Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 15:01:00 đến ngày 2021-05-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,267,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 121,82 | m |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 51,09 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0361 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0361 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0361 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,0361 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0947 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4968 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,6357 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,22 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,22 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,22 | m2 |
| 14 | Lắp khuôn cửa KT 45x250 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,63 | md |
| 15 | Khóa cửa đi chìa khóa vi tính (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Bản lề cửa đi 2 cánh (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Clemon cửa đi 2 cánh (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.552,2434 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 143,0584 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.232,811 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.134,776 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.451,9994 | m2 |
| 24 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,7804 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,7804 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 122,7804 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Không tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.552,2434 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước (phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.552,2434 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không tính vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần có tính vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.552,2434 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 856,59 | m |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.291,531 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.335,4694 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.704,887 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả trong nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.447,6884 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (Phần tính không vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả ngoài nhà vào tường (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.695,3018 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 469,006 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.695,3018 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2.447,6884 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) - (Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.704,887 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 468,646 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 409,967 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.413,5425 | m2 |
| 47 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,0579 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,0579 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,0579 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng kính KT 60x60cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.408,8925 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng kính KT60x60cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 873,963 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 30x30cm Thạch Bàn Miền Trung (hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,65 | m2 |
| 54 | Ốp gạch chân tường bằng gạch Granite bóng kính mài cạnh KT60x10cm Trung Đô (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 116,53 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường bằng gạch Granite bóng kính mài cạnh KT60x10cm Trung Đô (hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 76,056 | m2 |
| 56 | Ốp tường gạch men bóng KT 30x60cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) - Phần không tính vận chuyển vật liệu lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 124,412 | m2 |
| 57 | Ốp tường gạch men bóng KT 30x60cm (Đồng Tâm hoặc tương đương) - Phần tính vận chuyển vật liệu lên cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 214,716 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 114,0746 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 100,9111 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 390,3212 | m2 |
| 61 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,3685 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0796 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0796 | m3 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 605,3069 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,1797 | m2 |
| 66 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,6452 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 288,6452 | m2 |
| 68 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm (Hòa Phát hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.123,9645 | kg |
| 69 | Lắp dựng li tô bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,124 | tấn |
| 70 | Lợp ngói mái xiết 9v/m2 (INARI phẳng hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8865 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6594 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6594 | m3 |
| 73 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,6594 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 535,9595 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8334 | tấn |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 228,4001 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 228,4001 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 228,4001 | m2 |
| 79 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.2mm thay mới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 850,029 | kg |
| 80 | Vệ sinh sơn lại xà gồ tận dụng (Tận dụng 70%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.983,401 | kg |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,8334 | tấn |
| 82 | Lợp mái chiều dài bất kỳ, Tôn OLYMIC dày 0.45mm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3596 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6 dày 0,45mm Tôn OLYMIC (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 139,82 | md |
| 84 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 823,2715 | m2 |
| 85 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,8914 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,8914 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,8914 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 823,2715 | m2 |
| 89 | Chống thấm mái bằng màng lạnh tự dính dày 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 567,1687 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 567,1687 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ Kt 600x600mm (Trung Đô hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 106,3248 | m2 |
