù) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
205 Khung đỡ chậu âm bàn đá (Inax hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6 bộ
206 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,974 m2
207 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax hoặc tương đương Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
208 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
209 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
210 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,1 100m
211 Lắp đặt cút ren trong ĐK 20-20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
212 Lắp đặt tê ren trong ĐK 20-20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,715 100m
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  33 cái
215 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7 cái
216 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  210,5 m
217 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  7,9316 1m2
218 Thép chân bật d10 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 kg
219 Đo điện trở chống sét Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 ca
220 Lắp đặt Tủ mạng tầng KT25x30cm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 hộp
221 Lắp đặt Tủ chứa ổ cắm mạng cho từng phòng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  48 hộp
222 Cáp mạng CAT6 hãng sản xuất Việt Nam Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.750,2 md
223 Ổ cắm mạng Wall Plate 1 port ( 1Nhân + 1Mặt+ 1Đế) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  206 cái
224 Hạt mạng RJ 45 Cat6 AMP Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 hộp
225 Ống nhựa cứng luồn dây D20 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.166,8 md
226 Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  295 m
227 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  295 m
228 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo chương V và BVTK được phê duyệt  59 máy
229 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  3,54 100m
230 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  30,7176 100m2
231 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V và BVTK được phê duyệt  6,1077 100m2
232 Di dời tài liệu các phòng lớn sang chỗ làm tạm (2 chiều) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  24 phòng
233 Di dời tài liệu các phòng nhỏ sang chỗ làm tạm (2 chiều) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  24 phòng
234 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  208,102 10m2
235 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  4,7286 tấn
236 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  60,1005 tấn
237 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  228,5656 m3
238 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  29,8991 tấn
B PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Công dịch chuyển và lắp đặt tủ báo cháy ra phòng bảo vệ. Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 hộp
2 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 cái
3 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo chương V và BVTK được phê duyệt  85 bộ
7 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo chương V và BVTK được phê duyệt  9,1 10 đầu
8 Ắc quy nguồn dự phòng 24VDC Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 bộ
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 hộp
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.750 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  560 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  120 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 m
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
16 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 bộ
17 Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 công
18 Đấu nối hệ thống điện bơm chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 công
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1*6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 m
20 Lắp đặt tiếp địa máy bơm chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1
21 Lắp đặt tiếp địa tủ chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo chương V và BVTK được phê duyệt  36,6 1m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  0,366 100m3
24 Đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 công
25 Vật liệu phụ thi công báo cháy, co, cút Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1
C HỆ THỐNG CHỮA CHÁY:
1 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  18 cái
2 Roăng cao su D50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cái
3 Vòi chữa cháy D50mm, L=20m: Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cuộn
4 Khớp nối ren trong D50mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cái
5 Khớp nối đầu vòi D50mm: Theo chương V và BVTK được phê duyệt  18 cái
6 Lăng phun chữa cháy D50x13mm: Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cái
7 Van góc chuyên dụng D50mm: Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 cái
8 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
9 Đồng hồ đo áp lực Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  750 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  750 m
12 Hộp đựng thiết bị chữa cháy ( kích thước 1000x500x200) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  15 hộp
13 Sơn chống rỉ ống Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 kg
14 Sơn lót Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 kg
15 Sơn đỏ Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 kg
16 Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy Theo chương V và BVTK được phê duyệt  10 bộ
17 Bình chữa cháy MFZL4 ABC Theo chương V và BVTK được phê duyệt  18 bình
18 Bình chữa cháy MT3 CO2: Theo chương V và BVTK được phê duyệt  12 bình
D HỆ THỐNG THOÁT NẠN:
1 Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  13 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện Theo chương V và BVTK được phê duyệt  25 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.500 m
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1.500 m
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo chương V và BVTK được phê duyệt  2 hộp
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo chương V và BVTK được phê duyệt  1 cái
7 Lắp đặt nắp các phòng rác Theo chương V và BVTK được phê duyệt  5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->