| 92 | Xử lý chống thấm tại các vị trí thoát nước mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | vị trí |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.210,5158 | m2 |
| 94 | Cắt hèm cửa mặt ngoài để lắp cửa nhôm chống nước vào | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.643,096 | md |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 201,736 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,28 | m2 |
| 97 | Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,08 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,18 | m2 |
| 99 | Vách kính cố định - Vách nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 128,06 | m2 |
| 100 | Cửa kính cường lực, dày 12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,73 | m2 |
| 101 | Tay nắm cửa Inox 304 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 102 | Kẹp L trên, dưới (Hafele hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Bản lề âm sàn Inox 304 (Hafele hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Sập nhôm 38 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5 | md |
| 105 | Khóa sàn (Hafele hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Hoa sắt cửa sổ tầng 1,2 KT 16x16x1.4 sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 143,86 | m2 |
| 107 | Vách kính dấu đố - Vách nhôm hệ phù hợp quy chuẩn QCVN-16:2017/BXD, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp, dày 1,2-1,4mm, gioăng hãng Việt Pháp, đã lắp đặt (hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 298,8746 | m2 |
| 108 | Thay mới cửa lùa sắt đặt sơn 2 thành phần, chống ghỉ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 109 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.845,1949 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 832,71 | 1m2 |
| 111 | Thay nẹp cửa kích thước 50x10mm toàn bộ trong và ngoài nhà (nẹp gỗ Lim Nam phi hoặc tương đương) - đơn giá hoàn thiện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.928,16 | md |
| 112 | Lắp đặt bạt chống nắng phía tây phòng P.CT tầng 5 (kéo lên xuống bằng thủ công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1425 | m2 |
| 113 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,448 | m2 |
| 114 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,448 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,7693 | m2 |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,7693 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 209,3079 | m2 |
| 118 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần không tính vận chuyển lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 139,5386 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Phần không tính vận chuyển lên cao) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 209,3079 | m2 |
| 120 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 179,492 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,26 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,6205 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,6205 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,6205 | m2 |
| 125 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9539 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9539 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,9539 | m3 |
| 128 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 376,1055 | m2 |
| 129 | Ốp chân tường bằng đá bóc xanh đen KT 7,5x20cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 184,317 | m2 |
| 130 | Khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x2.0mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 944,8914 | kg |
| 131 | Lắp dựng khung xương ốp đá bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9449 | tấn |
| 132 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 197,0805 | m2 |
| 133 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,0442 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,0442 | m3 |
| 135 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,82 | m2 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6344 | m3 |
| 137 | Xà gồ thép mạ kẽm C150x50x20x2.2mm thay mới | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 133,65 | kg |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 139 | Lợp mái chiều dài bất kỳ, Tôn OLYMIC dày 0.45mm (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2268 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,6 dày 0,45mm Tôn OLYMIC (hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,75 | md |
| 141 | Làm mái Alu ngoài trời khung sắt hộp mạ kẽm 20x40x1.4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 129,6018 | m2 |
| 142 | Máng Inox 304 khổ 0,85m thu nước mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,75 | md |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 145 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6098 | m3 |
| 146 | Khoan cấy trụ bằng phụ gia Ramset 5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | trụ |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7339 | m3 |
| 150 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0884 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1673 | tấn |
| 154 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3276 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4688 | tấn |
| 156 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,326 | m3 |
| 157 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 471,7138 | m2 |
| 158 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 485,2956 | m2 |
| 159 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,76 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,31 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 485,2956 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Kova hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 518,0556 | m2 |
| 163 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6855 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6855 | m3 |
| 165 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6855 | m3 |
| 166 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2.2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.070,29 | kg |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0703 | tấn |
| 168 | Thi công trần nhựa hoa văn (đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.404,62 | m2 |
| 169 | Thi công trần thạch cao chìm (đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 176,53 | m2 |
| 170 | Thi công trần nhôm hoa văn (đã lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 582,92 | m2 |
| 171 | Lam chắn hình thoi kiểu cố định KT 150x24x1.3MM khoảng cách A150, khung đỡ bằng thép hình Thép hình I200x100x5.5x8 kết hợp thép hộp mạ kẽm KT40x80x2.2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 302,8 | m2 |
| 172 | Lam chắn hình thoi kiểu cố định KT 150x24x1.3MM khoảng cách A300, khung đỡ bằng thép hình Thép hình I200x100x5.5x8 kết hợp thép hộp mạ kẽm KT40x80x2.2mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 177,2 | m2 |
| 173 | Lam nhôm hộp 185x1.35mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 153,1 | md |
| 174 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31 | m2 |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,859 | 100m |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6782 | 100m |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 181 | Đai Inox kẹp ống D110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt đèn âm trần KT 60x60cm, 40W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 137 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, 18W (Rạng Đông hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 132 | bộ |
| 184 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | cái |
| 185 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 186 | Lắp đặt ô cắm đôi (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 436 | cái |
| 187 | Lắp đặt Ổ cắm âm sàn (Panasonic hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 212 | cái |
| 188 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa từ 8-12 Module, (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 71 | hộp |
| 189 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 136 | cái |
| 190 | Lắp đặt đế âm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 585 | hộp |
| 191 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1*16mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,48 | m |
| 192 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.402,14 | m |
| 193 | Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.675,3 | m |
| 194 | Dây đơn 1*1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3.526 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6.028,8 | m |
| 196 | Lắp đặt đèn mắt trâu 7w | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 197 | Đèn Led dạng dây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | md |
| 198 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 202 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 203 | Lắp đặt xí bệt Inax hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Inax hoặc tương đương (đã bao gồm gật gù) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 205 | Khung đỡ chậu âm bàn đá (Inax hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 206 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,974 | m2 |
| 207 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Inax hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 208 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút ren trong ĐK 20-20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê ren trong ĐK 20-20mm (Tiền Phong hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,715 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 215 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 216 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 210,5 | m |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,9316 | 1m2 |
| 218 | Thép chân bật d10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | kg |
| 219 | Đo điện trở chống sét | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ca |
| 220 | Lắp đặt Tủ mạng tầng KT25x30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | hộp |
| 221 | Lắp đặt Tủ chứa ổ cắm mạng cho từng phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | hộp |
| 222 | Cáp mạng CAT6 hãng sản xuất Việt Nam | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.750,2 | md |
| 223 | Ổ cắm mạng Wall Plate 1 port ( 1Nhân + 1Mặt+ 1Đế) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 206 | cái |
| 224 | Hạt mạng RJ 45 Cat6 AMP | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 225 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.166,8 | md |
| 226 | Lắp đặt dây dẫn 2*1.5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 295 | m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 295 | m |
| 228 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | máy |
| 229 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,54 | 100m |
| 230 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30,7176 | 100m2 |
| 231 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1077 | 100m2 |
| 232 | Di dời tài liệu các phòng lớn sang chỗ làm tạm (2 chiều) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | phòng |
| 233 | Di dời tài liệu các phòng nhỏ sang chỗ làm tạm (2 chiều) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | phòng |
| 234 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 208,102 | 10m2 |
| 235 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7286 | tấn |
| 236 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,1005 | tấn |
| 237 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 228,5656 | m3 |
| 238 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,8991 | tấn |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Công dịch chuyển và lắp đặt tủ báo cháy ra phòng bảo vệ. | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 85 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1 | 10 đầu |
| 8 | Ắc quy nguồn dự phòng 24VDC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0,75mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.750 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 560 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Bảo dưỡng máy bơm chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Đấu nối hệ thống điện bơm chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1*6mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa máy bơm chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa tủ chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 36,6 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,366 | 100m3 |
| 24 | Đấu nối, hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | công |
| 25 | Vật liệu phụ thi công báo cháy, co, cút | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 2 | Roăng cao su D50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 3 | Vòi chữa cháy D50mm, L=20m: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cuộn |
| 4 | Khớp nối ren trong D50mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Khớp nối đầu vòi D50mm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lăng phun chữa cháy D50x13mm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Van góc chuyên dụng D50mm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 8 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo áp lực | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 750 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 750 | m |
| 12 | Hộp đựng thiết bị chữa cháy ( kích thước 1000x500x200) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | hộp |
| 13 | Sơn chống rỉ ống | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 14 | Sơn lót | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 15 | Sơn đỏ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | kg |
| 16 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy MT3 CO2: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bình |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NẠN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit có bộ lưu điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cadivi hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.500 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nắp các phòng rác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi